Chương 2: Số thực - Bài 1: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lý Quốc Thống
Ngày gửi: 13h:36' 19-11-2024
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 107
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lý Quốc Thống
Ngày gửi: 13h:36' 19-11-2024
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
AI NHANH HƠN
CHÚC MỪNG
125
1,25
100
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
1,25 = ?
0,6
6
10
Viết số thập phân sau dưới dạng phân số
thập phân
-0,6 = ?
2125
0,2125
10000
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
0,2125 = ?
625
6,25
100
Viết phân số thập phân sau
625
dưới dạng số thập phân 100
375
0,375
1000
Viết phân số thập phân sau
thành số thập phân
375
1000
125
1,25
100
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
1,25 = ?
0,6
6
10
Viết số thập phân sau dưới dạng phân số
thập phân
-0,6 = ?
2125
0,2125
10000
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
0,2125 = ?
625
6,25
100
Viết phân số thập phân sau
625
dưới dạng số thập phân 100
375
0,375
1000
Viết phân số thập phân sau
dưới dạng số thập phân
375
1000
125
1,25
100
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
1,25 = ?
0,6
6
10
Viết số thập phân sau dưới dạng phân số
thập phân
-0,6 = ?
2125
0,2125
10000
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
0,2125 = ?
625
6,25
100
Viết phân số thập phân sau
dưới dạng 625
số thập phân
100
375
0,375
1000
Viết phân số thập phân sau
số thập phân
375
1000
125
1,25
100
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
1,25 = ?
0,6
6
10
Viết số thập phân sau dưới dạng phân
số thập phân
-0,6 = ?
2125
0,2125
10000
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
0,2125 = ?
625
6,25
100
Viết phân số thập phân sau
dưới dạng 625
số thập phân
100
375
0,375
1000
Viết phân số thập phân sau
dưới dạng số thập phân
375
1000
Phân số thập phân
Số thập phân
0,6
1,25 0,2125 6,25
6
10
125
100
3
5
5
4
0,375
2125
10000
625
100
375
1000
17
80
25
4
3
8
CHƯƠNG 2
BÀI 1: SỐ VÔ TỈ.
CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
BÀI 1: SỐ VÔ TỈ.CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
KHÁM PHÁ 1 (PHIẾU HỌC TẬP 1)
a/ Hãy thực hiện các phép chia sau đây
3:2 =?
37: 25 = ?
5:3 = ?
b/ Dùng kết quả trên để viết các số
1:9 =?
3 37 5 1
;
; ;
2 25 3 9
a/ Hãy thực hiện các phép chia sau đây
3:2= 1,5
5:3= 1,666...
37:25=1,48
1:9 = 0,111...
b/ Dùng kết quả trên để viết các số
3 1,5
=¿
2
5 1,666...
=¿
3
3 37 5 1
;
; ;
2 25 3 9
37 1,48
=¿
25
1 0,111...
=¿
9
BÀI 1: SỐ VÔ TỈ.CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
3
1,5
2
37
1,48
25
5
1,666...
3
1
0,1111 ...
9
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
37.4 148
25.4 100
3.5 15
2.5 10
37
1,48
25
3
1,5
2
1
9
10
...
1
1
0
1
,
10
10
1
...
...
3
5
5
1,666.... 20
1,666...
3
20
0
1
2
0,1111 ...
2
9
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Với một số hữu tỉ ta chỉ có hai trường hợp sau:
Trường hợp 1:Nếu bằng một phân số thập phân thì kết quả của phép
chia là một số thập phân bằng với phân số thập phân đó
3
15
37 148
=
=𝟏 , 𝟓 ; =
=𝟏 ,𝟒𝟖
2
10
25 10 0
Trường hợp 2:Nếu không bằng bất cứ một phân số thập phân nào thì kết
quả của phép chia không bao giờ dừng và có chữ số hoặc cụm chữ số
sau dấu phẩy lặp đi lặp lại
5
1
=𝟏 , 𝟔𝟔𝟔 …=1 ,(6) =𝟎 , 𝟏𝟏𝟏 … .=0 , (1)
3
9
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
5
1
=𝟏 , 𝟔𝟔𝟔 …=1 ,(6)
=𝟎 , 𝟏𝟏𝟏 … .=0 , (1)
3
9
;0,(1) được gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Người ta chứng minh được rằng:
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
Thực hành 1
(Phiếu học tập 2)
Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân
12
0,48
25
27
13,5
2
10
1,111... 1, (1)
9
Vận dụng 1(Phiếu học tập 3)
Hãy so sánh hai số hữu tỉ
5
0,834;
6
Ta có
5
0,8333...
6
0,834 0,8333...
5
Vậy 0,834
6
Vì
Trò chơi :
Tìm nhà
1
4
17
125
40
9
5
6
1,414213562...
44
7
0,3143261352
......
15
8
13
50
7
14
99
20
11
45
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô
hạn tuần hoàn
Số thập phân hữu hạn
1
4
13
50
17
125
7
14
99
20
15
8
Số thập phân vô
hạn tuần hoàn
5
6
44
7
11
45
40
9
1,414213562...
0,3143261352
......
* Hướng dẫn về nhà:
.Số vô tỉ
. Căn bậc hai số học .
