Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Xuân Sinh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:37' 31-12-2010
Dung lượng: 994.8 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Tạ Xuân Sinh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:37' 31-12-2010
Dung lượng: 994.8 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
bài : ôn tập về số thập phân
Người thiết kế:Tạ Xuân Sinh
Trường Tiểu học Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
Email: Sinhdaphu@yahoo.com
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Kiểm tra bài cũ:
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Kiểm tra bài cũ:
So sánh các phân số:
5
9
5
8
và
8
7
7
8
;
và
Đáp án:
5
9
5
8
<
8
7
7
8
;
>
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 1: Đọc các số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42; 99,99; 81,325; 7,081
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 1: Đọc các số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42; 99,99; 81,325; 7,081
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 1: Đọc các số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42; 99,99; 81,325; 7,081
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 2: Viết số thập phân có:
a, Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b, Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( Tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
c, Không đơn vị, bốn phần trăm.
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
c, Không đơn vị, bốn phần trăm.
Bài 2: Đáp án
a, Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b,Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( Tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
8,65
72,493
0,04
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 3: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân:
74,6; 284,3; 401,25; 104
74,60; 284,3; 401,25; 104,00
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 4: Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a,
3
10
;
4
;
;
3
100
25
100
2002
100
b,
1
4
;
;
;
3
5
7
8
1
2
1
4
25
100
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 4: Đáp án
a,
3
10
b,
1
4
;
;
;
3
5
7
8
1
0,3
0,03
;
4
4,25
;
2,002
b,
0,25
0,6
;
0,875
1,5
1
;
;
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 4: Đáp án
a,
3
10
b,
1
4
;
;
;
3
5
7
8
1
0,3
0,03
;
4
4,25
;
2,002
b,
0,25
0,6
;
0,875
1,5
1
;
;
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Ai nhanh - Ai đúng!
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Ai nhanh - Ai đúng!
Luật chơi:
Người thiết kế:Tạ Xuân Sinh
Trường Tiểu học Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
Email: Sinhdaphu@yahoo.com
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Kiểm tra bài cũ:
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Kiểm tra bài cũ:
So sánh các phân số:
5
9
5
8
và
8
7
7
8
;
và
Đáp án:
5
9
5
8
<
8
7
7
8
;
>
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 1: Đọc các số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42; 99,99; 81,325; 7,081
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 1: Đọc các số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42; 99,99; 81,325; 7,081
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 1: Đọc các số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42; 99,99; 81,325; 7,081
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 2: Viết số thập phân có:
a, Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b, Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( Tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
c, Không đơn vị, bốn phần trăm.
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
c, Không đơn vị, bốn phần trăm.
Bài 2: Đáp án
a, Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b,Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( Tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
8,65
72,493
0,04
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 3: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân:
74,6; 284,3; 401,25; 104
74,60; 284,3; 401,25; 104,00
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 4: Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a,
3
10
;
4
;
;
3
100
25
100
2002
100
b,
1
4
;
;
;
3
5
7
8
1
2
1
4
25
100
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 4: Đáp án
a,
3
10
b,
1
4
;
;
;
3
5
7
8
1
0,3
0,03
;
4
4,25
;
2,002
b,
0,25
0,6
;
0,875
1,5
1
;
;
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Bài 4: Đáp án
a,
3
10
b,
1
4
;
;
;
3
5
7
8
1
0,3
0,03
;
4
4,25
;
2,002
b,
0,25
0,6
;
0,875
1,5
1
;
;
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Ai nhanh - Ai đúng!
Th? sáu, ngy 19 tháng 3 năm 2010
Toán: ôn tập về số thập phân
Ai nhanh - Ai đúng!
Luật chơi:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất