Tìm kiếm Bài giảng
Số 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Kim Loan
Ngày gửi: 14h:13' 19-02-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Kim Loan
Ngày gửi: 14h:13' 19-02-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
-Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa :
48 : 43
x5 : x
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Viết công thức tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số ?
am : an = a m – n ( a 0 ; m n )
= 48 – 3 = 45
= x5 – 1 = x4
- Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.
TIẾT 15 Bài 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Nhắc lại về biểu thức:
5 3 2
+
-
12 6 2
:
.
42
Là các biểu thức
* Chú ý :
- Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.
Mỗi số có được coi là một biểu thức không ?
10 + ( 4 – 2 )2
TIẾT 15 Bài 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Nhắc lại về biểu thức:
5 3 2
+
-
12 6 2
:
.
42
Là các biểu thức
10 + ( 4 – 2 )2
* Chú ý :
(SGK/31)
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
a)Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
- Nếu chỉ có phép “ +’’, “ – ’’ hoặc phép “ . ” , “:”
Ta thực hiện từ : Từ trái sang phải.
Bài tập: Tính giá trị của các biểu thức
48 – 32
= 16
+ 8
= 24
60 : 2
. 5
= 30
= 150
-Nếu có các phép tính “ + ” , “ – ’’ , “ . ”, “ : ” , “ an ”
Ta thực hiện :
an → ( . , : ) → ( + , - )
c/
-
4 .
32
5 .
6
= 4 . 9 – 5 . 6
= 36
-
30
= 6
+ 8
. 5
a/
b/
VD:
100 :
{
2 .
[
52
-
(
35
)
- 8
]
}
= 100 :
}
= 100 : { 2 .
= 2
27
]
[ 52 -
25
{ 2 .
}
50
= 100 :
- Nếu biểu thức có các dấu ngoặc: ngoặc tròn (), ngoặc vuông , ngoặc nhọn
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
()
Ta thực hiện:
a, 62 :4 . 3 + 2 . 52
Tính
= 36: 4 . 3 + 2 . 25
= 9 . 3 + 50
= 27 + 50
b, 2. (5. 42 – 18)
= 2. (5. 16 – 18)
= 2. 62
= 2. (80 – 18)
= 124
?1
Tính
?1/32
= 77
?2/32. Tìm số tự nhiên x, biết :
(6x – 39) : 3 = 201
23 + 3x = 56 : 53
Giải:
(6x – 39) : 3 = 201
6x – 39 = 201 . 3
6x – 39 = 603
6x = 603 + 39
6x = 642
x = 642 : 6
x = 107
b) 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53
23 + 3x = 125
3x = 125 – 23
3x = 102
x = 102 : 3
x = 34
THẢO LUẬN NHÓM
TIẾT 15 Bài 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Nhắc lại về biểu thức:
5 3 2
+
-
12 6 2
:
.
42
Là các biểu thức
10 + ( 4 – 2 )2
* Chú ý : (SGK/31)
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
* GHI NHỚ
1.Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc : Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
2.Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức chứa dấu ngoặc : (…) → […] → { …}
T
H
Ứ
T
Ự
1
2
3
4
5
6
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Có 6 ô. Mỗi ô là một câu hỏi hoặc 1 bài tập và có 1 ô có phần thưởng. Trả lời đúng mỗi câu hỏi hoặc bài tập, các bạn sẽ được 2 điểm cộng. Trả lời sai, các bạn không có điểm. Khi bạn trả lời sai, bạn khác có quyền trả lời thay. Người bạn này nếu trả lời đúng sẽ được 1 điểm cộng. Nếu trả lời sai, bạn không được điểm.
T
H
Ứ
T
Ự
1
2
3
4
5
6
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
CÂU 1:
Thực hiện phép tính: 23- 3.2 được kết quả là
0 B) 2
C) 1 D) 10
Hết giờ
(Em có thời gian là 30 giây cho câu hỏi này.)
CÂU 2:
60
x 4
+ 3
(Em có thời gian là 30 giây cho câu hỏi này.)
Điền số thích hợp vào ô vuông
Hết giờ
15
12
CÂU 3:
X
Hết giờ
(Em có thời gian là 30 giây cho câu hỏi này.)
X
Xác định tính đúng- sai của các khẳng định sau:
CÂU 4:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( …..)
Hết giờ
(Em có thời gian là 1 phút cho câu hỏi này.)
2 – 2 + 2 – 2 = …..
2 : 2 + 2 : 2 = …..
2 . 2 – 2 : 2 = …..
2 : 2 . 2 : 2 = …..
0
2
3
1
Phần thưởng c?a b?n là một hình ảnh " Đặc biệt" để giải trí.
CÂU 6:
Tính giá trị của biểu thức 30 : 3. [23 – ( 22 - 1)] bạn Hà đã làm như sau
30 : 3. [ 23 – ( 22 - 1)]
= 30 : 3.[ 8 - (4 - 1)]
= 30 : 3. [8 – 3]
= 30 : 3 . 5
= 30 : 15
= 2
Hết giờ
Bạn Hà đã làm đúng hay sai ?
(Em có thời gian là một phút cho câu hỏi này.)
Sai
Hướng dẫn về nhà
*Bài vừa học:
Học thuộc thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức.
Làm các bài tập 73;74,75b,76* /32sgk.
*Bài sắp học: LUYỆN TẬP
Làm trước các bài tập: 77, 78, 80, 81 /32,33sgk
chuẩn bị cho tiết sau luyện tập.
3 (x + 1 ) = 96 – 42
3 ( x + 1) = ?
x + 1 = ? : 3
BÀI 73 (SGK /T32) Thực hiện phép tính
a,
5 .
42
-
18 :
32
d,
80 -
[ 130 -
( 12 – 4 )2
]
BÀI 74 ( SGK.T32) Tìm số tự nhiên x , biết :
x + 35 = 515 : 5
x + 35 = ?
( x + 35 )
5 .
b,
= 515
c,
96 -
3 ( x + 1 )
= 42
BÀI 75b (SGK .T 32 ) Điền số thích hợp vào ô vuông
15
11
.3
- 4
b ,
Chúc Thầy Giáo Cô Giáo Mạnh Khỏe
Chúc Các Em Học Giỏi
48 : 43
x5 : x
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Viết công thức tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số ?
am : an = a m – n ( a 0 ; m n )
= 48 – 3 = 45
= x5 – 1 = x4
- Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.
TIẾT 15 Bài 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Nhắc lại về biểu thức:
5 3 2
+
-
12 6 2
:
.
42
Là các biểu thức
* Chú ý :
- Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.
Mỗi số có được coi là một biểu thức không ?
10 + ( 4 – 2 )2
TIẾT 15 Bài 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Nhắc lại về biểu thức:
5 3 2
+
-
12 6 2
:
.
42
Là các biểu thức
10 + ( 4 – 2 )2
* Chú ý :
(SGK/31)
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
a)Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
- Nếu chỉ có phép “ +’’, “ – ’’ hoặc phép “ . ” , “:”
Ta thực hiện từ : Từ trái sang phải.
Bài tập: Tính giá trị của các biểu thức
48 – 32
= 16
+ 8
= 24
60 : 2
. 5
= 30
= 150
-Nếu có các phép tính “ + ” , “ – ’’ , “ . ”, “ : ” , “ an ”
Ta thực hiện :
an → ( . , : ) → ( + , - )
c/
-
4 .
32
5 .
6
= 4 . 9 – 5 . 6
= 36
-
30
= 6
+ 8
. 5
a/
b/
VD:
100 :
{
2 .
[
52
-
(
35
)
- 8
]
}
= 100 :
}
= 100 : { 2 .
= 2
27
]
[ 52 -
25
{ 2 .
