Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

So sánh các số có nhiều chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Bảo
Ngày gửi: 20h:18' 15-09-2021
Dung lượng: 749.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Trang 12
Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 9: So sánh các số có nhiều chữ số .
KHỞI ĐỘNG
* Nêu giá trị của chữ số 4 trong mỗi số : 356 748 ; 645897.
* Viết các số:
- 2 trăm nghìn, 5 nghìn và 8 chục.
- 7 trăm nghìn, 3 trăm và 4 đơn vị.
99578 100000
Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
<
a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000
Hay: 100000 99 578
>
b) Ví dụ 2 :So sánh các số có số chữ số bằng nhau:
So sánh 693 251 và 693 500
Hai số này có chữ số bằng nhau
Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6 , hàng chục nghìn đều bằng 9 , hàng nghìn đều bằng 3.
Đến hàng trăm có <
Vậy 693 251 < 693 500
Hay 693 500 > 693 251
5
2
So sánh 693 251…… 693 500
<
9 999 ……. 10 000
99 999 ……100 000
726 585……..557 652
653 211…….653 211
43 256 ……..432 510
845 713…….854 713
>
<
=
<
<
>
=
<
<
?
1.
2.Tìm số lớn nhất trong các số sau
59 876
651 321
499 873
902 011
902 011
3 Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
Từ bé đến lớn:
2467, 28 092, 943 567, 932 018
932 018,
943 567
28 092,
2467,
4. a) Số lớn nhất có ba chữ số là….
b) Số bé nhất có ba chữ số là…..
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là….
d) Số bé nhất có sáu chữ số là…..
100000
999999
100
999
DẶN DÒ:
ÔN NỘI DUNG BÀI HỌC.
- CHUẨN BỊ BÀI SAU: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
CHÀO CÁC EM !
 
Gửi ý kiến