Tìm kiếm Bài giảng
Số 100 000 - Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Lưu Ly
Ngày gửi: 21h:14' 02-03-2022
Dung lượng: 761.0 KB
Số lượt tải: 182
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Lưu Ly
Ngày gửi: 21h:14' 02-03-2022
Dung lượng: 761.0 KB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
Chào mừng các em đến với tiết học hôm nay
Số 100 000 - Luyện tập
MÔN TOÁN LỚP 3
Tiết 131 - trang 68 (BTTH
Thứ năm ngày 03 tháng 03 năm 2022
TOÁN
- Đọc các số sau:
Ôn bài cũ:
87115
71008
67201
86000
96738
- Các số trên là số có mấy chữ số ?
- Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào ?
Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm.
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh tám.
Sáu mươi bảy nghìn hai trăm linh một.
Tám mươi sáu nghìn.
Chín mươi sáu nghìn bảy trăm ba mươi tám.
99 999
5 chữ số
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
80 000
90 000
100 000
100 000 đọc là: một trăm nghìn
10 000
Mười chục nghìn còn gọi là một trăm nghìn
Toán
100 000
a) 10 000 ; 20 000 ; ……… ;…………; 50 000 ; ………. ;
……….. ; 80 000;…….....; 100 000
b) 10 000 ; 11 000 ; 12 000;………...;………...; ……….. ;
16 000 ; …….… ;……...... ; ……….. ;………..
c) 18 000 ; 18 100 ; 18 200 ; ……….. ; ……….. ; ……….. ;
………. ; 18 700 ; ……….. ; ……….. ; ………...;
d) 18 235; 18 236; ……….. ; ……….. ; ………. ; ………..
30 000
– Luyện tập
TOÁN
40 000
60 000
70 000
90 000
13 000
14 000
15 000
17 000
18 000
19 000
20 000
18 300
18 400
18 500
18 600
18 800
18 900
19 000
18 237
18 238
18 239
18 240
Bài 1: Số?
40 000
50 000
100 000
80 000
70 000
60 000
90 000
Bi 2: Vi?t ti?p s? thớch h?p vo du?i m?i v?ch:
100 000
– Luyện tập
TOÁN
Số
?
12 533
12 535
43 904
43 906
62 369
62 371
100 000
– Luyện tập
TOÁN
3
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
Chào mừng các em đến với tiết học hôm nay
Số 100 000 - Luyện tập
MÔN TOÁN LỚP 3
Tiết 131 - trang 68 (BTTH
Thứ năm ngày 03 tháng 03 năm 2022
TOÁN
- Đọc các số sau:
Ôn bài cũ:
87115
71008
67201
86000
96738
- Các số trên là số có mấy chữ số ?
- Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào ?
Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm.
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh tám.
Sáu mươi bảy nghìn hai trăm linh một.
Tám mươi sáu nghìn.
Chín mươi sáu nghìn bảy trăm ba mươi tám.
99 999
5 chữ số
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
80 000
90 000
100 000
100 000 đọc là: một trăm nghìn
10 000
Mười chục nghìn còn gọi là một trăm nghìn
Toán
100 000
a) 10 000 ; 20 000 ; ……… ;…………; 50 000 ; ………. ;
……….. ; 80 000;…….....; 100 000
b) 10 000 ; 11 000 ; 12 000;………...;………...; ……….. ;
16 000 ; …….… ;……...... ; ……….. ;………..
c) 18 000 ; 18 100 ; 18 200 ; ……….. ; ……….. ; ……….. ;
………. ; 18 700 ; ……….. ; ……….. ; ………...;
d) 18 235; 18 236; ……….. ; ……….. ; ………. ; ………..
30 000
– Luyện tập
TOÁN
40 000
60 000
70 000
90 000
13 000
14 000
15 000
17 000
18 000
19 000
20 000
18 300
18 400
18 500
18 600
18 800
18 900
19 000
18 237
18 238
18 239
18 240
Bài 1: Số?
40 000
50 000
100 000
80 000
70 000
60 000
90 000
Bi 2: Vi?t ti?p s? thớch h?p vo du?i m?i v?ch:
100 000
– Luyện tập
TOÁN
Số
?
12 533
12 535
43 904
43 906
62 369
62 371
100 000
– Luyện tập
TOÁN
3
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
 








Các ý kiến mới nhất