Chương III. §6. So sánh phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liễu
Ngày gửi: 10h:31' 21-04-2020
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 132
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liễu
Ngày gửi: 10h:31' 21-04-2020
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
1
Kiểm tra bài cũ
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm thế nào?
Bước 1:Tìm mẫu số chung của các mẫu (thường là BCNN của các mẫu)
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (chia mẫu chung cho từng mẫu)
Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
2
Ví dụ: Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau:
*Phần màu xanh của hình tròn biểu diễn bởi phân số nào?
*Phần màu hồng của hình tròn biểu diễn bởi phân số nào?
*So sánh phần màu hồng và phần màu xanh rồi rút ra nhận xét về hai phân số biểu diễn chúng?
Bài 6:
1. So sánh hai phân số cùng mẫu
Ví dụ 1: So sánh các phân số:
(Vì 1 < 2)
Qui tắc: Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
(Vì 3 < 4)
và
ta có
và
ta có
SO SÁNH PHÂN SỐ
(Vì -3 < -1)
(Vì 2 > - 4)
Ví dụ 2: So sánh các phân số :
>
<
?1.Điền dấu thích hợp vào ô vuông:
>
<
>
<
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu
Ví dụ: So sánh và
- Viết:
- Qui đồng mẫu phân số và
Ta có:
- Vì -15 > -16 nên
Vậy
hay
MC = 20
(5)
(4)
Qui tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau. Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
a) và b) và
?2.So sánh các phân số sau:
Giải:
a. và MC: 36
(3)
(2)
Ta có:
Vì nên
Vậy
b. và MC: 6
(2)
(1)
Ta có:
Vì nên
Vậy
Nhận xét:
nếu a, b cùng dấu.
Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.
nếu a, b khác dấu.
Phân số bé hơn 0 gọi là phân số âm.
-9
-10
-11
a) < < < <
b) < < <
-8
-5
Bài 37 (SGK-23): Điền số thích hợp vào ô trống:
< < <
MC = 36
(12)
(1)
(2)
(9)
.1
.2
-12
.1
.2
-9
< < <
.1
=
-11
=
-11
.2
=
-10
=
-5
Kiểm tra bài cũ
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm thế nào?
Bước 1:Tìm mẫu số chung của các mẫu (thường là BCNN của các mẫu)
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (chia mẫu chung cho từng mẫu)
Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
2
Ví dụ: Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau:
*Phần màu xanh của hình tròn biểu diễn bởi phân số nào?
*Phần màu hồng của hình tròn biểu diễn bởi phân số nào?
*So sánh phần màu hồng và phần màu xanh rồi rút ra nhận xét về hai phân số biểu diễn chúng?
Bài 6:
1. So sánh hai phân số cùng mẫu
Ví dụ 1: So sánh các phân số:
(Vì 1 < 2)
Qui tắc: Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
(Vì 3 < 4)
và
ta có
và
ta có
SO SÁNH PHÂN SỐ
(Vì -3 < -1)
(Vì 2 > - 4)
Ví dụ 2: So sánh các phân số :
>
<
?1.Điền dấu thích hợp vào ô vuông:
>
<
>
<
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu
Ví dụ: So sánh và
- Viết:
- Qui đồng mẫu phân số và
Ta có:
- Vì -15 > -16 nên
Vậy
hay
MC = 20
(5)
(4)
Qui tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau. Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
a) và b) và
?2.So sánh các phân số sau:
Giải:
a. và MC: 36
(3)
(2)
Ta có:
Vì nên
Vậy
b. và MC: 6
(2)
(1)
Ta có:
Vì nên
Vậy
Nhận xét:
nếu a, b cùng dấu.
Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.
nếu a, b khác dấu.
Phân số bé hơn 0 gọi là phân số âm.
-9
-10
-11
a) < < < <
b) < < <
-8
-5
Bài 37 (SGK-23): Điền số thích hợp vào ô trống:
< < <
MC = 36
(12)
(1)
(2)
(9)
.1
.2
-12
.1
.2
-9
< < <
.1
=
-11
=
-11
.2
=
-10
=
-5
 







Các ý kiến mới nhất