Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 10 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 13h:09' 18-01-2021
Dung lượng: 99.8 KB
Số lượt tải: 426
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 13h:09' 18-01-2021
Dung lượng: 99.8 KB
Số lượt tải: 426
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
a) 357 ….. 401
290 ….. 289
b) 815 ….. 815
653…. 657
<
<
=
>
1. Trong hai s? :
Ví dụ: 999 1000
<
Ví dụ: 10000 9999
>
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Thứ ….. ngày ….. tháng ….. năm 20……
TOÁN
So sánh các số trong phạm vi 10000
Ví dụ 1 : 9000 … 8999
Ví dụ 2 : 6579 … 6580
9
8
6
5
5
6
7
8
>
<
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ : 3284 = 3284
1) Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ ….. ngày ….. tháng ….. năm 20……
TOÁN
So sánh các số trong phạm vi 10000
Bài tập 1:
1999……2000
1942……998
900 + 9……9009
6742……6722
9156……6951
9650……9651
6591……6591
1965……1956
>
<
>
<
<
>
>
=
Luyện tập - thực hành
Bài tập 2:
600 cm……6 m
1 km……985 m
797 mm…….1 m
50 phút……1 giờ
60 phút……1 giờ
70 phút……1 giờ
>
=
<
=
<
>
a) Tìm số lớn nhất trong các số
4375
4735
4537
4753
Bài tập 3:
Số lớn nhất
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
>
<
=
1giờ 15 phút ….. 55 phút
>
199 …… 1009
>
<
=
<
b) Tìm số bé nhất trong các số
6901
6091
6190
6019
Số bé nhất
Củng cố - Dặn dò
- Về nhà xem lại bài, và làm lại bài tập.
- Xem trước bài sau “ Luyện tập” trang 101
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
a) 357 ….. 401
290 ….. 289
b) 815 ….. 815
653…. 657
<
<
=
>
1. Trong hai s? :
Ví dụ: 999 1000
<
Ví dụ: 10000 9999
>
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Thứ ….. ngày ….. tháng ….. năm 20……
TOÁN
So sánh các số trong phạm vi 10000
Ví dụ 1 : 9000 … 8999
Ví dụ 2 : 6579 … 6580
9
8
6
5
5
6
7
8
>
<
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ : 3284 = 3284
1) Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ ….. ngày ….. tháng ….. năm 20……
TOÁN
So sánh các số trong phạm vi 10000
Bài tập 1:
1999……2000
1942……998
900 + 9……9009
6742……6722
9156……6951
9650……9651
6591……6591
1965……1956
>
<
>
<
<
>
>
=
Luyện tập - thực hành
Bài tập 2:
600 cm……6 m
1 km……985 m
797 mm…….1 m
50 phút……1 giờ
60 phút……1 giờ
70 phút……1 giờ
>
=
<
=
<
>
a) Tìm số lớn nhất trong các số
4375
4735
4537
4753
Bài tập 3:
Số lớn nhất
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
>
<
=
1giờ 15 phút ….. 55 phút
>
199 …… 1009
>
<
=
<
b) Tìm số bé nhất trong các số
6901
6091
6190
6019
Số bé nhất
Củng cố - Dặn dò
- Về nhà xem lại bài, và làm lại bài tập.
- Xem trước bài sau “ Luyện tập” trang 101
 








Các ý kiến mới nhất