Chương I. §4. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Bùi Qui Nhơn
Ngày gửi: 10h:23' 15-09-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 117
Nguồn: violet
Người gửi: Bùi Qui Nhơn
Ngày gửi: 10h:23' 15-09-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG TRÀ
GV: BÙI QUI NHƠN
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
GV: Võ Thị Hạnh
Trường THCS Cái Nước
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
Giải
Đáp số: An còn lại 30 000 đồng.
Số tiền còn lại của An là:
100 000 - (5 × 6000 + 6 × 5000 + 2 × 5000)= 30 000 (đồng).
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
Trong đó: Các số 363 và 2 018 là thừa số; số 732 534 là tích.
Trong đó: Các số 1 890 và số 72 645 là các số hạng; số 74 535 là tổng.
Kiểm tra lại kết quả mỗi phép tính sau và chỉ ra trong mỗi phép tính đó số nào được gọi là số hạng, là tổng, là thừa số, là tích.
1 890 + 72 645 = 74 535
Là đúng
363 x 2 018 = 732 534
Là đúng
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
* Chú ý: Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số, ta có thể không viết dấu nhân ở giữa các thừa số; dấu “x” trong tích các số cũng có thể thay bằng dấu “.”
Ví dụ: a x b có thể viết là a . b hay ab
6 x a x b có thể viết là 6 . a . b hay 6ab
363 x 2 018 có thể viết là 363 . 2 018
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Hãy so sánh kết quả của các phép tính:
17+ 23 và 23 + 17;
b) (12 + 28) + 10 và 12+ (28+ 10);
c) 17.23 và 23.17;
d) (5.6). 3 và 5 . (6.3);
e) 23 . (43 + 17) và 23.43 + 23.17.
Kết quả bằng nhau
a + b = b + a
Kết quả bằng nhau
(a+ b)+ c = a + (b + c)
a . b = b . a
Kết quả bằng nhau
Kết quả bằng nhau
Kết quả bằng nhau
a . (b + c) = a . b + a . c
(a . b) . c = a . (b . c)
Giao hoán
Kết hợp
Giao hoán
Kết hợp
Phân phối của phép nhân với phép cộng
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
a + 0 = 0 + a
Kết quả bằng nhau
a . 1 = 1 . a
15 + 0 và 0 + 15
n) 45 . 1 và 1 . 45
Kết quả bằng nhau
Cộng với số 0
Nhân với số 1
Vậy với phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có những tính chất gì?
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Phép tính
Tính chất
Với a, b, c là các số tự nhiên, ta có:
Giao hoán
Kết hợp
Cộng với số 0
Nhân với số 1
Phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a + b = b + a
a . b = b . a
(a+b)+c = a+(b+c)
(a.b).c =a.(b. c)
a . 1 = 1 . a
a + 0 = 0 + a
a .(b + c) =a . b + a . c
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
T = (11 + 89). (1 + 9 + 3 + 7)
Giải
T = 11 . (1 + 3 + 7 + 9) + 89 . (1 +3 + 7 + 9).
= 100 . 20
= 2000.
346 . 99 = 346 . (100 - 1) = 34 600 - 346 = 34 254
a) 1 234 . 9
= 122 166
= 12 340 - 1 234
= 11 106
b) 1 234 . 99
= 123 400 – 1 234
Phát biểu quy tắc tính nhanh tích của một số với 9, với 99 dựa vào hai ví dụ đã cho?
Để tính tích của một số với 9 ta thêm 1 số 0 vào cuối số đó rồi trừ cho chính số đó.
Để tính tích của một số với 99 ta thêm hai số 0 vào cuối số đó rồi trừ cho chính số đó.
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
3. Phép trừ và phép chia hết
a) Số tiền còn thiếu: 200 000 - 80 000 = 120000 (đồng).
b) Số tháng cần là: 120000 : 20000 = 6 (tháng).
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
3. Phép trừ và phép chia hết
Kết quả phép chia hết a : b = x nghĩa là gì?
