Chương III. §6. So sánh phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Liễu Dung
Ngày gửi: 08h:16' 25-03-2010
Dung lượng: 772.5 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Liễu Dung
Ngày gửi: 08h:16' 25-03-2010
Dung lượng: 772.5 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
1
2
Kiểm tra bài cũ:
Muốn qui đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm thế nào?
Bước 1: Tìm bội chung của mẫu( thường là BCNN của các mẫu)
Bước 2: Tìm thừa số phụ(tsp) của mỗi mẫu (chia mẫu chung cho từng mẫu)
Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số
với thừa số phụ tương ứng
so sánh phân số
Tiết 78:
1. So sánh hai phân số cùng mẫu
Ví dụ 1: So sánh các phân số:
(Vì 1 < 2)
Qui tắc: Trong hai phân số có cùng một mẫu dương,
phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
(Vì 3 < 4)
và
ta có
và
ta có
Làm thế nào để so sánh các phân
số có cùng mẫu số dương?
4
(Vì -3 < -1)
(Vì 2 > - 4)
Ví dụ 2: So sánh các phân số :
>
<
?1.Điền dấu thích hợp vào ô vuông:
>
<
>
<
5
1. So sánh hai phân số cùng mẫu:
a < b
Cùng mẫu dương
So sánh tử với nhau
Û
Tổng quát: Với a, b ? Z, m ? N, m ? 0 ta có :
a
m
b
m
<
6
Bài tập: So sánh các phân số
và
và
và
và
7
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu
Ví dụ: So sánh và
- ViÕt :
- Qui đồng mẫu phân số và
Ta có:
- V× -15 > -16 nªn
Vậy:
hay
MC = 20
(5)
(4)
Qui tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
8
Hoạt động làm bài tập
a) và b) và
?2.So sánh các phân số sau:
Giải :
a. và MC:36
(3)
(2)
Ta có:
Vì nên
Vậy
b. và MC:6
(2)
(1)
Ta có:
Vì nên
Vậy
9
Nhận xét:
?3.So s¸nh c¸c ph©n sè sau víi 0?
Kết quả đúng là:
+ : nếu a, b cùng dấu.
Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.
+ : nếu a, b khác dấu.
Phân số bé hơn 0 gọi là phân số âm.
10
-9
-10
-11
a) < < < <
b) < < <
-8
-5
Bài 37-SGK: Điền số thích hợp vào ô trống:
< < <
MSC=36
(12)
(1)
(2)
(9)
.1
.2
-12
.1
.2
-9
< < <
.1
=
-11
=
-11
.2
=
-10
=
-5
11
- Nắm qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Làm BT 38, 39, 41(SGK)
- Chuẩn bị bài: Phép cộng phân số
Hướng dẫn về nhà :
12
Tiết học đến đây là kết thúc rồi!
2
Kiểm tra bài cũ:
Muốn qui đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm thế nào?
Bước 1: Tìm bội chung của mẫu( thường là BCNN của các mẫu)
Bước 2: Tìm thừa số phụ(tsp) của mỗi mẫu (chia mẫu chung cho từng mẫu)
Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số
với thừa số phụ tương ứng
so sánh phân số
Tiết 78:
1. So sánh hai phân số cùng mẫu
Ví dụ 1: So sánh các phân số:
(Vì 1 < 2)
Qui tắc: Trong hai phân số có cùng một mẫu dương,
phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
(Vì 3 < 4)
và
ta có
và
ta có
Làm thế nào để so sánh các phân
số có cùng mẫu số dương?
4
(Vì -3 < -1)
(Vì 2 > - 4)
Ví dụ 2: So sánh các phân số :
>
<
?1.Điền dấu thích hợp vào ô vuông:
>
<
>
<
5
1. So sánh hai phân số cùng mẫu:
a < b
Cùng mẫu dương
So sánh tử với nhau
Û
Tổng quát: Với a, b ? Z, m ? N, m ? 0 ta có :
a
m
b
m
<
6
Bài tập: So sánh các phân số
và
và
và
và
7
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu
Ví dụ: So sánh và
- ViÕt :
- Qui đồng mẫu phân số và
Ta có:
- V× -15 > -16 nªn
Vậy:
hay
MC = 20
(5)
(4)
Qui tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
8
Hoạt động làm bài tập
a) và b) và
?2.So sánh các phân số sau:
Giải :
a. và MC:36
(3)
(2)
Ta có:
Vì nên
Vậy
b. và MC:6
(2)
(1)
Ta có:
Vì nên
Vậy
9
Nhận xét:
?3.So s¸nh c¸c ph©n sè sau víi 0?
Kết quả đúng là:
+ : nếu a, b cùng dấu.
Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.
+ : nếu a, b khác dấu.
Phân số bé hơn 0 gọi là phân số âm.
10
-9
-10
-11
a) < < < <
b) < < <
-8
-5
Bài 37-SGK: Điền số thích hợp vào ô trống:
< < <
MSC=36
(12)
(1)
(2)
(9)
.1
.2
-12
.1
.2
-9
< < <
.1
=
-11
=
-11
.2
=
-10
=
-5
11
- Nắm qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Làm BT 38, 39, 41(SGK)
- Chuẩn bị bài: Phép cộng phân số
Hướng dẫn về nhà :
12
Tiết học đến đây là kết thúc rồi!
 







Các ý kiến mới nhất