Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thu
Ngày gửi: 08h:44' 31-10-2023
Dung lượng: 35.7 MB
Số lượt tải: 160
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thu
Ngày gửi: 08h:44' 31-10-2023
Dung lượng: 35.7 MB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN PHÚ THIỆN
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
Giáo viên: Trịnh Thị Thu
KHỞI ĐỘNG
GIẢI CỨU
CÁ HEO
Bạn cá heo con đang bị lạc ở 1 vùng
biển xa xôi. Để trở về nhà, bạn cá heo
con phải vượt qua một chặng đường
dài với nhiều loài vật hung dữ. Em hãy
giúp bạn cá heo đánh bại các loài vật
đó bằng cách trả lời 3 câu hỏi để trở về
nhà an toàn nhé!
Câu 1: Số liền sau của 99 999 là:
C. 100 000
A.
A.99
99 998
B. 99 997
Câu 2: Cho các số: 20 000; 20 200, 20 220; số nào là số
tròn chục nghìn?
A. 20 200
B. 20 000
C. 20 220
Câu 3: 9 999 …. 10 000. Dấu
cần điền vào chỗ chấm là:
B. =
A. >
C. <
Cảm ơn các bạn đã
giúp mình đánh bại
các loài vật hung dữ
đó nhé!
999 < 10 000
So sánh các số trong
phạm vi 10 000
Bài 60: SO SÁNH CÁC SỐ
TRONG PHẠM VI 100 000
(TIẾT 1)
KHÁM PHÁ
Số dân hai huyện của một tỉnh lần lượt là 41 217
người và 46 616 người. Hỏi huyện nào đông dân hơn?
Số dân hai huyện của một tỉnh lần lượt là 41 217 người và 46 616 người. Hỏi
huyện nào đông dân hơn?
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
- Trong hai số, số nào có ít chữ số hơn thì bé
hơn. Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
SO
- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng
cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
- Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ
số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó
bằng nhau.
So sánh 41
41 217 và 46
46 616
- Hai số có số chữ số bằng nhau.
- Các chữ số hàng chục nghìn bằng nhau.
- Ở hàng nghìn có 1 < 6.
Vậy: 41 217 < 46 616.
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
- Trong hai số, số nào có ít chữ số hơn thì bé
hơn. Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
- Nếu
hai thế
số cónào?
cùng số chữ số thì so sánh từng
Cộng
như
cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
- Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số
ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng
nhau.
HOẠT ĐỘNG
1
Đ, S ?
a) 9 876 < 12 345
b) 30 724 > 31 000
c) 41 035 > 39 999
?
?
?
1 Đ, S ?
?
a) 9 876 < 12 345 Đ
có 4 chữ số
Đ
Đ
có 5 chữ số
Đ
Đ
THẢO LUẬN
NHÓM 2
1 Đ, S ?
?
b) 30 724 > 31 000 S
c) 41 035 > 39 999
….
….
….
….
Đ
?
1
Đ, S ?
?
a) 9 876 < 12 345 Đ
b) 30 724 > 31 000 S?
?
c) 41 035 > 39 999 Đ
2
>, <,
=
?
a) 29 100
?
26 189
b) 38 197
?
38 307
c) 52 740
?
50 000 + 2 000 + 700 + 40
LÀM BÀI VÀO VỞ
2
>, <,
?
=
a) 29 100
>
?
26 189
b) 38 197
?
<
38 307
c) 52 740
=
?
50 000 + 2 000 + 700 + 40
2
>, <,
?
=
c) 52 740 ? 50 000 + 2 000 + 700 + 40
52 740
=
52 740
3
Một cây thần kì ra các quả với màu sắc khác nhau. Bạn
khỉ sẽ leo theo các cành ghi số lớn hơn để lấy quả. Hỏi
bạn khỉ lấy được quả màu gì?
THẢO
LUẬN
NHÓM 4
3
Một cây thần kì ra các quả với màu sắc khác nhau. Bạn khỉ sẽ leo theo
các cành ghi số lớn hơn để lấy quả. Hỏi bạn khỉ lấy được quả màu gì?
Chú khỉ hái được quả
màu xanh lá cây.
CỦNG CỐ
Câu 1: Cho các số 20 354; 2 354;
20 534. Số lớn nhất là:
A.
20
534
A. 20 534
B.B.2 2354
354
C. 20 354
Câu 2: 90 000 + 3 000 + 300 …. 93 303.
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A.
>
A. >
B.B.==
C. <
Câu 3: Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ
chấm:
56 389 < 56 3.....7
A.
A. 66
B.
