Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §6. So sánh phân số

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Thi (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:45' 28-10-2009
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Truong THCS Trung Luong - Phong giao duc Hong Linh
Chào mừng
Chào mừng: Chào mừng
Bài cũ
I. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ
I. Kiểm tra bài cũ 1) Điền dấu >, < vào ô vuông (-25) (-10) ; 1 (-1500) 2) Hãy so sánh hai phân số Latex(1/3) và Latex(2/3) < > Latex(1/3) < Latex(2/3) (vì 1 < 2 và 3 >0) Phân số Latex(-2/5) và Latex(4/-3) phân số nào lớn hơn ? Bài mới
Mục bài: Mục bài
Tiết 77 SO SÁNH PHÂN SỐ 1. So sánh hai phân số cùng mẫu: 1. So sánh hai phân số cùng mẫu
1. So sánh hai phân số cùng mẫu a) Ví dụ 1 : So sánh Latex(3/5) và Latex(6/5) Latex(3/5) < Latex(6/5) (vì 3 < 6 và 5 > 0) Quy tắc: Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn. Ví dụ khác : Latex(-3/5 < -1/5) (vì (-3) < (-1) và 5 > 0) Latex(5/7 > -2/7) (vì 5 > (-2) và 7 > 0) ?1 Điền dấu thích hợp (<, >) vào ô vuông Latex(-8/9) Latex(-7/9) ; Latex(-1/3) Latex(-2/3) ; Latex(3/7) Latex(-6/7) ; Latex(-3/11) Latex(0/11). < > > < b) Ví dụ 2 : So sánh Latex(1/-3) và Latex(2/-3) Latex(-3/-7) và Latex(4/-7) vì : Latex(1/-3 = -1/3) ; Latex(2/-3 = -2/3) Latex(=>) Latex(-1/3 > -2/3) vì : latex(-3/-7 = 3/7) ; latex(4/-7 = -4/7) latex(=>) Latex(-3/-7 > 4/-7) 2. So sánh hai phân số không cùng mẫu: 2. So sánh hai phân số không cùng mẫu
2. So sánh hai phân số không cùng mẫu : a) Ví dụ 3 : Hãy so sánh hai phân số Latex(-1/2) và Latex(2/-3) - Viết phân số Latex(2/-3) thành phân số có mẫu dương : Latex(2/-3) = Latex(-2/3) - Quy đồng mẫu các phân số : Latex(-1/2) = Latex(-1.3/2.3) = Latex(-3/6) Latex(-2/3) = Latex(-2.2/3.2) = Latex(-4/6) - So sánh các phân số đã quy đồng : Vì Latex(-3/6 > -4/6) Latex(=>) Latex(-1/2 > 2/-3) ?2 So sánh các phân số sau : a) Latex(-11/12) và Latex(17/-18) ; b) Latex(-14/21) và Latex(-60/-72) Giải a) Latex(-11/12) = Latex(-11.3/12.3) = Latex(-33/36) và Latex(17/-18) = =Latex(-34/36) Latex(=>) Latex(-11/12 < 17/-18) 17.(-2) -18.(-2) b) Latex(-14/21) = Latex(-2/3) = Latex(-4/6) và Latex(-60/-72) = Latex(5/6) Latex(=>) Latex(-2/3) < Latex(5/6) ?3: ?3
?3 So sánh các phân số sau với 0 : Latex(3/5), Latex(-2/-3), Latex(-3/5), Latex(2/-7). Giải latex(3/5) > Latex(0/5) = 0 ; Latex(-2/-3) = Latex(2/3) > Latex(0/3) = 0 ; Latex(-3/5) < Latex(0/5) = 0 ; Latex(2/-7) = Latex(-2/7) < Latex(0/7) = 0. Áp dụng : Trong các phân số sau phân số nào dương ? Phân số nào âm ? Latex(-15/16) ; Latex(-2/-5) ; Latex(41/49) ; Latex(7/-8) ; Latex(0/3) Trả lời - Các phân số dương : Latex(-2/-5) ; Latex(41/49) - Các phân số âm : Latex(-15/16) ; Latex(7/-8) Củng cố
Củng cố: Củng cố
Qua bài học này các em cần nắm vững các kiến thức sau : - Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu dương ta so sánh tử của các phân số với nhau, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn. - Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta có thể viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau. - Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0. Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương. - Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0. Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm. Bài tập 37, 38: Bài tâp 37, 38
Bài tập 37. Điền số thích hợp vào ô trống : a) Latex(-11/13) < Latex( ./13) < Latex(./13) < Latex(./13) < Latex(-7/13) Giải Latex(-11/13) < Latex(-10/13) < Latex(-9/13) < Latex(-8/13) < Latex(-7/13) Bài tập 38 a) Thời gian nào dài hơn : Latex(2/3)h hay Latex(3/4)h ? Latex(2/3)h = Latex(2.4/3.4)h = Latex(8/12)h Latex(3/4)h = Latex(3.3/4.3)h = Latex(9/12)h có Latex(8/12)h < Latex(9/12)h Latex(=>) Latex(3/4)h dài hơn Latex(2/3)h b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn Latex(7/10)m hay Latex(3/4)m ? Latex(7/10)m = Latex(14/20)m Latex(3/4)m = Latex(15/20)m có Latex(14/20)m < Latex(15/20)m Latex(=>) Latex(7/10)m ngắn hơn Latex(3/4)m Bai tập 40: Bai tap 40
Bài tập 40 Lưới nào sẩm nhất ? a) Đối với mỗi lưới ô vuông ở hình 7, hãy lập một phân số có tử là số ô đen, mẫu là tổng số ô đen và trắng. A B C D E b) Sắp xếp các phân số này theo thứ tự tăng dần và cho biết lưới nào sẩm nhất (có tỉ số ô đen so với tổng ô là lớn nhất). A Latex(->) Latex(2/6) ; B Latex(->) Latex(5/12) C Latex(->) Latex(4/15) D Latex(->) Latex(8/20); E Latex(->) Latex(11/30) Mẫu chung : 60 Latex(=>) A : Latex(20/60) ; B: Latex(25/60) ; C: Latex(16/60) ; D : Latex(24/60) ; E : Latex(22/60) Latex(=>) Latex(4/15 < 2/6 < 11/30 < 8/20 < 5/12). Vậy lưới B sẩm nhất. Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn học ở nhà: Hướng dẫn học ở nhà
IV. Hướng dẫn học ở nhà - Nắm vững quy tắc so sánh các phân số - Bài tập về nhà : 37, 38(c,d), 39, 41 Latex(->) Trang 23, 24 SGK 51, 54 Latex(->) Trang 10, 11 SBT
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