Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 16h:43' 25-02-2022
Dung lượng: 26.9 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 16h:43' 25-02-2022
Dung lượng: 26.9 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: ….………….
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT
TOÁN LỚP 1
Bài 4
Giáo viên: ..................
SO SÁNH SỐ
(Tiết 1)
LỚN HƠN, DẤU >
4 > 3
Bốn lớn hơn ba
5 > 4
Năm lớn hơn bốn
LỚN HƠN, DẤU >
LỚN HƠN , DẤU >
2
5
2
2
>
>
2
?
2
?
>
?
2
?
2
?
>
?
2
?
2
?
>
?
Bạn giỏi quá
2
5
2
2
>
>
2
?
>
2
1
?
2
?
>
2
?
>
2
2
?
7
?
>
2
?
>
2
1
?
6
?
>
A. 5, 6, 7, 5, 4, 9, 10, 8, 7, 6.
B. 5, 6, 7, 5, 8, 9, 10, 8, 7, 6.
C. 5, 2, 7, 5, 8, 9, 10, 8, 2, 6.
B. 5, 6, 7, 5, 8, 9, 10, 8, 7, 6.
Củng cố - Dặn dò
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT
TOÁN LỚP 1
Bài 4
Giáo viên: ..................
SO SÁNH SỐ
(Tiết 1)
LỚN HƠN, DẤU >
4 > 3
Bốn lớn hơn ba
5 > 4
Năm lớn hơn bốn
LỚN HƠN, DẤU >
LỚN HƠN , DẤU >
2
5
2
2
>
>
2
?
2
?
>
?
2
?
2
?
>
?
2
?
2
?
>
?
Bạn giỏi quá
2
5
2
2
>
>
2
?
>
2
1
?
2
?
>
2
?
>
2
2
?
7
?
>
2
?
>
2
1
?
6
?
>
A. 5, 6, 7, 5, 4, 9, 10, 8, 7, 6.
B. 5, 6, 7, 5, 8, 9, 10, 8, 7, 6.
C. 5, 2, 7, 5, 8, 9, 10, 8, 2, 6.
B. 5, 6, 7, 5, 8, 9, 10, 8, 7, 6.
Củng cố - Dặn dò
 









Các ý kiến mới nhất