Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:36' 06-11-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 344
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:36' 06-11-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
0 người
GIỜ SỐ HỌC 6
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự
TrưƯờng PTDTBT THCS Sơn HảI
TrưƯờng PTDTBT THCS Sơn HảI
https://vyxuanyen.violet.vn/
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
Tiết:
Tên bài: ÔN TẬP CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm về tập Z, thứ tự trong Z
Mục tiêu: HS nhắc lại được khái niệm về tập Z các số nguyên, GTTĐ của một số nguyên, thứ tự trong tập Z. Tìm được số đối, giá trị của số nguyên. So sánh được các số nguyên
Hoạt động 2: Ôn tập các phép toán trong Z
Mục tiêu: HS nhắc lại được quy tắc thực hiện các phép toán trong Z. Thự hiện cộng trừ, nhân đượccác số nguyên.
Hoạt động 3: Ôn tập các quy tắc và tính chất của các phép tính
Mục tiêu: HS nhắc lại được quy tắc chuyển vê. Quy tắc dấu ngoặc. Tính chất của phép cộng, nhân. Vận dụng vào được trong bài tập. Nắm chắc được ước và bội của số nguyên để vân dụng làm những bài tập nâng cao
Hoạt động 1: Học sinh cần nắm được tập hợp Z. Nắm được tập hợp Z gồm những số nào. Cần nắm được số đối của 1 số nguyên. Nắm được giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên.
Hoạt động 2: Học sinh nắm được các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên.
Hoạt động 3: Học sinh nắm được các quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc, nắm vững được các tính chất để vận dụng vào làm bài tập cơ bản cũng như nâng cao
ÔN TẬP
GIÁO VIÊN NHẮC LẠI TOÀN BỘ KIẾN THỨC THEO SƠ ĐỒ TRÊN
Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên
a+b = b+a
(a+b)+c = a+(b+c)
a+0 = 0+a = a
a+(-a) = 0
Giao hoán:
Kết hợp:
Cộng với số 0:
Cộng với số đối:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
a.b = b.a
(a.b).c = a.(b.c)
Nhân với số 1:
a.1 = 1.a = a
T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b+a.c
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
I. Trắc nghiệm : Đánh dấu (x) vào cột đúng hay sai tương ứng với mỗi câu:
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
1.So sánh
Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
3; -3; 25; -5; 0.
Giải
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: -5; -3; 0; 3; 25.
2.Phép cộng
Tính:
a) 5+3
b) (-5)+(-3)
c) 5+(-3)
d) (-5)+3
Giải
a) 5+3=+(5+3)=+8
b) (-5)+(-3)=-(5+3)=-8
c) 5+(-3)=+(5-3)=+2
d) (-5)+3=-(5-3)=-2
3.Phép nhân
Tính:
a) 5.3
b) (-5).(-3)
c) 5.(-3)
d) (-5).3
Giải
a) 5.3=+(5.3)=+15
b) (-5).(-3)=+(5.3)=+15
c) 5.(-3)=-(5.3)=-15
d) (-5).3=-(5.3)=-15
II. Tự luận
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
4.Phép trừ: a-b = a+(-b)
Tính:
a) 5-3
b) (-5)-(-3)
c) 5-(-3)
d) (-5)-3
Giải
a) 5-3=5+(-3)=+2
b) (-5)-(-3)=(-5)+(+3)=-2
c) 5-(-3)=5+(+3)=+8
d) (-5)-3=(-5)+(-3)=-8
5.Quy tắc dấu ngoặc
-(+2)=-2
-(-5)=+5
-(2-5)=-2+5
9+(2-5)=9+2-5
9-(2-5)=9-2+5
Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
-(13+49)+(13-135+49)
= -13-49+13-135+49
= (-13+13)+(-49+49)-135
= 0+0-135
= -135
6-Quy tắc chuyển vế
Tìm số nguyên x, biết:
a) x-35=15 b) x+17=2
Giải
a) x - 35 =15
x = 15+35
x = 50
Vậy x = 50
b) x + 17 = 2
x = 2 - 17
x = -15
Vậy x= -15
7. Tính theo cách hợp lý
a) 15.12 - 15.11
b) 45 - 9.(13 + 5)
d) 29.(19-13) - 19.(29 -13)
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
= 15(12-11)
= 15.1
=15
= 45 - 9.13 - 9.5
= 45 -117- 45
= (45 – 45) - 117
= -117
c) 2020 + 15 + ( 185 – 2020 )
= 2020 + 15 + 185 – 2020
= (2020 – 2020) + (15 + 185)
= 0 + 200
= 200
= 29.19 – 29.13 – 19.29 +19.13
= (29.19 – 19.29) + (-29.13 +19.13)
= 13( - 29+ 19)
= 13.(-10)
= -130
8. Tính hợp lý (nếu có thể):
a) 1125 – ( 374 + 1125) + (-65 +374)
b) -23 . 63 + 23 . 21 – 58 . 23
d) 942 – 2567 + 2563 – 1942
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
= 1125 - 374 - 1125 - 65 + 374
=(1125 - 1125) + (- 374 + 374) - 65
= 0 + 0 - 65 = - 65
= 23.( - 63 + 21 - 58 )
= 23. (- 100)
= -2300
c) -2020 + (-21+75 + 2020)
= - 2020 - 21 + 75 + 2020
= ( - 2020 + 2020) + (-21 + 75)
= 0 + 54
= 54
= ( 942 - 1942 ) + ( - 2567 + 2563 )
= - 1000 + (- 4 )
= - 1004
9. Bài tập về nhà
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
Bi 1:Thực hiện phép tính
a)17 - 25 + 55 - 17 b) 25 - (-75) + 32 - (32+75)
c) (-5).8.(-2).3 d) (-15) + (- 122)
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:
a) x(x+3) = 0 b) (x - 2)(5 - x) = 0
c) -12(x - 5) + 7(3 - x) = 5 d) 30(x + 2) - 6(x - 5) - 24x =100
Bài 3: Tìm hai số nguyên a , b biết : a > 0 và a . (b – 2) = 3
Bài 4:Tìm số nguyên n để:
a) n + 3 là bội của n + 1 2) n - 2 là ước của 2n + 1
Bài 5: Tìm x biết
a/ |x + 3| = 15 ; b/ |x – 7| + 13 = 25 ;
c/ |x – 3| - 16 = -4 ; d/ 26 - |x + 9| = -13
XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô và các em học sinh
Chúc các em học tập tốt!
https://vyxuanyen.violet.vn/
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự
TrưƯờng PTDTBT THCS Sơn HảI
TrưƯờng PTDTBT THCS Sơn HảI
https://vyxuanyen.violet.vn/
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
Tiết:
Tên bài: ÔN TẬP CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm về tập Z, thứ tự trong Z
Mục tiêu: HS nhắc lại được khái niệm về tập Z các số nguyên, GTTĐ của một số nguyên, thứ tự trong tập Z. Tìm được số đối, giá trị của số nguyên. So sánh được các số nguyên
Hoạt động 2: Ôn tập các phép toán trong Z
Mục tiêu: HS nhắc lại được quy tắc thực hiện các phép toán trong Z. Thự hiện cộng trừ, nhân đượccác số nguyên.
Hoạt động 3: Ôn tập các quy tắc và tính chất của các phép tính
Mục tiêu: HS nhắc lại được quy tắc chuyển vê. Quy tắc dấu ngoặc. Tính chất của phép cộng, nhân. Vận dụng vào được trong bài tập. Nắm chắc được ước và bội của số nguyên để vân dụng làm những bài tập nâng cao
Hoạt động 1: Học sinh cần nắm được tập hợp Z. Nắm được tập hợp Z gồm những số nào. Cần nắm được số đối của 1 số nguyên. Nắm được giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên.
Hoạt động 2: Học sinh nắm được các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên.
Hoạt động 3: Học sinh nắm được các quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc, nắm vững được các tính chất để vận dụng vào làm bài tập cơ bản cũng như nâng cao
ÔN TẬP
GIÁO VIÊN NHẮC LẠI TOÀN BỘ KIẾN THỨC THEO SƠ ĐỒ TRÊN
Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên
a+b = b+a
(a+b)+c = a+(b+c)
a+0 = 0+a = a
a+(-a) = 0
Giao hoán:
Kết hợp:
Cộng với số 0:
Cộng với số đối:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
a.b = b.a
(a.b).c = a.(b.c)
Nhân với số 1:
a.1 = 1.a = a
T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b+a.c
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
I. Trắc nghiệm : Đánh dấu (x) vào cột đúng hay sai tương ứng với mỗi câu:
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
1.So sánh
Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
3; -3; 25; -5; 0.
