Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Khánh Duy
Ngày gửi: 17h:07' 29-03-2024
Dung lượng: 26.7 MB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Khánh Duy
Ngày gửi: 17h:07' 29-03-2024
Dung lượng: 26.7 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY, CÔ ĐẾN DỰ
GIỜ
LỚP
3/1
Môn: Toán
KHỞI ĐỘNG
1
2
3
5 462 ...... 5 362
B. <
A. >
C. =
4 565 ...... 5 565
B. <
A. >
C. =
4 565 ...... 4000 + 500 + 60 + 5
B. <
A. >
C. =
Thứ Tư, ngày 27 tháng 3 năm
2024
BÀI HỌC
VÀ
THỰC HÀNH
So sánh 2 743 và 10 520
+ Số có ít chữ số hơn thì bé
hơn.
+ Số có nhiều chữ số hơn thì
lớn hơn.
10 520
2 743< ....
10 520
2 743
So sánh 13 359 và 12 807
13
359
12
807
Giống
nhau
13359
12807
Khác nhau:
3>2
13 359 .?.
> 12 807
- Khi so sánh hai số có năm chữ số, ta thực hiện như sau:
+ So sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang
phải. (1 = 1)
+ Cặp chữ số đầu tiên khác nhau:
Số có chữ số lớn hơn thì lớn hơn. (3 > 2 → 13 359 > 12 807)
1
>, <, =
Đề bài yêu cầu điều gì?
a) 3 792…. 10 000
215…. 1 000
c) 74 280….. 74 288
20 306….. 20 000 + 300 + 6
b) 96 321….. 95 132
59 901…. 59 703
d) 68 015…. 70 000
40 070….. 40 000 + 100
CÙNG VIẾT
VIẾT VÀO
VÀO
CÙNG
PHIẾU HỌC TẬP
1
>, <, =
< 10
a) 3 792….
• Số có bốn chữ số bé hơn số có
000 năm chữ số.
215….
< 1 000
• Số có ba chữ số bé hơn số có
bốn chữ số.
1
>, <, =
So sánh từng cặp chữ số ở cùng một
hàng, kể từ trái sang phải:
> 95 132
b) 96 321…..
• 9 = 9; 6 > 5. Vậy 96 321 > 95 132
> 59 703 • 5 = 5; 9 = 9; 9 > 7.Vậy 59 901 > 59 703
59 901….
AI
NHANH,
AI ĐÚNG
1
>, <, =
So sánh từng cặp chữ số ở cùng một
hàng, kể từ trái sang phải:
c) 74 280…..
< 74 288 • 7 = 7; 4 = 4; 2 = 2; 8 = 8; 0 < 8.
Vậy 74 280 < 74 288
= 20 000 + 300 + 6
20 306…..
• 20 000 + 300 + 6 = 20 306
Vậy 20 306 = 20 000 + 300 + 6
1
>, <, =
So sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng,
kể từ trái sang phải:
< 70 000 •
d) 68 015….
6 < 7.
40 070…..
< 40 000 + 100
Vậy 68 015 < 70 000
• 40 000 + 100 = 40 100; 4 = 4; 0 = 0; 0 < 1
Vậy 40 070 < 40 000 + 100
2 Cho bốn số 75 638, 73 856, 76 385, 78 635
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
Đề bài yêu cầu điều
gì?
THỰC HIỆN
NHÓM BỐN
2 Cho bốn số: 75 638, 73 856, 76 385, 78 635
75 638
- Cột thứ hai số 6, 5, 3 nhỏ hơn số 8. Vậy số 7 3 8 5 6
78 635 là số lớn nhất.
7
3
8
5
6
- Ta so sánh ba số 75 638; 73 856; 76 385.
Số 6 lớn hơn số 5 và 3. Vậy số 76 385 lớn thứ 7 8 6 3 5
- Cột đầu bốn số đều có các số 7 bằng nhau.
hai.
- Tương tự số 5 > 3. Vì vậy số 75 638 > 73 856
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
78 635, 76 385, 75 638, 73 856.
2 Cho bốn số 75 638, 73 856, 76 385, 78 635
b) Tìm vị trí của mỗi số đã cho trên tia số trong hình dưới đây.
.?.
.?.
.?. .?.
73 000
74 000 75 000 76 000 77 000 78 000
79 000
Đề bài yêu cầu điều
gì?
THỰC HIỆN
NHÓM BỐN
2 Cho bốn số: 75 638, 73 856, 76 385, 78 635
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
78 635 76 385 75 638 73 856
b) Tìm vị trí của mỗi số đã cho trên tia số trong hình dưới đây.
.?.
73 000
.?. .?.
.?.
74 000 75 000 76 000 77 000 78 000 79 000
Trên tia số, số bên trái bé hơn số bên phải.
CỦNG CỐ
GIAO
HÀNG
Giúp tớ xếp bí
ngô lên xe giao
hàng nhé!
Câu 1: Số lớn nhất trong ba số sau là:
A. 91 999
B. 90 099
C. 91 000
Câu 2: Số nhỏ nhất trong các số sau là:
A. 53 562
B. 35 256
C. 36 265
Câu 3: Số nhỏ nhất trong các số sau là:
A. 55 638
B. 55 636
C. 55 647
Chúc mừng bạn
đã hoàn thành
đơn hàng ngày
hôm nay!
DẶN DÒ
Về nhà ôn lại bài học.
Xem và chuẩn bị bài mới.
