Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhật Lệ
Ngày gửi: 09h:13' 04-04-2020
Dung lượng: 582.1 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhật Lệ
Ngày gửi: 09h:13' 04-04-2020
Dung lượng: 582.1 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
SO SÁNH SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Phân tích số:
54 gồm … chục … đơn vị
69 gồm … chục … đơn vị
5
4
6
9
So sánh:
30 ….. 50;
80 ….. 70;
40 ….. 40;
<
>
=
Na
Bo
42
46
42 < 46
46 > 42
Na
Bo
58
43
58 > 43
43 < 58
Bài 1: >, <, = (N1)
52 ………. 54
59 ………. 56
57 ………. 57
19 ………. 28
69 ………. 69
37 ………. 39
96 ………. 90
65 ………. 62
67 ………. 64
78 ………. 87
35 ………. 38
36 ………. 33
70 ………. 70
97 ………. 99
92 ………. 92
26 ………. 29
<
>
=
=
<
<
<
<
>
>
<
=
=
>
<
>
Bài 2: Khoanh tròn vào số lớn nhất: (N1)
a. 78 , 80 , 96
b. 68 , 60 , 66
c. 88 , 80 , 91
d. 34 , 20 , 32
Bài 3: Khoanh tròn vào số nhỏ nhất: (N1)
a. 55 , 50 , 99
b. 28 , 35 , 96
c. 44 , 48 , 49
d. 37 , 75 , 33
Bài 4: Cho các số: 29, 46, 78, 22, 90, 86, 98.(N2)
a. Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
…………………………………………………….
b. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………
c. Số lớn nhất là số:
d. Số bé nhất là số:
……..
……..
78,
98,
90,
86,
46,
29,
22.
98
29,
22,
46,
86,
78,
90,
98.
22
Bài 5: Viết số liền sau của: (N3)
a. Số lớn nhất có hai chữ số:……..
b. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau:……..
c. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau:……..
100
12
99
Phân tích số:
54 gồm … chục … đơn vị
69 gồm … chục … đơn vị
5
4
6
9
So sánh:
30 ….. 50;
80 ….. 70;
40 ….. 40;
<
>
=
Na
Bo
42
46
42 < 46
46 > 42
Na
Bo
58
43
58 > 43
43 < 58
Bài 1: >, <, = (N1)
52 ………. 54
59 ………. 56
57 ………. 57
19 ………. 28
69 ………. 69
37 ………. 39
96 ………. 90
65 ………. 62
67 ………. 64
78 ………. 87
35 ………. 38
36 ………. 33
70 ………. 70
97 ………. 99
92 ………. 92
26 ………. 29
<
>
=
=
<
<
<
<
>
>
<
=
=
>
<
>
Bài 2: Khoanh tròn vào số lớn nhất: (N1)
a. 78 , 80 , 96
b. 68 , 60 , 66
c. 88 , 80 , 91
d. 34 , 20 , 32
Bài 3: Khoanh tròn vào số nhỏ nhất: (N1)
a. 55 , 50 , 99
b. 28 , 35 , 96
c. 44 , 48 , 49
d. 37 , 75 , 33
Bài 4: Cho các số: 29, 46, 78, 22, 90, 86, 98.(N2)
a. Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
…………………………………………………….
b. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………
c. Số lớn nhất là số:
d. Số bé nhất là số:
……..
……..
78,
98,
90,
86,
46,
29,
22.
98
29,
22,
46,
86,
78,
90,
98.
22
Bài 5: Viết số liền sau của: (N3)
a. Số lớn nhất có hai chữ số:……..
b. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau:……..
c. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau:……..
100
12
99
 








Các ý kiến mới nhất