Giải
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: -5; -3; 0; 3; 25.
2.Phép cộng
Tính:
a) 5+3
b) (-5)+(-3)
c) 5+(-3)
d) (-5)+3
Giải
a) 5+3=+(5+3)=+8
b) (-5)+(-3)=-(5+3)=-8
c) 5+(-3)=+(5-3)=+2
d) (-5)+3=-(5-3)=-2
3.Phép nhân
Tính:
a) 5.3
b) (-5).(-3)
c) 5.(-3)
d) (-5).3
Giải
a) 5.3=+(5.3)=+15
b) (-5).(-3)=+(5.3)=+15
c) 5.(-3)=-(5.3)=-15
d) (-5).3=-(5.3)=-15
II. Tự luận
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
4.Phép trừ: a-b = a+(-b)
Tính:
a) 5-3
b) (-5)-(-3)
c) 5-(-3)
d) (-5)-3
Giải
a) 5-3=5+(-3)=+2
b) (-5)-(-3)=(-5)+(+3)=-2
c) 5-(-3)=5+(+3)=+8
d) (-5)-3=(-5)+(-3)=-8
5.Quy tắc dấu ngoặc
-(+2)=-2
-(-5)=+5
-(2-5)=-2+5
9+(2-5)=9+2-5
9-(2-5)=9-2+5
Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
-(13+49)+(13-135+49)
= -13-49+13-135+49
= (-13+13)+(-49+49)-135
= 0+0-135
= -135
6-Quy tắc chuyển vế
Tìm số nguyên x, biết:
a) x-35=15 b) x+17=2
Giải
a) x - 35 =15
x = 15+35
x = 50
Vậy x = 50
b) x + 17 = 2
x = 2 - 17
x = -15
Vậy x= -15
7. Tính theo cách hợp lý
a) 15.12 - 15.11
b) 45 - 9.(13 + 5)
d) 29.(19-13) - 19.(29 -13)
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
= 15(12-11)
= 15.1
=15
= 45 - 9.13 - 9.5
= 45 -117- 45
= (45 – 45) - 117
= -117
c) 2020 + 15 + ( 185 – 2020 )
= 2020 + 15 + 185 – 2020
= (2020 – 2020) + (15 + 185)
= 0 + 200
= 200
= 29.19 – 29.13 – 19.29 +19.13
= (29.19 – 19.29) + (-29.13 +19.13)
= 13( - 29+ 19)
= 13.(-10)
= -130
8. Tính hợp lý (nếu có thể):
a) 1125 – ( 374 + 1125) + (-65 +374)
b) -23 . 63 + 23 . 21 – 58 . 23
d) 942 – 2567 + 2563 – 1942
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
= 1125 - 374 - 1125 - 65 + 374
=(1125 - 1125) + (- 374 + 374) - 65
= 0 + 0 - 65 = - 65
= 23.( - 63 + 21 - 58 )
= 23. (- 100)
= -2300
c) -2020 + (-21+75 + 2020)
= - 2020 - 21 + 75 + 2020
= ( - 2020 + 2020) + (-21 + 75)
= 0 + 54
= 54
= ( 942 - 1942 ) + ( - 2567 + 2563 )
= - 1000 + (- 4 )
= - 1004
9. Bài tập về nhà
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
Bi 1:Thực hiện phép tính
a)17 - 25 + 55 - 17 b) 25 - (-75) + 32 - (32+75)
c) (-5).8.(-2).3 d) (-15) + (- 122)
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:
a) x(x+3) = 0 b) (x - 2)(5 - x) = 0
c) -12(x - 5) + 7(3 - x) = 5 d) 30(x + 2) - 6(x - 5) - 24x =100
Bài 3: Tìm hai số nguyên a , b biết : a > 0 và a . (b – 2) = 3
Bài 4:Tìm số nguyên n để:
a) n + 3 là bội của n + 1 2) n - 2 là ước của 2n + 1
Bài 5: Tìm x biết
a/ |x + 3| = 15 ; b/ |x – 7| + 13 = 25 ;
c/ |x – 3| - 16 = -4 ; d/ 26 - |x + 9| = -13
XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô và các em học sinh
Chúc các em học tập tốt!
https://vyxuanyen.violet.vn/
 








Các ý kiến mới nhất