Chương I. §4. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Anh
Ngày gửi: 06h:47' 03-04-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Anh
Ngày gửi: 06h:47' 03-04-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
0 người
Bài giảng số học 6
Bài 4 tiết 5 :
SỐ PHẦN TỬ CỦA 1 TẬP HỢP. TẬP HỢP CON.
Thực hiện:Nguyễn Trường
TRƯỜNG LIÊN CẤP QUỐC TẾ PASCAL
BẮT ĐẦU
Cho tập hợp A = { 0 }.Tập A có mấy phần tử ?
Tập hợp D là các số tự nhiên X mà X.0 = 7.Tập hợp D có bao nhiêu phần tử ?
Tập hợp C là các số tự nhiên x mà X.0 =0.Tập hợp C có mấy phần tử ?
Tập A = {1,c,d}.Tập A có bao nhiêu tập con ?
Lấy 1 ví dụ về tập hợp con ?
Tập hợp N* bao nhiêu phần tử ?
Cho tập hợp A = {a,b} có bao nhiêu phần tử ?
Cho tập hợp A = {2;3} và B = { 1;2;3}.Tập hợp A có là con của tập hợp B không ?
Tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 3 lớn hơn 4.Tìm số phần tử của tập B ?
Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CHÚC MỪNG
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
TG
Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có:
b – a +1 phần tử.
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 nhưng nhỏ hơn hoặc bằng 20 (dùng liệt kê).
Tính số phần tử của tập hợp đó.
Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8.
Số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9.
Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp thì hơn kém nhau 2 đơn vị.
Tìm số phần tử của tập hợp sau:
có (30 – 8) : 2 + 1 = 12 phần tử
Tổng quát:
Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có
(b - a): 2 + 1 phần tử.
Ghi nhớ:
-Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có:
b – a +1 phần tử.
-Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có
(b - a): 2 + 1 phần tử.
- Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có
(n - m) : 2 + 1 phần tử
Luyện tập
-Tập hợp các dãy số tự nhiên từ a đến b có:
(b – a) : khoảng cách + 1 phần tử.
Dang 1:
Công thức tính số phần tử của những tập hợp gồm các số tự nhiên cách đều nhau:
(số cuối - số đầu) : khoảng cách + 1
Ti?t 5. LUYỆN TẬP: S? ph?n t? c?a t?p h?p.T?p h?p con
Bi 23: (sgk-14) T?p h?p Cĩ (30-8) : 2 + 1 = 12 ( ph?n t? )
T?ng qut:
T?p h?p cc s? ch?n t? s? ch?n a d?n s? ch?n b cĩ (b -a) : 2 + 1 ph?n t?.
T?p h?p cc s? l? m d?n s? l? n cĩ ( n - m ) : 2 +1 ph?n t?.
Hy tính s? ph?n t? c?a t?p h?p sau:
Gi?i:
.....................................................................................................
......................................................................................................
Bài 21:( sgk-14)Tập hợp A = có 20 – 8 + 1 = 13 ( phần tử )
Hãy tính số phần tử của tập hợp sau :
Giải:
…………………………………………………………………………………………..
DẠng 2: ViẾt tẬp hỢp và tẬp hỢp con cỦa mỘt tẬp hỢp cho trưỚc
Bài 22 (sgk- 14): Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0, 2 ,4 ,6 ,8 ; Số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1 , 3 , 5 ,7 ,9.Hai số chẵn ( hoặc lẻ ) liên tiếp nhau thì hơn kém nhau 2 đơn vị.
a. Viết tập hợp C các sỗ chẵn nhỏ hơn 10.
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b. Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20.
………………………………………………………………………………………....
…………………………………………………………………………………………
c. Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp , trong đó số nhỏ nhất là 18.
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………………….
d. Viết tập hợp D gồm 4 số lẻ liên tiếp , trong đó số lớn nhất là 31.
……………………………………………………………………………………
Bài tập: Gọi A là tập hợp các học sinh của lớp 6A có ít nhất một môn xếp loại giỏi, B là tập hợp các học sinh của lớp 6A có ít nhất hai môn xếp loại giỏi, C là tập hợp các học sinh của lớp 6A có ít nhất ba môn xếp loại giỏi.
Dùng kí hiệu để chỉ mối quan hệ giữa hai trong ba tập hợp nói trên.
Giải
A là tập hợp các học sinh của lớp 6A có ít nhất một môn xếp loại giỏi
B là tập hợp các học sinh của lớp 6A có ít nhất hai môn xếp loại giỏi
C là tập hợp các học sinh của lớp 6A có ít nhất ba môn xếp loại giỏi. Thế thì
PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ:
: Cho các tập hợp :
a,Tính số phần tử của tập hợp A và B
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b, viết tập hợp con hai phần tử của tập hợp D.
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
c, Dùng các ký hiệu điền vào các ô trống:
C A. 20 B 7 C.
