Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:57' 13-03-2009
Dung lượng: 427.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Thế nào là số hữu tỉ?
Phát biểu kết luận quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân .
Trả lời:
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a/b với a,b?? Z, b?0
Kết luận: Quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân:
Tiết 18 - Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
1. Số vô tỉ:
Bài toán: Cho hình 5, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
Tính diện tích hình vuông ABCD
Tính độ dài đường chéo AB
*Bài toán
Lời giải:
a) Diện tích hình vuông
AEBF = 1.1 =1m2
Diện tích hình vuông
ABCD = 2.SAEBF=2m2
b) Gọi x(m, x>0) là độ dài cạnh
AB của hình vuông ABCD.
x2=2
x= 1,4142135623730950488016887.
Đây là số vô tỉ
Tiết 18 - Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
1. Số vô tỉ:
Khái niệm:
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu: I
1
2
hoàn thành sơ đồ sau
Tiết 18 . Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . Số vô tỉ
Tiết 18 . Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . Số vô tỉ I Khái niệm:
Bài 1: Tính:
32=
(-3)2=
=

=

02=
Bài 2: Tìm x, biết:
x2=-1

Đáp án:
Bài 1 : =
32=9
(-3)2=9 =
02=0
Bài 2 :
Không có giá trị nào của x để x2 = -1

Tiết 18 . Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . Số vô tỉ I Khái niệm:
2. Khái niệm về căn bậc hai:
căn bậc hai của 9 ( 9 ? 0 ) là 3 vì 32 = 9 ( và -3 vì (-3)2 = 9 )
Định nghĩa (SGK-Tr.40):
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2=a
?1. Tìm căn bậc hai của 16, 0, -16
Trả lời:
16 có hai căn bậc hai là 4 và -4
0 có một căn bậc hai là 0
-16 (<0) không có căn bậc hai.
Tiết 18 . Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . Số vô tỉ I Khái niệm:
2. Khái niệm về căn bậc hai:
kết luận :
số dương a có đúng hai căn bậc hai :
một số dương kí hiệu là :

một số âm kí hiệu là : -

số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0 , = 0 .

ví dụ : số dương 4 có hai căn bậc hai là :

= 2 và - = - 2 .

chú ý : không được viết = 2
Tiết 18 . Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . Số vô tỉ I Khái niệm:
2. Khái niệm về căn bậc hai: Định nghĩa (SGK-Tr.40):

bài 82 < SGK - Tr 41>
theo mẫu : vì 22 = 4 nên = 2 , hãy hoàn thành bài tập sau :
vì 52 = ... nên = 5 ;
vì 7. = 49 nên .. = 7 ;
vì 1. = 1 nên = . ;
vì = . nên .. = . .
Tiết 18 . Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . Số vô tỉ I Khái niệm:
2. Khái niệm về căn bậc hai: Định nghĩa (SGK-Tr.40):

bài 82 < SGK - Tr 41>
theo mẫu : vì 22 = 4 nên = 2 , hãy hoàn thành bài tập sau :
vì 52 = 25 nên = 5 ;
vì 72 = 49 nên = 7 ;
vì 12 = 1 nên = 1;
vì = nên =
Tiết 18 . Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . Số vô tỉ I Khái niệm:
2. Khái niệm về căn bậc hai: Định nghĩa (SGK-Tr.40):

Tiết 18 . Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . Số vô tỉ I Khái niệm:
* bài toán
*Khái niệm:
x2=2
x= 1,4142135623730950488016887. =
Đây là số vô tỉ
2. Khái niệm về căn bậc hai:
*Định nghĩa (SGK-Tr.40):

?2. viết các căn bậc hai của 3;10;25.
đáp án
căn bậc hai của 3 là : và - ;
căn bậc hai của 10 là : và - ;
căn bậc hai của 25 là : = 5 và
- = -5;
KL : có thể chứng minh được rằng các số ,
, , , ... là những số vô tỉ .
? có vô số số vô tỉ .
Tiết 18 . Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . Số vô tỉ I Khái niệm:
2. Khái niệm về căn bậc hai: Định nghĩa (SGK-Tr.40):
Bài 83
Ta có = 5 ; - =-5 ; = =5 .
Theo mẫu trên , hãy tính :
a) ; b)- ; c) ;
d) ; e)
Lời giải
a) =6 ; d) = 3
b) - = -4 ; e) = =3
c) = ;
Tiết 18 . Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . Số vô tỉ I Khái niệm:
2. Khái niệm về căn bậc hai: Định nghĩa (SGK-Tr.40):
Bài 84
Nếu = 2 thì x2 bằng :
A) 2 ; B) 4 ; C) 8 ; D) 16 .
Hãy chọn câu trả lời đúng .

đáp án
D ) 16
Tiết 18 . Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . Số vô tỉ I Khái niệm:
2. Khái niệm về căn bậc hai: Định nghĩa (SGK-Tr.40):

Bài 86
1,8737959
2,0354009



72
2,39
Kết quả
Nút ấn
tính
Nút dấu căn bậc hai :


5
.
7
1
2
1
?
1
0
8
x
4
8
=
?
6
.
3
+
8
.
2
=
7
.
9
1
.
?
?
3
.
5
=
?
=
?
5
?
Tiết 18 . Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . Số vô tỉ I Khái niệm:
2. Khái niệm về căn bậc hai: Định nghĩa (SGK-Tr.40):
Tiết 18 Số vô tỉ . Khái niệm về căn bậc hai
1 . số vô tỉ
khái niệm
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu: I
2. khái niệm về căn bậc hai
Định nghĩa
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2=a
 
Gửi ý kiến