Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

So sánh các số trong phạm vi 100 000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phi Ai Nu
Ngày gửi: 23h:11' 04-05-2020
Dung lượng: 437.0 KB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích: 0 người
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO QUẬN 11
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA BÌNH
Giáo viên thực hiện: Lê Vũ Huy
So sánh.
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
…
>
Ví dụ 1 :
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
2
1
…
76 200
76 200
6
6
7
7
2
2
0
0
=
5 chữ số
5 chữ số
Bài 1: ?
> < =
2 543 2 549
…
>
99 999 9 999
4 271 4 271
26 513 26 517
100 000 99 999
7 000 6 999
…
…
…
…
…
<
=
<
>
>
a)
Bài 1: ?
> < =
27 000 30 000
…
>
86 005 86 050
100 000 99 999
8 000 9 000 – 2 000
…
…
…
…
…
99 999 9 999
43 000 42 000 + 1 000
>
=
<
>
>
b)
7 000
43 000
Bài 2:
a) Khoanh vào số lớn nhất:
b) Khoanh vào số bé nhất:
73 954
48 650
Bài 3:
Các số
viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
36 200.
20 630
30 026
60 302
;
;
;
60 302.
20 630
36 200
30 026
;
;
;
Các số
viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
35 674.
65 347
36 574
47 563
;
;
;
65 347.
47 563
35 674
36 574
;
;
;
a)
b)
Bài 4:
Khoanh vào chữ đặt trước
Số lớn nhất trong các số
49 376
;
49 736
;
38 999
;
48 987
là:
48 987
D.
câu trả lời đúng:
Dặn dò
Học thuộc quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100 000.
Chuẩn bị tiết Luyện tập
HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG NHỮNG BÀI HỌC SAU
CHÀO CÁC EM
 
Gửi ý kiến