Kết quả phép trừ a – b = x nghĩa là gì?
a – b = x nghĩa là b + x = a
a : b = x nghĩa là b . x = a
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
3. Phép trừ và phép chia hết
a) Số năm là: 36 - 12 = 24 (năm).
b) Số lần là: 36: 12 = 3.
Giải
Bài 1. Tính một cách hợp lí:
a) 2 021 + 2 022+ 2 023 + 2 024 + 2 025 + 2 026 + 2 027 + 2 028 + 2 029
b) 30 . 40 . 50 . 60.
BÀI TẬP
Giải
a) 2 021 + 2 022+ 2 023 + 2 024 + 2 025 + 2 026 + 2 027 + 2 028 + 2 029
= (2 021+2 029)+(2 022+2 028)+(2 023+2 027)+(2 024+2 026) + 2 025
= 4 050 + 4 050 + 4 050 + 4 050 + 2 025
= 4 050 . 4 + 2 025
= 16 200 + 2 025
= 18 225
Bài 1. Tính một cách hợp lí:
a) 2 021 + 2 022+ 2 023 + 2 024 + 2 025 + 2 026 + 2 027 + 2 028 + 2 029
b) 30 . 40 . 50 . 60.
BÀI TẬP
Giải
b) 30 . 40 . 50 . 60.
= (30 . 40) . (50 . 60)
= 1 200 . 3 000
= 3 600 000
Bài tập Tìm số tự nhiên x, biết:
(2x+ 1). 2 907 = 8 721
(4x- 16): 1 905 = 60.
(2x+ 1). 2 907 = 8 721
(2x+ 1) = 8 721 : 2 907
2x+ 1 = 3
2x = 3 - 1
2x = 2
x = 1
Giải
b) (4x- 16): 1 905 = 60.
(4x - 16) = 60 . 1 905 .
4x - 16 = 114 300 .
4x = 114 316 .
x = 28 579 .
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc lí thuyết . Chuẩn bị trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên”.
- Làm bài tập 2, 3, 4 (sgk).
Chúc các em học sinh
học tập tốt
GV: BÙI QUI NHƠN
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
GV: Võ Thị Hạnh
Trường THCS Cái Nước
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
Giải
Đáp số: An còn lại 30 000 đồng.
Số tiền còn lại của An là:
100 000 - (5 × 6000 + 6 × 5000 + 2 × 5000)= 30 000 (đồng).
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
Trong đó: Các số 363 và 2 018 là thừa số; số 732 534 là tích.
Trong đó: Các số 1 890 và số 72 645 là các số hạng; số 74 535 là tổng.
Kiểm tra lại kết quả mỗi phép tính sau và chỉ ra trong mỗi phép tính đó số nào được gọi là số hạng, là tổng, là thừa số, là tích.
1 890 + 72 645 = 74 535
Là đúng
363 x 2 018 = 732 534
Là đúng
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
* Chú ý: Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số, ta có thể không viết dấu nhân ở giữa các thừa số; dấu “x” trong tích các số cũng có thể thay bằng dấu “.”
Ví dụ: a x b có thể viết là a . b hay ab
6 x a x b có thể viết là 6 . a . b hay 6ab
363 x 2 018 có thể viết là 363 . 2 018
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Hãy so sánh kết quả của các phép tính:
17+ 23 và 23 + 17;
b) (12 + 28) + 10 và 12+ (28+ 10);
c) 17.23 và 23.17;
d) (5.6). 3 và 5 . (6.3);
e) 23 . (43 + 17) và 23.43 + 23.17.
Kết quả bằng nhau
a + b = b + a
Kết quả bằng nhau
(a+ b)+ c = a + (b + c)
a . b = b . a
Kết quả bằng nhau
Kết quả bằng nhau
Kết quả bằng nhau
a . (b + c) = a . b + a . c
(a . b) . c = a . (b . c)
Giao hoán
Kết hợp
Giao hoán
Kết hợp
Phân phối của phép nhân với phép cộng
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
a + 0 = 0 + a
Kết quả bằng nhau
a . 1 = 1 . a
15 + 0 và 0 + 15
n) 45 . 1 và 1 . 45
Kết quả bằng nhau
Cộng với số 0
Nhân với số 1
Vậy với phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có những tính chất gì?
