So sánh các số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 10h:00' 26-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 10h:00' 26-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Số: “Ba trăm linh năm nghìn chín trăm hai mươi lăm” được viết là:
CÂU 1
A. 35925
B. 305925
C. 305952
D. 350925
Số: “Ba trăm linh năm nghìn chín trăm hai mươi lăm” được viết là:
CÂU 1
A. 35925
B. 305925
C. 305952
D. 350925
B
Hết giờ
Chữ số 5 trong số sau: “ 378523”
thuộc hàng nào?
CÂU 2
A. Hàng trăm
B. Hàng chục
C. Hàng đơn vị
D. Hàng nghìn
Chữ số 5 trong số sau: “ 378523”
thuộc hàng nào?
CÂU 2
A. Hàng trăm
B. Hàng chục
C. Hàng đơn vị
D. Hàng nghìn
A
Trong số sau:“274839” những chữ số nào thuộc lớp nghìn?
CÂU 3
A. 8; 3; 9
B. 7; 4; 8
C. 2; 8; 9
D. 2; 7; 4
Trong số sau:“274839” những chữ số nào thuộc lớp nghìn?
CÂU 3
A. 8; 3; 9
B. 7; 4; 8
C. 2; 8; 9
D. 2; 7; 4
D
So sánh hai số 9999 và 10000:
CÂU 4
A. 9999 > 10000
B. 9999 = 10000
C. 9999 < 10000
D. Không so sánh được
So sánh hai số 9999 và 10000:
CÂU 4
A. 9999 > 10000
B. 9999 = 10000
C. 9999 < 10000
D. Không so sánh được
C
So sánh hai số 78903 và 78696:
CÂU 5
A. 78903 > 78696
B. 78903 = 78696
C. 78903 < 78696
D. Không so sánh được
So sánh hai số 78903 và 78696:
CÂU 5
A. 78903 > 78696
B. 78903 = 78696
C. 78903 < 78696
D. Không so sánh được
A
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
99 578
100 000
<
100 000
99 578
>
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Nếu hai số có số chữ số khác nhau (không bằng nhau):
a. Ví dụ 1:
So sánh 99 578 và 100 000
hay
b. Ví dụ 2:
So sánh 693 251 và 693 500
693 251 693 500
hay 693 500 693 251
<
>
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau:
Ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
1. Các số có số chữ số khác nhau:
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta cần làm thế nào?
2. Các số có số chữ số bằng nhau:
+ Ta so sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta cần so sánh số chữ số của hai số đó:
Bài 1: VBT/11
687 653 … 98 978 493 701 ... 654 702
687 653 ... 687 599 700 000 … 69 999
857 432 ... 857 432 857 000 ... 856 999
?
>
>
=
<
>
>
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 2: VBT/11: a) Khoanh vào số lớn nhất:
356 872 ; 283 576 ; 638 752 ; 725 863
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
Các số 89 124 ; 89 259 ; 89 194 ; 89 295
Bài 3 VBT/ 11: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Từ bé đến lớn:
89 124 ; 89 194 ; 89 259 ; 89 295
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
a) Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?
b) Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
d) Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
999
100
999 999
100 000
1. Các số có số chữ số khác nhau:
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta cần làm thế nào?
2. Các số có số chữ số bằng nhau:
+ Ta so sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta cần so sánh số chữ số của hai số đó:
DẶN DÒ
Hoàn thành các bài tập
Chuẩn bị trước bài : “Triệu và lớp triệu”.
Số: “Ba trăm linh năm nghìn chín trăm hai mươi lăm” được viết là:
CÂU 1
A. 35925
B. 305925
C. 305952
D. 350925
Số: “Ba trăm linh năm nghìn chín trăm hai mươi lăm” được viết là:
CÂU 1
A. 35925
B. 305925
C. 305952
D. 350925
B
Hết giờ
Chữ số 5 trong số sau: “ 378523”
thuộc hàng nào?
CÂU 2
A. Hàng trăm
B. Hàng chục
C. Hàng đơn vị
D. Hàng nghìn
Chữ số 5 trong số sau: “ 378523”
thuộc hàng nào?
CÂU 2
A. Hàng trăm
B. Hàng chục
C. Hàng đơn vị
D. Hàng nghìn
A
Trong số sau:“274839” những chữ số nào thuộc lớp nghìn?
CÂU 3
A. 8; 3; 9
B. 7; 4; 8
C. 2; 8; 9
D. 2; 7; 4
Trong số sau:“274839” những chữ số nào thuộc lớp nghìn?
CÂU 3
A. 8; 3; 9
B. 7; 4; 8
C. 2; 8; 9
D. 2; 7; 4
D
So sánh hai số 9999 và 10000:
CÂU 4
A. 9999 > 10000
B. 9999 = 10000
C. 9999 < 10000
D. Không so sánh được
So sánh hai số 9999 và 10000:
CÂU 4
A. 9999 > 10000
B. 9999 = 10000
C. 9999 < 10000
D. Không so sánh được
C
So sánh hai số 78903 và 78696:
CÂU 5
A. 78903 > 78696
B. 78903 = 78696
C. 78903 < 78696
D. Không so sánh được
So sánh hai số 78903 và 78696:
CÂU 5
A. 78903 > 78696
B. 78903 = 78696
C. 78903 < 78696
D. Không so sánh được
A
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
99 578
100 000
<
100 000
99 578
>
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Nếu hai số có số chữ số khác nhau (không bằng nhau):
a. Ví dụ 1:
So sánh 99 578 và 100 000
hay
b. Ví dụ 2:
So sánh 693 251 và 693 500
693 251 693 500
hay 693 500 693 251
<
>
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau:
Ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
1. Các số có số chữ số khác nhau:
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta cần làm thế nào?
2. Các số có số chữ số bằng nhau:
+ Ta so sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta cần so sánh số chữ số của hai số đó:
Bài 1: VBT/11
687 653 … 98 978 493 701 ... 654 702
687 653 ... 687 599 700 000 … 69 999
857 432 ... 857 432 857 000 ... 856 999
?
>
>
=
<
>
>
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 2: VBT/11: a) Khoanh vào số lớn nhất:
356 872 ; 283 576 ; 638 752 ; 725 863
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
Các số 89 124 ; 89 259 ; 89 194 ; 89 295
Bài 3 VBT/ 11: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Từ bé đến lớn:
89 124 ; 89 194 ; 89 259 ; 89 295
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Toán
So sánh các số có nhiều chữ số
a) Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?
b) Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
c) Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
d) Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
999
100
999 999
100 000
1. Các số có số chữ số khác nhau:
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta cần làm thế nào?
2. Các số có số chữ số bằng nhau:
+ Ta so sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta cần so sánh số chữ số của hai số đó:
DẶN DÒ
Hoàn thành các bài tập
Chuẩn bị trước bài : “Triệu và lớp triệu”.
 







Các ý kiến mới nhất