}
50
= 100 :
- Nếu biểu thức có các dấu ngoặc: ngoặc tròn (), ngoặc vuông , ngoặc nhọn
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
()
Ta thực hiện:
a, 62 :4 . 3 + 2 . 52
Tính
= 36: 4 . 3 + 2 . 25
= 9 . 3 + 50
= 27 + 50
b, 2. (5. 42 – 18)
= 2. (5. 16 – 18)
= 2. 62
= 2. (80 – 18)
= 124
?1
Tính
?1/32
= 77
?2/32. Tìm số tự nhiên x, biết :
(6x – 39) : 3 = 201
23 + 3x = 56 : 53
Giải:
(6x – 39) : 3 = 201
6x – 39 = 201 . 3
6x – 39 = 603
6x = 603 + 39
6x = 642
x = 642 : 6
x = 107
b) 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53
23 + 3x = 125
3x = 125 – 23
3x = 102
x = 102 : 3
x = 34
THẢO LUẬN NHÓM
TIẾT 15 Bài 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Nhắc lại về biểu thức:
5 3 2
+
-
12 6 2
:
.
42
Là các biểu thức
10 + ( 4 – 2 )2
* Chú ý : (SGK/31)
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
* GHI NHỚ
1.Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc : Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
2.Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức chứa dấu ngoặc : (…) → […] → { …}
T
H
Ứ
T
Ự
1
2
3
4
5
6
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Có 6 ô. Mỗi ô là một câu hỏi hoặc 1 bài tập và có 1 ô có phần thưởng. Trả lời đúng mỗi câu hỏi hoặc bài tập, các bạn sẽ được 2 điểm cộng. Trả lời sai, các bạn không có điểm. Khi bạn trả lời sai, bạn khác có quyền trả lời thay. Người bạn này nếu trả lời đúng sẽ được 1 điểm cộng. Nếu trả lời sai, bạn không được điểm.
T
H
Ứ
T
Ự
1
2
3
4
5
6
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
CÂU 1:
Thực hiện phép tính: 23- 3.2 được kết quả là
0 B) 2
C) 1 D) 10
Hết giờ
(Em có thời gian là 30 giây cho câu hỏi này.)
CÂU 2:
60
x 4
+ 3
(Em có thời gian là 30 giây cho câu hỏi này.)
Điền số thích hợp vào ô vuông
Hết giờ
15
12
CÂU 3:
X
Hết giờ
(Em có thời gian là 30 giây cho câu hỏi này.)
X
Xác định tính đúng- sai của các khẳng định sau:
CÂU 4:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( …..)
Hết giờ
(Em có thời gian là 1 phút cho câu hỏi này.)
2 – 2 + 2 – 2 = …..
2 : 2 + 2 : 2 = …..
2 . 2 – 2 : 2 = …..
2 : 2 . 2 : 2 = …..
0
2
3
1
Phần thưởng c?a b?n là một hình ảnh " Đặc biệt" để giải trí.
CÂU 6:
Tính giá trị của biểu thức 30 : 3. [23 – ( 22 - 1)] bạn Hà đã làm như sau
30 : 3. [ 23 – ( 22 - 1)]
= 30 : 3.[ 8 - (4 - 1)]
= 30 : 3. [8 – 3]
= 30 : 3 . 5
= 30 : 15
= 2
Hết giờ
Bạn Hà đã làm đúng hay sai ?
(Em có thời gian là một phút cho câu hỏi này.)
Sai
Hướng dẫn về nhà
*Bài vừa học:
Học thuộc thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức.
Làm các bài tập 73;74,75b,76* /32sgk.
*Bài sắp học: LUYỆN TẬP
Làm trước các bài tập: 77, 78, 80, 81 /32,33sgk
chuẩn bị cho tiết sau luyện tập.
3 (x + 1 ) = 96 – 42
3 ( x + 1) = ?
x + 1 = ? : 3
BÀI 73 (SGK /T32) Thực hiện phép tính
a,
5 .
42
-
18 :
32
d,
80 -
[ 130 -
( 12 – 4 )2
]
BÀI 74 ( SGK.T32) Tìm số tự nhiên x , biết :
x + 35 = 515 : 5
x + 35 = ?
( x + 35 )
5 .
b,
= 515
c,
96 -
3 ( x + 1 )
= 42
BÀI 75b (SGK .T 32 ) Điền số thích hợp vào ô vuông
15
11
.3
- 4
b ,
Chúc Thầy Giáo Cô Giáo Mạnh Khỏe
Chúc Các Em Học Giỏi
 








Các ý kiến mới nhất