Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Viết Thả
Ngày gửi: 15h:27' 19-06-2018
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 377
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự giờ
thăm lớp
Kiểm tra bài cũ
Mỗi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng một số thập phân hữu hạn hoặc một số thập phân vô hạn tuần hoàn . Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ.


X=1,4142135623730950488016887…
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Bài toán : Cho hình vẽ sau, trong đó hình vuông AEBF có
cạnh bằng 1m , hình vuông ABCD có cạnh AB là một
đường chéo của hình vuông AEBF.
a. Tính diện tích hình vuông ABCD.
b. Tính độ dài đường chéo AB của hình vuông AEBF
5
1. Số vô tỉ
a/ Bài toán: Sgk/40
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
a) Ta thấy:
SAEBF =
}?SABCD= 2SAEBF
Mà SAEBF =1m2 ? SABCD = 2 (m2)
b.Đặt AB = x (m) (x>0) ? SABCD= x2 (m2)
x là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn và được gọi là số vô tỉ.
Từ (1) và (2) ? x2 = 2
(1)
(2)
Lời giải
x = 1,4142135623730950488016887..
1. Số vô tỉ
a. Bài toán: Sgk/40
x2 = 2
x =1,41421356237309504.
x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
2SABF
SABCD= 4SABF
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Khái niệm S? vụ t? l s? vi?t du?c du?i d?ng s? th?p phõn vụ h?n khụng tu?n hon.
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân hữu hạn
}
I
Q
Chú ý: I ? Q = ?
Vậy số thập phân gồm những loại nào ?
1. Số vô tỉ
a. Bài toán: Sgk/40
b. Khái niệm: Sgk/40
* Kí hiệu tập hợp số vô tỉ: I
Chú ý: I ? Q = ?
x2 = 2
x =1,41421356237309504.
x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
Số thập phân gồm:
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Bài tập 1: Trong các số sau , số nào là số vô tỉ ?
A. 0,817645320863
C. 0,817645764576…
B. 0,81(76)
D. 0,8176457648314…






1. Số vô tỉ
a. Bài toán: Sgk/40
b. Khái niệm: Sgk/40
* Kí hiệu tập hợp số vô tỉ: I
Chú ý: I ? Q = ?
x2 = 2
x =1,41421356237309504.
x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
Bài tập 1
Bài tập 2
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
a. Ví dụ:
Căn bậc hai của số a không âm là số
sao cho bình phương
thì bằng a
1. Số vô tỉ
a. Bài toán: Sgk/40
b. Khái niệm: Sgk/40
* Kí hiệu tập hợp số vô tỉ: I
Chú ý: I ? Q = ?
x2 = 2
x =1,41421356237309504.
x là STP vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ )
2. Khái niệm về căn bậc hai
a. Ví dụ:
2 và -2 là các căn bậc hai của 4
Bài tập 1
Bài tập 2
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x
sao cho: x2 = a
số a không âm
x2 = a
Các căn bậc hai của 16 là
vì 42 =16 và (- 4)2 = 16
Số - 0,25 không có căn bậc hai vì không có số nào bình phương lên bằng một số âm .
b. Định nghĩa: Sgk/40
?1.Sgk/41
Các căn bậc hai của 0 là
vì 02 = 0
4 và - 4
0
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Người ta chứng minh được rằng:
+) a > 0
Có 2 căn bậc hai
+) a = 0
Có 1 căn bậc hai
+) a < 0
a không có căn bậc hai.
Số dương kí hiệu là:
VD:
b. Định nghĩa: Sgk/40
?1.Sgk/41
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
VD:
b. Định nghĩa: Sgk/40
?1.Sgk/41
c. Kí hiệu:
+) a > 0 có 2 CBH là: > 0
và - < 0
+) a = 0 có 1 CBH là = 0
+) a < 0 không có CBH




?2.Sgk/41: Viết các căn bậc hai của: 3, 10, 25.
Giải:
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Bài tập 3: Tính
6
- 4
b. Định nghĩa: Sgk/40
?1.Sgk/41
c. Kí hiệu:
+) a > 0 có 2 CBH là: > 0
và - < 0
+) a = 0 có 1 CBH là = 0
+) a < 0 không có CBH




3
16
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Theo định nghĩa : căn bậc hai của số a > 0 là số mà bình phương lên bằng a , thì:
a
a
2
x2= 2 , x > 0
x= 1,414213562373.
x =
b. Định nghĩa: Sgk/40
?1.Sgk/41
c. Kí hiệu:
+) a > 0 có 2 CBH là: > 0
và - < 0
+) a = 0 có 1 CBH là = 0
+) a < 0 không có CBH




8 =
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
Khái niệm số vô tỉ
Khái niệm về căn bậc hai
Kiến thức cần nhớ
Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
Kí hiệu các căn bậc hai của một số a không âm
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
b. Định nghĩa: Sgk/40
?1.Sgk/41
c. Kí hiệu:
+) a > 0 có 2 CBH là: > 0
và - < 0
+) a = 0 có 1 CBH là = 0
+) a < 0 không có CBH




3. Bài tập
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
b. Định nghĩa: Sgk/40
?1.Sgk/41
c. Kí hiệu:
+) a > 0 có 2 CBH là: > 0
và - < 0
+) a = 0 có 1 CBH là = 0
+) a < 0 không có CBH




3. Bài tập
HDVN
Co the em chua biet
Tiết 17: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
b. Định nghĩa: Sgk/40
?1.Sgk/41
c. Kí hiệu:
+) a > 0 có 2 CBH là: > 0
và - < 0
+) a = 0 có 1 CBH là = 0
+) a < 0 không có CBH




3. Bài tập
Bài 86.Sgk/42
Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững khái niệm và kí hiệu CBH của một số a không âm,
phân biệt được số vô tỉ và số hữu tỉ
- Làm BT 85; 86 (Sgk/41)
BT 106; 107 (Sbt)
BT 108, 109, 112(Sbt) ( không bắt buộc )
- Đọc mục " Có thể em chưa biết "- Sgk/41
- Tiết sau mang thước kẻ, compa
cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh
Tiết 16: Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
b. Định nghĩa: Sgk/40
?1.Sgk/41
c. Kí hiệu:
+) a > 0 có 2 CBH là: > 0
và - < 0
+) a = 0 có 1 CBH là = 0
+) a < 0 không có CBH




3. Bài tập
Có thể em chưa biết
Điều này , mâu thuẫn với điều giả sử => không tồn tại số hữu tỉ x sao cho x2 = 2
cChøng minh r»ng kh«ng cã sè h÷u tØ nµo b×nh ph­¬ng lªn b»ng 2.
}
Chứng minh
 
Gửi ý kiến