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Phép tính
Tính chất
Với a, b, c là các số tự nhiên, ta có:
Giao hoán
Kết hợp
Cộng với số 0
Nhân với số 1
Phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a + b = b + a
a . b = b . a
(a+b)+c = a+(b+c)
(a.b).c =a.(b. c)
a . 1 = 1 . a
a + 0 = 0 + a
a .(b + c) =a . b + a . c
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
T = (11 + 89). (1 + 9 + 3 + 7)
Giải
T = 11 . (1 + 3 + 7 + 9) + 89 . (1 +3 + 7 + 9).
= 100 . 20
= 2000.
346 . 99 = 346 . (100 - 1) = 34 600 - 346 = 34 254
a) 1 234 . 9
= 122 166
= 12 340 - 1 234
= 11 106
b) 1 234 . 99
= 123 400 – 1 234
Phát biểu quy tắc tính nhanh tích của một số với 9, với 99 dựa vào hai ví dụ đã cho?
Để tính tích của một số với 9 ta thêm 1 số 0 vào cuối số đó rồi trừ cho chính số đó.
Để tính tích của một số với 99 ta thêm hai số 0 vào cuối số đó rồi trừ cho chính số đó.
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
3. Phép trừ và phép chia hết
a) Số tiền còn thiếu: 200 000 - 80 000 = 120000 (đồng).
b) Số tháng cần là: 120000 : 20000 = 6 (tháng).
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
3. Phép trừ và phép chia hết
Kết quả phép chia hết a : b = x nghĩa là gì?
Kết quả phép trừ a – b = x nghĩa là gì?
a – b = x nghĩa là b + x = a
a : b = x nghĩa là b . x = a
Tiết 4. CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Phép cộng và phép nhân
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
3. Phép trừ và phép chia hết
a) Số năm là: 36 - 12 = 24 (năm).
b) Số lần là: 36: 12 = 3.
Giải
Bài 1. Tính một cách hợp lí:
a) 2 021 + 2 022+ 2 023 + 2 024 + 2 025 + 2 026 + 2 027 + 2 028 + 2 029
b) 30 . 40 . 50 . 60.
BÀI TẬP
Giải
a) 2 021 + 2 022+ 2 023 + 2 024 + 2 025 + 2 026 + 2 027 + 2 028 + 2 029
= (2 021+2 029)+(2 022+2 028)+(2 023+2 027)+(2 024+2 026) + 2 025
= 4 050 + 4 050 + 4 050 + 4 050 + 2 025
= 4 050 . 4 + 2 025
= 16 200 + 2 025
= 18 225
Bài 1. Tính một cách hợp lí:
a) 2 021 + 2 022+ 2 023 + 2 024 + 2 025 + 2 026 + 2 027 + 2 028 + 2 029
b) 30 . 40 . 50 . 60.
BÀI TẬP
Giải
b) 30 . 40 . 50 . 60.
= (30 . 40) . (50 . 60)
= 1 200 . 3 000
= 3 600 000
Bài tập Tìm số tự nhiên x, biết:
(2x+ 1). 2 907 = 8 721
(4x- 16): 1 905 = 60.
(2x+ 1). 2 907 = 8 721
(2x+ 1) = 8 721 : 2 907
2x+ 1 = 3
2x = 3 - 1
2x = 2
x = 1
Giải
b) (4x- 16): 1 905 = 60.
(4x - 16) = 60 . 1 905 .
4x - 16 = 114 300 .
4x = 114 316 .
x = 28 579 .
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc lí thuyết . Chuẩn bị trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên”.
- Làm bài tập 2, 3, 4 (sgk).
Chúc các em học sinh
học tập tốt
 







Các ý kiến mới nhất