So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Anh
Ngày gửi: 19h:38' 23-02-2022
Dung lượng: 462.0 KB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Anh
Ngày gửi: 19h:38' 23-02-2022
Dung lượng: 462.0 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2022
Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh số 100 000 và 99 999
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
99 999 100 000
...
>
Ví dụ 1 :
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên 100 000 > 99 999
97 366 … 100 000
98 087 … 9999
>
>
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
So sánh số 76 200 và 76 199
Ví dụ 2 :
-Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái sang phải.
-Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
-Ở hàng trăm có 2 > 1.
Vậy: 76 200 > 76 199
* Hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267
>
>
Khi so sánh 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
Bài 1 : ?
TOÁN :
4589 10 001
…
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
>, <, =
Bài 1 : ?
4589 … 10 001
>
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
>
>
>
>
=
8000
8000
=
>, <, =
Bài 2 : ?
>, <, =
89 156 98 516
…
>
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713
…
…
…
…
…
>
=
>
<
>
Bài 3 :
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932 .
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214 .
92 368
54 307
Số lớn nhất là:
Số bé nhất là:
92 368
54 307
Bài 4 :
Viết các số 30 620; 8258; 31 855; 16 999
theo thứ tự từ bé đến lớn.
30 620 ;
8258 ;
31 855
16 999 ;
b) Viết các số 65 372; 56 372; 76 253; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé
76 253; 65 372; 56 372; 56 327
Toán : So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh số 100 000 và 99 999
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
99 999 100 000
...
>
Ví dụ 1 :
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên 100 000 > 99 999
97 366 … 100 000
98 087 … 9999
>
>
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
So sánh số 76 200 và 76 199
Ví dụ 2 :
-Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái sang phải.
-Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
-Ở hàng trăm có 2 > 1.
Vậy: 76 200 > 76 199
* Hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267
>
>
Khi so sánh 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
Bài 1 : ?
TOÁN :
4589 10 001
…
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
>, <, =
Bài 1 : ?
4589 … 10 001
>
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
>
>
>
>
=
8000
8000
=
>, <, =
Bài 2 : ?
>, <, =
89 156 98 516
…
>
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713
…
…
…
…
…
>
=
>
<
>
Bài 3 :
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932 .
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214 .
92 368
54 307
Số lớn nhất là:
Số bé nhất là:
92 368
54 307
Bài 4 :
Viết các số 30 620; 8258; 31 855; 16 999
theo thứ tự từ bé đến lớn.
30 620 ;
8258 ;
31 855
16 999 ;
b) Viết các số 65 372; 56 372; 76 253; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé
76 253; 65 372; 56 372; 56 327
 








Các ý kiến mới nhất