B.99
C. 7
Về nhà ôn lại bài và
chuẩn bị bài tiếp theo
CHÀO TẠM BIỆT
VÀ HẸN GẶP LẠI
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
Giáo viên: Trịnh Thị Thu
KHỞI ĐỘNG
GIẢI CỨU
CÁ HEO
Bạn cá heo con đang bị lạc ở 1 vùng
biển xa xôi. Để trở về nhà, bạn cá heo
con phải vượt qua một chặng đường
dài với nhiều loài vật hung dữ. Em hãy
giúp bạn cá heo đánh bại các loài vật
đó bằng cách trả lời 3 câu hỏi để trở về
nhà an toàn nhé!
Câu 1: Số liền sau của 99 999 là:
C. 100 000
A.
A.99
99 998
B. 99 997
Câu 2: Cho các số: 20 000; 20 200, 20 220; số nào là số
tròn chục nghìn?
A. 20 200
B. 20 000
C. 20 220
Câu 3: 9 999 …. 10 000. Dấu
cần điền vào chỗ chấm là:
B. =
A. >
C. <
Cảm ơn các bạn đã
giúp mình đánh bại
các loài vật hung dữ
đó nhé!
999 < 10 000
So sánh các số trong
phạm vi 10 000
Bài 60: SO SÁNH CÁC SỐ
TRONG PHẠM VI 100 000
(TIẾT 1)
KHÁM PHÁ
Số dân hai huyện của một tỉnh lần lượt là 41 217
người và 46 616 người. Hỏi huyện nào đông dân hơn?
Số dân hai huyện của một tỉnh lần lượt là 41 217 người và 46 616 người. Hỏi
huyện nào đông dân hơn?
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
- Trong hai số, số nào có ít chữ số hơn thì bé
hơn. Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
SO
- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng
cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
- Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ
số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó
bằng nhau.
So sánh 41
41 217 và 46
46 616
- Hai số có số chữ số bằng nhau.
- Các chữ số hàng chục nghìn bằng nhau.
- Ở hàng nghìn có 1 < 6.
Vậy: 41 217 < 46 616.
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
- Trong hai số, số nào có ít chữ số hơn thì bé
hơn. Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
- Nếu
hai thế
số cónào?
cùng số chữ số thì so sánh từng
Cộng
như
cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
- Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số
ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng
nhau.
HOẠT ĐỘNG
1
Đ, S ?
a) 9 876 < 12 345
b) 30 724 > 31 000
c) 41 035 > 39 999
?
?
?
1 Đ, S ?
?
a) 9 876 < 12 345 Đ
có 4 chữ số
Đ
Đ
có 5 chữ số
Đ
Đ
THẢO LUẬN
NHÓM 2
1 Đ, S ?
?
b) 30 724 > 31 000 S
c) 41 035 > 39 999
….
….
….
….
Đ
?
1
Đ, S ?
?
a) 9 876 < 12 345 Đ
b) 30 724 > 31 000 S?
?
c) 41 035 > 39 999 Đ
2
>, <,
=
?
a) 29 100
?
26 189
b) 38 197
?
38 307
c) 52 740
?
50 000 + 2 000 + 700 + 40
LÀM BÀI VÀO VỞ
2
>, <,
?
=
a) 29 100
>
?
26 189
b) 38 197
?
<
38 307
c) 52 740
=
?
50 000 + 2 000 + 700 + 40
2
>, <,
?
=
c) 52 740 ? 50 000 + 2 000 + 700 + 40
52 740
=
52 740
3
Một cây thần kì ra các quả với màu sắc khác nhau. Bạn
khỉ sẽ leo theo các cành ghi số lớn hơn để lấy quả. Hỏi
bạn khỉ lấy được quả màu gì?
THẢO
LUẬN
NHÓM 4
3
Một cây thần kì ra các quả với màu sắc khác nhau. Bạn khỉ sẽ leo theo
các cành ghi số lớn hơn để lấy quả. Hỏi bạn khỉ lấy được quả màu gì?
Chú khỉ hái được quả
màu xanh lá cây.
CỦNG CỐ
Câu 1: Cho các số 20 354; 2 354;
20 534. Số lớn nhất là:
A.
20
534
A. 20 534
B.B.2 2354
354
C. 20 354
Câu 2: 90 000 + 3 000 + 300 …. 93 303.
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A.
>
A. >
B.B.==
C. <
Câu 3: Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ
chấm:
56 389 < 56 3.....7
A.
A. 66
B.
B.99
C. 7
Về nhà ôn lại bài và
chuẩn bị bài tiếp theo
CHÀO TẠM BIỆT
VÀ HẸN GẶP LẠI
 









Các ý kiến mới nhất