Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hằng Nga
Ngày gửi: 22h:03' 03-10-2008
Dung lượng: 427.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt lịêt chào mừng các thầy, cô giáo đến dự giờ lớp 6A6 trường THCS An Khánh
Kiểm tra bài cũ
Viết các tổng sau bằng cách dùng phép nhân
4 + 4 + 4 =
3 + 3+ 3 + 3 + 3 =


4.3
3.5
5.100
Phòng GD - ĐT Huyện Hoài Đức
Trường THCS An Khánh
Tiết 13
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Ví dụ:
2 . 2 . 2 = 23
23 ; a4 : luỹ thừa
a4 đọc là: a mũ 4
hoặc: a luỹ thừa 4
hoặc: luỹ thừa bậc 4 của a
a . a . a . a = a4
b. Tổng quát:
cơ số
số mũ
n thừa số
(n  0)
* Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa.
Điền vào chỗ trống các số thích hợp
7
2
49
2
3
8
81
64
5
72 còn được gọi là: 7 bình phương
hoặc: bình phương của 7
23 còn được gọi là: 2 lập phương
hoặc : Lập phương của 2
a2 ; a3 còn được gọi như thế nào?
c. Chú ý:
a2 gọi là a bình phương
hay bình phương của a
a3 gọi là a lập phương
hay lập phương của a
* Quy ước:
a1 = a
d.áp dụng: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa
56
23 . 32
5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 =
2 . 2 . 2 . 3 . 3 =
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
a. Ví dụ:Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
b. Tổng quát:
am . an =
am+n
c. Chú ý:Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
d. áp dụng: Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
x5 . x4 =
a4 . a =
6 . 6 . 6 .3 . 2 =
100.10 .10. 10 =
a4+1 = a5
x5+4 = x9
63 . 6 = 64
102 . 103 = 105
23. 22 =
a4. a3 =
(2 .2 .2). (2 . 2) =
(a . a .a .a) . (a .a. a) =
(= 23+2)
25
(= a 4+3)
a7
3. Bài tập: Điền vào chỗ trống chữ Đ hoặc S cho thích hợp
S
Đ
S
Đ
Đ
Đ
Đ
s
Đ
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Tổng quát:



(n  0)
số mũ
* Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa.
Chú ý:
a2 gọi là a bình phương hay bình phương của a
a3 gọi là a lập phương hay lập phương của a
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Tổng quát:
* Quy ước:
a1 = a
am . an =
am+n
Chú ý: Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
1.Học thuộc định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên, quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
2.Làm bài tập:
56,57,58,59,60/27SGK
Bảng bình phương, lập phương các số từ 1 đến 10
Điền vào chỗ trống các số thích hợp
 
Gửi ý kiến