. Tìm căn bậc hai số học bằng máy tính
cầm tay
CHÚC MỪNG
125
1,25
100
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
1,25 = ?
0,6
6
10
Viết số thập phân sau dưới dạng phân số
thập phân
-0,6 = ?
2125
0,2125
10000
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
0,2125 = ?
625
6,25
100
Viết phân số thập phân sau
625
dưới dạng số thập phân 100
375
0,375
1000
Viết phân số thập phân sau
thành số thập phân
375
1000
125
1,25
100
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
1,25 = ?
0,6
6
10
Viết số thập phân sau dưới dạng phân số
thập phân
-0,6 = ?
2125
0,2125
10000
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
0,2125 = ?
625
6,25
100
Viết phân số thập phân sau
625
dưới dạng số thập phân 100
375
0,375
1000
Viết phân số thập phân sau
dưới dạng số thập phân
375
1000
125
1,25
100
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
1,25 = ?
0,6
6
10
Viết số thập phân sau dưới dạng phân số
thập phân
-0,6 = ?
2125
0,2125
10000
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
0,2125 = ?
625
6,25
100
Viết phân số thập phân sau
dưới dạng 625
số thập phân
100
375
0,375
1000
Viết phân số thập phân sau
số thập phân
375
1000
125
1,25
100
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
1,25 = ?
0,6
6
10
Viết số thập phân sau dưới dạng phân
số thập phân
-0,6 = ?
2125
0,2125
10000
Viết số thập phân sau dưới
dạng phân số thập phân
0,2125 = ?
625
6,25
100
Viết phân số thập phân sau
dưới dạng 625
số thập phân
100
375
0,375
1000
Viết phân số thập phân sau
dưới dạng số thập phân
375
1000
Phân số thập phân
Số thập phân
0,6
1,25 0,2125 6,25
6
10
125
100
3
5
5
4
0,375
2125
10000
625
100
375
1000
17
80
25
4
3
8
CHƯƠNG 2
BÀI 1: SỐ VÔ TỈ.
CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
BÀI 1: SỐ VÔ TỈ.CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
KHÁM PHÁ 1 (PHIẾU HỌC TẬP 1)
a/ Hãy thực hiện các phép chia sau đây
3:2 =?
37: 25 = ?
5:3 = ?
b/ Dùng kết quả trên để viết các số
1:9 =?
3 37 5 1
;
; ;
2 25 3 9
a/ Hãy thực hiện các phép chia sau đây
3:2= 1,5
5:3= 1,666...
37:25=1,48
1:9 = 0,111...
b/ Dùng kết quả trên để viết các số
3 1,5
=¿
2
5 1,666...
=¿
3
3 37 5 1
;
; ;
2 25 3 9
37 1,48
=¿
25
1 0,111...
=¿
9
BÀI 1: SỐ VÔ TỈ.CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
3
1,5
2
37
1,48
25
5
1,666...
3
1
0,1111 ...
9
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
37.4 148
25.4 100
3.5 15
2.5 10
37
1,48
25
3
1,5
2
1
9
10
...
1
1
0
1
,
10
10
1
...
...
3
5
5
1,666.... 20
1,666...
3
20
0
1
2
0,1111 ...
2
9
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Với một số hữu tỉ ta chỉ có hai trường hợp sau:
Trường hợp 1:Nếu bằng một phân số thập phân thì kết quả của phép
chia là một số thập phân bằng với phân số thập phân đó
3
15
37 148
=
=𝟏 , 𝟓 ; =
=𝟏 ,𝟒𝟖
2
10
25 10 0
Trường hợp 2:Nếu không bằng bất cứ một phân số thập phân nào thì kết
quả của phép chia không bao giờ dừng và có chữ số hoặc cụm chữ số
sau dấu phẩy lặp đi lặp lại
5
1
=𝟏 , 𝟔𝟔𝟔 …=1 ,(6) =𝟎 , 𝟏𝟏𝟏 … .=0 , (1)
3
9
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
5
1
=𝟏 , 𝟔𝟔𝟔 …=1 ,(6)
=𝟎 , 𝟏𝟏𝟏 … .=0 , (1)
3
9
;0,(1) được gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Người ta chứng minh được rằng:
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
Thực hành 1
(Phiếu học tập 2)
Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân
12
0,48
25
27
13,5
2
10
1,111... 1, (1)
9
Vận dụng 1(Phiếu học tập 3)
Hãy so sánh hai số hữu tỉ
5
0,834;
6
Ta có
5
0,8333...
6
0,834 0,8333...
5
Vậy 0,834
6
Vì
Trò chơi :
Tìm nhà
1
4
17
125
40
9
5
6
1,414213562...
44
7
0,3143261352
......
15
8
13
50
7
14
99
20
11
45
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô
hạn tuần hoàn
Số thập phân hữu hạn
1
4
13
50
17
125
7
14
99
20
15
8
Số thập phân vô
hạn tuần hoàn
5
6
44
7
11
45
40
9
1,414213562...
0,3143261352
......
* Hướng dẫn về nhà:
.Số vô tỉ
. Căn bậc hai số học .
. Tìm căn bậc hai số học bằng máy tính
cầm tay
 







Các ý kiến mới nhất