Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Trang
Ngày gửi: 11h:10' 03-11-2019
Dung lượng: 483.2 KB
Số lượt tải: 295
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Trang
Ngày gửi: 11h:10' 03-11-2019
Dung lượng: 483.2 KB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích:
0 người
Môn toán
TRƯỜNG TIỂU HỌC BA TRẠI B
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 1A5
Giáo viên: Đặng Thị Hải Yến
Kiểm tra bài cũ
62
65
62…..65
65 …..62
<
>
5
2
6
6
34 … 38
36 … 30
>
<
Khi so sánh số có hai chữ số, ta so sánh chữ số hàng chục trước. Nếu chữ số hàng chục của hai số giống nhau thì ta so sánh tiếp chữ số hàng đơn vị. Nếu số nào có chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.
63
58
63 …..58
58 …. 63
<
>
6
5
25 … 30
<
Khi so sánh các số có hai chữ số, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Khi so sánh các số có hai chữ số, nếu chữ số hàng chục giống nhau và chữ số hàng đơn vị giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
36 ... 30
37 … 37
25 ... 30
55 … 57
55 … 55
55 ... 51
85 … 95
90 ... 90
97 … 92
92 … 97
48 … 42
>
<
=
=
=
<
<
<
>
>
>
34 ... 38
> < =
<
Bài 1:
số lớn nhất
a) 72 , 68 , 80
7 6 8
b) 91 , 87 , 69
9 8 6
số bé nhất
a) 38 , 48 , 18
3 4 1
b) 76 , 78 , 75
7 7 7
6 8 5
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b)Theo thứ tự từ lớn đến bé:
7 3 6
72, 64, 38
38, 64, 72
Củng cố, dặn dò
Cảm ơn quý Thầy cô đã về dự giờ thăm lớp
Chúc các Thầy cô sức khỏe - hạnh phúc
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
TRƯỜNG TIỂU HỌC BA TRẠI B
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 1A5
Giáo viên: Đặng Thị Hải Yến
Kiểm tra bài cũ
62
65
62…..65
65 …..62
<
>
5
2
6
6
34 … 38
36 … 30
>
<
Khi so sánh số có hai chữ số, ta so sánh chữ số hàng chục trước. Nếu chữ số hàng chục của hai số giống nhau thì ta so sánh tiếp chữ số hàng đơn vị. Nếu số nào có chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.
63
58
63 …..58
58 …. 63
<
>
6
5
25 … 30
<
Khi so sánh các số có hai chữ số, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Khi so sánh các số có hai chữ số, nếu chữ số hàng chục giống nhau và chữ số hàng đơn vị giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
36 ... 30
37 … 37
25 ... 30
55 … 57
55 … 55
55 ... 51
85 … 95
90 ... 90
97 … 92
92 … 97
48 … 42
>
<
=
=
=
<
<
<
>
>
>
34 ... 38
> < =
<
Bài 1:
số lớn nhất
a) 72 , 68 , 80
7 6 8
b) 91 , 87 , 69
9 8 6
số bé nhất
a) 38 , 48 , 18
3 4 1
b) 76 , 78 , 75
7 7 7
6 8 5
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b)Theo thứ tự từ lớn đến bé:
7 3 6
72, 64, 38
38, 64, 72
Củng cố, dặn dò
Cảm ơn quý Thầy cô đã về dự giờ thăm lớp
Chúc các Thầy cô sức khỏe - hạnh phúc
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất