Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nghiệp
Ngày gửi: 21h:21' 13-10-2016
Dung lượng: 711.0 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS AN SƠN

Giáo viên: PHẠM THỊ KẾ NGHIỆP
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Kiểm tra bài cũ
Vậy số nào thì có bình phương bằng 2? Ta cùng tìm hiểu qua bài hôm nay:
Trả lời:
Số hữu tỉ là:14;-13;0;0,75;1,(54)
Số:1,4142135623730950488016887….không phải là số hữu tỉ

?Trong các số sau đây số nào là số hữu tỉ : 14;-13; 0; 0,75; 1,(54);
1,4142135623730950488016887…..
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Cho hình vuông AEBF có cạnh 1(m), và hình vuông ABCD có cạnh là AB (AB là đường chéo hình vuông AEBF ).
Tính: a) SABCD ?.
b) AB?.
1) Số vô tỉ:
Xét bài toán :
C
D
A
F
E
B
1m
Giải:
- Hình:(H5: SGK)
C
D
A
F
E
B
a) Ta có:
* SAEBF =………….
1.1 = 1 (m2).
* SABCD =………….
2.SAEBF = 2.1 = 2(m2).
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

b) Nếu gọi x(m) là độ dài cạnh AB; x > 0.
Thì SABCD = ……..
AB2 = x2 (m2).
* Mà phần a) đã tính được SABCD = 2 (m2) …
Suy ra: x2 =…….
Người ta đã chứng minh được: Không có số hữu tỉ nào mà bình phương =2 và đã tính được
x = 1,41421356237309504……đó là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn, được gọi là số vô tỉ
2.
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Định nghĩa: Số vô tỉ là số viết được dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là: I.
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1) Số vô tỉ:
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trở lại phần KTBC:
1)x2 =9 suy ra x=3 và x=-3
2) Khái niệm về căn bậc hai:
Ta đã biết: 32 = 9; (-3)2 = 9
Ta nói 3 và -3 là các căn bậc hai của 9
Nói cách khác:
Căn bậc hai của 9 là hai số sao cho bình phương thì bằng 9
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2) Khái niệm về căn bậc hai:
* Định nghĩa: Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2= a
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Căn bậc hai của a kí hiệu là:
-
Stop!
Dừng lại ngay!
Tại Sao?
Tôi lạnh quá!
Ôi! ấm quá!
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2) Khái niệm về căn bậc hai:
?1 .Tìm các căn bậc hai của 16
Giải: Các căn bậc hai của 16 là :

Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2) Khái niệm về căn bậc hai:
- Số a < 0 không có căn bậc hai.
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

2) Khái niệm về căn bậc hai:
VD:a)Tìm các căn bậc hai của 4
b)Tìm các căn bậc hai của -7
* Chú ý: - Không được viết
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ta đã trả lời được nội dung câu hỏi đầu bài: Có số mà bình phương bằng 2, đó là số vô tỉ, và tìm được hai số để bình phương bằng 2 đó là :
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Như vậy, trong bài toán nêu ở mục 1, x2 = 2
và x > 0 nên x = ;
là độ dài đường chéo hình vuông có cạnh là 1.
* Chú ý: - Không được viết
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trả lời ?2
Hai căn bậc hai của 3; 10; 25 lần lượt là:
?2. Viết các căn bậc hai của 3;10;25
Câu 1: Số 8 và số 81 có mấy căn bậc hai?
Vì sao?
Đáp: Số 8 và số 81 có hai căn bậc hai.
Vì chúng là những số dương.
Câu 2: Số 0 có mấy căn bậc hai?
Đáp: Số 0 chỉ có duy nhất một căn bậc hai
Câu 3: Những số nào không có căn bậc hai?
Đáp: Các số âm không có căn bậc hai
Củng cố:
Bài tập SGK
Bài 82/SGK/41:
Theo mẫu: Vì 22= 4 nªn = 2, h·y hoµn thµnh bµi tËp sau:
V× 52 = …. nªn = 5;
V× 7... = 49 nªn … = 7;
V× 1… = 1 nªn = …

V× = … nªn … = …
Bài tập củng cố:


Bài 82/SGK/41:
Theo mẫu: Vì 22= 4 nên = 2, hãy hoàn thành bài tập sau
Vì 52 = …. nên = 5;
Vì 7... = 49 nên … = 7;
Vì 1… = 1 nên = …

Vì = … nên … = …
Bài tập 83sgk trang 41
Ta có
Theo mẫu trên hãy tính:
b)- c) d)
e)
Giải :
Hướng dẫn về nhà
Học hiểu khái niệm số vô tỉ
Học hiểu khái niệm căn bậc hai
Làm bài tập còn lại trong SGK; và SBT
đọc trước bài số thực
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Cảm ơn
các thầy
cô giáo!
 
Gửi ý kiến