Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thắm
Ngày gửi: 19h:08' 22-04-2020
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 659
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thắm
Ngày gửi: 19h:08' 22-04-2020
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 659
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 3
GV: DƯƠNG THỊ THẮM - TỔ 3
SO SÁNH CÁC SỐ
TRONG PHẠM VI 100 000
(LUYỆN TẬP)
- Chuẩn bị:
Ngồi học ngay ngắn, ở nơi có ánh sáng. Không ngồi quá gần màn hình máy vi tính.
Tập trung nghe giảng và thực hiện các nhiệm vụ của bài học.
100 000
99 999
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
…
>
Ví dụ 1: So sánh 100 000 và 99 999.
So sánh
…
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
Ví dụ 2 : So sánh 76 200 và 76 199.
Khi so sánh các số có số chữ số bằng nhau, ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng, kể từ trái sang phải:
Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
…
76 200
76 200
6
6
7
7
2
2
0
0
=
Ví dụ 3 : So sánh 76 200 và 76 200.
Kết luận: Để so sánh các số trong phạm vi 100 000, ta thực hiện qua 2 bước:
Bước 1: Đếm số chữ số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Bước 2: So sánh các cặp chữ số cùng hàng, kể từ trái sang phải:
- Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
- Từng cặp chữ số cùng hàng giống nhau thì bằng nhau.
Bài 1: ? (SGK/147)
>, <, =
89 156 ... 98 516
>
78 659 ... 76 860
79 650 ... 79 650
67 628 ... 67 728
89 999 ... 90 000
69 731 ... 69 713
8
9
>
Bài 2: (SGK/147)
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269; 92 36 ; 29 863; 68 932.
Số lớn nhất là:
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203; 100 000; 54 307; 90 214.
số lớn nhất
92 368
số bé nhất
8
9
2
6
Số bé nhất là: 54 307
30 620
8258
31 855
16 999
a) Viết các số : 30 620; 8258; 31 855; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
từ bé đến lớn
Bài 3: (SGK/147)
b) Viết các số : 65 372; 56 372; 76 253; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
từ lớn đến bé
<
<
<
;
;
;
3
3
1
0
1
Bài 4: Số? (SGK/148)
+ ?
+ 1
+ 1
99 602
99 603
99 604
Số 99 600 và số 99 601 hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Hai số hơn kém nhau 1 đơn vị.
Bài 5: Đặt tính rồi tính:(SGK/148)
3254 + 2473
8326 - 4916
3254
2473
+
7
2
7
5
8460 : 6
1326 x 3
3254 + 2473
Bước 1: Đếm số chữ số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Bước 2: So sánh các cặp chữ số cùng hàng, kể từ trái sang phải:
- Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
- Từng cặp chữ số cùng hàng giống nhau thì bằng nhau.
CỦNG CỐ
Để so sánh các số trong phạm vi 100 000 ta thực hiện qua mấy bước? Đó là những bước nào?
DẶN DÒ
Hoàn thành bài tập trên olm.
Làm bài tập 2, bài tập 4b/147 và bài tập 5/148 vào vở.
Chuẩn bị bài sau: Diện tích của một hình.
CHÚC CÁC CON
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
Bye bye!
See you again !
GV: DƯƠNG THỊ THẮM - TỔ 3
SO SÁNH CÁC SỐ
TRONG PHẠM VI 100 000
(LUYỆN TẬP)
- Chuẩn bị:
Ngồi học ngay ngắn, ở nơi có ánh sáng. Không ngồi quá gần màn hình máy vi tính.
Tập trung nghe giảng và thực hiện các nhiệm vụ của bài học.
100 000
99 999
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
…
>
Ví dụ 1: So sánh 100 000 và 99 999.
So sánh
…
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
Ví dụ 2 : So sánh 76 200 và 76 199.
Khi so sánh các số có số chữ số bằng nhau, ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng, kể từ trái sang phải:
Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
…
76 200
76 200
6
6
7
7
2
2
0
0
=
Ví dụ 3 : So sánh 76 200 và 76 200.
Kết luận: Để so sánh các số trong phạm vi 100 000, ta thực hiện qua 2 bước:
Bước 1: Đếm số chữ số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Bước 2: So sánh các cặp chữ số cùng hàng, kể từ trái sang phải:
- Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
- Từng cặp chữ số cùng hàng giống nhau thì bằng nhau.
Bài 1: ? (SGK/147)
>, <, =
89 156 ... 98 516
>
78 659 ... 76 860
79 650 ... 79 650
67 628 ... 67 728
89 999 ... 90 000
69 731 ... 69 713
8
9
>
Bài 2: (SGK/147)
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269; 92 36 ; 29 863; 68 932.
Số lớn nhất là:
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203; 100 000; 54 307; 90 214.
số lớn nhất
92 368
số bé nhất
8
9
2
6
Số bé nhất là: 54 307
30 620
8258
31 855
16 999
a) Viết các số : 30 620; 8258; 31 855; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
từ bé đến lớn
Bài 3: (SGK/147)
b) Viết các số : 65 372; 56 372; 76 253; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
từ lớn đến bé
<
<
<
;
;
;
3
3
1
0
1
Bài 4: Số? (SGK/148)
+ ?
+ 1
+ 1
99 602
99 603
99 604
Số 99 600 và số 99 601 hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Hai số hơn kém nhau 1 đơn vị.
Bài 5: Đặt tính rồi tính:(SGK/148)
3254 + 2473
8326 - 4916
3254
2473
+
7
2
7
5
8460 : 6
1326 x 3
3254 + 2473
Bước 1: Đếm số chữ số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Bước 2: So sánh các cặp chữ số cùng hàng, kể từ trái sang phải:
- Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
- Từng cặp chữ số cùng hàng giống nhau thì bằng nhau.
CỦNG CỐ
Để so sánh các số trong phạm vi 100 000 ta thực hiện qua mấy bước? Đó là những bước nào?
DẶN DÒ
Hoàn thành bài tập trên olm.
Làm bài tập 2, bài tập 4b/147 và bài tập 5/148 vào vở.
Chuẩn bị bài sau: Diện tích của một hình.
CHÚC CÁC CON
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
Bye bye!
See you again !
 








Các ý kiến mới nhất