TẠM BIỆT VÀ
HẸN GẶP
GẶP LẠI
LẠI
HẸN
CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY, CÔ ĐẾN DỰ
GIỜ
LỚP
3/1
Môn: Toán
KHỞI ĐỘNG
1
2
3
5 462 ...... 5 362
B. <
A. >
C. =
4 565 ...... 5 565
B. <
A. >
C. =
4 565 ...... 4000 + 500 + 60 + 5
B. <
A. >
C. =
Thứ Tư, ngày 27 tháng 3 năm
2024
BÀI HỌC
VÀ
THỰC HÀNH
So sánh 2 743 và 10 520
+ Số có ít chữ số hơn thì bé
hơn.
+ Số có nhiều chữ số hơn thì
lớn hơn.
10 520
2 743< ....
10 520
2 743
So sánh 13 359 và 12 807
13
359
12
807
Giống
nhau
13359
12807
Khác nhau:
3>2
13 359 .?.
> 12 807
- Khi so sánh hai số có năm chữ số, ta thực hiện như sau:
+ So sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang
phải. (1 = 1)
+ Cặp chữ số đầu tiên khác nhau:
Số có chữ số lớn hơn thì lớn hơn. (3 > 2 → 13 359 > 12 807)
1
>, <, =
Đề bài yêu cầu điều gì?
a) 3 792…. 10 000
215…. 1 000
c) 74 280….. 74 288
20 306….. 20 000 + 300 + 6
b) 96 321….. 95 132
59 901…. 59 703
d) 68 015…. 70 000
40 070….. 40 000 + 100
CÙNG VIẾT
VIẾT VÀO
VÀO
CÙNG
PHIẾU HỌC TẬP
1
>, <, =
< 10
a) 3 792….
• Số có bốn chữ số bé hơn số có
000 năm chữ số.
215….
< 1 000
• Số có ba chữ số bé hơn số có
bốn chữ số.
1
>, <, =
So sánh từng cặp chữ số ở cùng một
hàng, kể từ trái sang phải:
> 95 132
b) 96 321…..
• 9 = 9; 6 > 5. Vậy 96 321 > 95 132
> 59 703 • 5 = 5; 9 = 9; 9 > 7.Vậy 59 901 > 59 703
59 901….
AI
NHANH,
AI ĐÚNG
1
>, <, =
So sánh từng cặp chữ số ở cùng một
hàng, kể từ trái sang phải:
c) 74 280…..
< 74 288 • 7 = 7; 4 = 4; 2 = 2; 8 = 8; 0 < 8.
Vậy 74 280 < 74 288
= 20 000 + 300 + 6
20 306…..
• 20 000 + 300 + 6 = 20 306
Vậy 20 306 = 20 000 + 300 + 6
1
>, <, =
So sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng,
kể từ trái sang phải:
< 70 000 •
d) 68 015….
6 < 7.
40 070…..
< 40 000 + 100
Vậy 68 015 < 70 000
• 40 000 + 100 = 40 100; 4 = 4; 0 = 0; 0 < 1
Vậy 40 070 < 40 000 + 100
2 Cho bốn số 75 638, 73 856, 76 385, 78 635
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
Đề bài yêu cầu điều
gì?
THỰC HIỆN
NHÓM BỐN
2 Cho bốn số: 75 638, 73 856, 76 385, 78 635
75 638
- Cột thứ hai số 6, 5, 3 nhỏ hơn số 8. Vậy số 7 3 8 5 6
78 635 là số lớn nhất.
7
3
8
5
6
- Ta so sánh ba số 75 638; 73 856; 76 385.
Số 6 lớn hơn số 5 và 3. Vậy số 76 385 lớn thứ 7 8 6 3 5
- Cột đầu bốn số đều có các số 7 bằng nhau.
hai.
- Tương tự số 5 > 3. Vì vậy số 75 638 > 73 856
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
78 635, 76 385, 75 638, 73 856.
2 Cho bốn số 75 638, 73 856, 76 385, 78 635
b) Tìm vị trí của mỗi số đã cho trên tia số trong hình dưới đây.
.?.
.?.
.?. .?.
73 000
74 000 75 000 76 000 77 000 78 000
79 000
Đề bài yêu cầu điều
gì?
THỰC HIỆN
NHÓM BỐN
2 Cho bốn số: 75 638, 73 856, 76 385, 78 635
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
78 635 76 385 75 638 73 856
b) Tìm vị trí của mỗi số đã cho trên tia số trong hình dưới đây.
.?.
73 000
.?. .?.
.?.
74 000 75 000 76 000 77 000 78 000 79 000
Trên tia số, số bên trái bé hơn số bên phải.
CỦNG CỐ
GIAO
HÀNG
Giúp tớ xếp bí
ngô lên xe giao
hàng nhé!
Câu 1: Số lớn nhất trong ba số sau là:
A. 91 999
B. 90 099
C. 91 000
Câu 2: Số nhỏ nhất trong các số sau là:
A. 53 562
B. 35 256
C. 36 265
Câu 3: Số nhỏ nhất trong các số sau là:
A. 55 638
B. 55 636
C. 55 647
Chúc mừng bạn
đã hoàn thành
đơn hàng ngày
hôm nay!
DẶN DÒ
Về nhà ôn lại bài học.
Xem và chuẩn bị bài mới.
TẠM BIỆT VÀ
HẸN GẶP
GẶP LẠI
LẠI
HẸN
 








Các ý kiến mới nhất