Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Dòn
Ngày gửi: 17h:13' 27-10-2021
Dung lượng: 578.9 KB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người
TOÁN LỚP 7
TIẾT 19+20:
SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
KHỞI ĐỘNG
?
Bài toán: Cho hình bên,hình vuông AEBF có cạnh bằng 1(m).
E
B
A
D
C
b) Dựng hình vuông ABCD có cạnh AB là đường chéo của hình vuông AEBF.
a) Tính diện tích của hình vuông AEBF?
c) Tính độ dài đường chéo AB?
Hãy tính diện tích của hình vuông ABCD?
F
Nếu gọi độ dài cạnh hình vuông ABCD là x (m). ĐK x >0
thì ta có:
x
1 m
x = 1,4142135623730950488…
TIẾT 19: SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
1, Số vô tỉ.
* Khái niệm (sgk/40):
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Tập hợp các số vô tỉ ký hiệu là I.
Tính
Ta nói: số 3 và – 3 là các căn bậc hai của 9
?
Ta nói: số và là các căn bậc hai của 1/9
* Khái niệm (sgk/40):
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho:
TIẾT 19: SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
* Khái niệm (sgk/40):
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho:
2. Khái niệm về căn bậc hai
* Ví dụ:
Căn bậc hai của 16 là
Căn bậc hai của 0 là
* Chú ý:
Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết
Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau. Số dương kí hiệu là . Số âm kí hiệu là .
Cách viết: (SAI)
4 và – 4.
0.
Bài tập 2: Theo mẫu: Vì và Hãy hoàn thành bài tập sau :
Vì nên

Vì nên

Vì nên

Vì nên
O
Bài tập 1: khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
25
25
2
1
2
a)
b)
c)
d)
e)
O
Tập hợp số tự nhiên, kí hiệu: N
Tập hợp các số nguyên, kí hiệu: Z

Tập hợp số hữu tỉ, kí hiệu: Q
Tập hợp số vô tỉ, kí hiệu: I
Tập hợp số thực, kí hiệu: R
Tập hợp số hữu tỉ, kí hiệu: Q
Tập hợp số vô tỉ, kí hiệu: I
N
Z
Q
I
R
Sơ đồ ven
N
Z
Q
R
I
R
3. S? th?c. Bi?u di?n s? th?c trờn tr?c s?:
S? h?u t? v s? vụ t? du?c g?i chung l s? th?c
TIẾT 20: SỐ VÔ TỈ. SỐ THỰC
Cách viết cho ta biết x là một số thực
Với hai số thực x, y bất kì ta luôn có:hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
Ví dụ:
Tập hợp số thực, kí hiệu: R
V?i a, b l hai s? th?c duong, ta cú: n?u a > b thỡ
Vớ d?:
a) 0,3192.< 0,32(5) b) 1,24598.> 1,24596.
a. S? th?c:
b.Tr?c s? th?c
0
1
2
1 m
1 m
0
-2
3
2
1
-1
-3
1 m
1 m
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
- Mỗi điểm trên trục số biểu diễn một số thực.
Như vậy, các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực
c. Bi?u di?n s? th?c trờn tr?c s?:
Bi 2. Di?n vo ch? tr?ng (.) trong cỏc phỏt bi?u sau:
N?u a l s? th?c thỡ a l s? .... Ho?c s? ........
N?u b l s? vụ t? thỡ b vi?t du?c du?i d?ng ..............

Bi 3. Trong cỏc cõu sau dõy, cõu no dỳng, cõu no sai?
N?u a l s? nguyờn thỡ a cung l s? th?c
Ch? cú s? 0 khụng l s? h?u t? duong, khụng l s? h?u t? õm
N?u a l s? t? nhiờn thỡ a khụng ph?i l s? vụ t?
hữu tỉ
số thập phân vô hạn không tuần hoàn

vô tỉ
D
S
D
4.Bài tập
Bi 1: Di?n cỏc d?u(?,?,?) thớch h?p vo ụ vuụng:
3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q;
0,2(35) I; N Z; I R.
?
?
?
?
?
?
?
Bài học đến đây là kết thúc
Chúc các con học tốt!
 
Gửi ý kiến