D B D D A N.
Bài 4 tiết 5 :
SỐ PHẦN TỬ CỦA 1 TẬP HỢP. TẬP HỢP CON.
Thực hiện:Nguyễn Trường
TRƯỜNG LIÊN CẤP QUỐC TẾ PASCAL
BẮT ĐẦU
Cho tập hợp A = { 0 }.Tập A có mấy phần tử ?
Tập hợp D là các số tự nhiên X mà X.0 = 7.Tập hợp D có bao nhiêu phần tử ?
Tập hợp C là các số tự nhiên x mà X.0 =0.Tập hợp C có mấy phần tử ?
Tập A = {1,c,d}.Tập A có bao nhiêu tập con ?
Lấy 1 ví dụ về tập hợp con ?
Tập hợp N* bao nhiêu phần tử ?
Cho tập hợp A = {a,b} có bao nhiêu phần tử ?
Cho tập hợp A = {2;3} và B = { 1;2;3}.Tập hợp A có là con của tập hợp B không ?
Tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 3 lớn hơn 4.Tìm số phần tử của tập B ?
Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CHÚC MỪNG
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
TG
Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có:
b – a +1 phần tử.
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 nhưng nhỏ hơn hoặc bằng 20 (dùng liệt kê).
Tính số phần tử của tập hợp đó.
Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8.
Số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9.
Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp thì hơn kém nhau 2 đơn vị.
Tìm số phần tử của tập hợp sau:
có (30 – 8) : 2 + 1 = 12 phần tử
Tổng quát:
Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có
(b - a): 2 + 1 phần tử.
Ghi nhớ:
-Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có:
b – a +1 phần tử.
-Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có
(b - a): 2 + 1 phần tử.
- Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có
(n - m) : 2 + 1 phần tử
Luyện tập
-Tập hợp các dãy số tự nhiên từ a đến b có:
(b – a) : khoảng cách + 1 phần tử.
Dang 1:
Công thức tính số phần tử của những tập hợp gồm các số tự nhiên cách đều nhau:
(số cuối - số đầu) : khoảng cách + 1
Ti?t 5. LUYỆN TẬP: S? ph?n t? c?a t?p h?p.T?p h?p con
Bi 23: (sgk-14) T?p h?p Cĩ (30-8) : 2 + 1 = 12 ( ph?n t? )
T?ng qut:
T?p h?p cc s? ch?n t? s? ch?n a d?n s? ch?n b cĩ (b -a) : 2 + 1 ph?n t?.
T?p h?p cc s? l? m d?n s? l? n cĩ ( n - m ) : 2 +1 ph?n t?.
Hy tính s? ph?n t? c?a t?p h?p sau:
Gi?i:
.....................................................................................................
......................................................................................................
Bài 21:( sgk-14)Tập hợp A = có 20 – 8 + 1 = 13 ( phần tử )
Hãy tính số phần tử của tập hợp sau :
Giải:
…………………………………………………………………………………………..
DẠng 2: ViẾt tẬp hỢp và tẬp hỢp con cỦa mỘt tẬp hỢp cho trưỚc
Bài 22 (sgk- 14): Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0, 2 ,4 ,6 ,8 ; Số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1 , 3 , 5 ,7 ,9.Hai số chẵn ( hoặc lẻ ) liên tiếp nhau thì hơn kém nhau 2 đơn vị.
a. Viết tập hợp C các sỗ chẵn nhỏ hơn 10.
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b. Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20.
………………………………………………………………………………………....
…………………………………………………………………………………………
c. Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp , trong đó số nhỏ nhất là 18.
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………………….
d. Viết tập hợp D gồm 4 số lẻ liên tiếp , trong đó số lớn nhất là 31.
……………………………………………………………………………………
Bài tập: Gọi A là tập hợp các học sinh của lớp 6A có ít nhất một môn xếp loại giỏi, B là tập hợp các học sinh của lớp 6A có ít nhất hai môn xếp loại giỏi, C là tập hợp các học sinh của lớp 6A có ít nhất ba môn xếp loại giỏi.
Dùng kí hiệu để chỉ mối quan hệ giữa hai trong ba tập hợp nói trên.
Giải
A là tập hợp các học sinh của lớp 6A có ít nhất một môn xếp loại giỏi
B là tập hợp các học sinh của lớp 6A có ít nhất hai môn xếp loại giỏi
C là tập hợp các học sinh của lớp 6A có ít nhất ba môn xếp loại giỏi. Thế thì
PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ:
: Cho các tập hợp :
a,Tính số phần tử của tập hợp A và B
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b, viết tập hợp con hai phần tử của tập hợp D.
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
c, Dùng các ký hiệu điền vào các ô trống:
C A. 20 B 7 C.
D B D D A N.
 







Các ý kiến mới nhất