Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 14. Soạn thảo văn bản đơn giản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trang
Ngày gửi: 15h:22' 07-02-2012
Dung lượng: 707.5 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích: 0 người
SOẠN THẢO VĂN
BẢN ĐƠN GIẢN (tt)
Tiết 40 – Bài 14
Tiết 40 – Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GiẢN (tt)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Kể ra một số thành phần cơ bản của một văn bản?
3. QUY TẮC GÕ VĂN BẢN TRONG WORD:
* Các dấu ngắt câu: . , : ! } ] ‘ ? “ ; > ) phải đặt sát vào từ đứng trước nó.
* Ví dụ: Trăng ơi từ đâu đến?
Than ôi!
Dù mệt, tôi vẫn cố học bài, làm bài cho xong.
* Các dấu mở: ( { [ ‘ “ < trước nó là cách trống, sau nó là kí tự đầu tiên của từ tiếp theo.
* Ví dụ: - Trích đoạn trong tác phẩm “Tắt đèn” của Ngô Tất Tố.
- “Công dân nước CHXHCN Việt Nam là người có quốc tịch Việt Nam” (Điều 49).
* Giữa các từ được phân biệt với nhau bởi 1 cách trống (gõ 1 phím Spacebar).
* Mỗi đoạn văn bản được kết thúc bởi 1 phím Enter.
Tiết 40 – Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GiẢN (tt)
3. QUY TẮC GÕ VĂN BẢN TRONG WORD:
* Các dấu ngắt câu: . , : ! } ] ‘ ? “ ; > ) phải đặt sát vào từ đứng trước nó.
* Các dấu mở: ( { [ ‘ “ < trước nó là dấu cách, sau nó là kí tự đầu tiên
của từ tiếp theo.
* Giữa các từ được phân biệt với nhau bởi 1 kí tự trắng (gõ 1 phím Spacebar).
* Mỗi đoạn văn bản được kết thúc bởi 1 phím Enter.
Tiết 40 – Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GiẢN (tt)
4. GÕ VĂN BẢN CHỮ VIỆT:
3. QUY TẮC GÕ VĂN BẢN TRONG WORD:
Tiết 40 – Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GiẢN (tt)
3. QUY TẮC GÕ VĂN BẢN TRONG WORD:
4. GÕ VĂN BẢN CHỮ VIỆT:
Hiện nay có hai kiểu gõ phổ biến nhất là kiểu TELEX và VNI
Tiết 40 – Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GiẢN (tt)
3. QUY TẮC GÕ VĂN BẢN TRONG WORD:
4. GÕ VĂN BẢN CHỮ VIỆT:
* Chú ý: Để gõ được tiếng việt không chỉ gõ đúng chữ cái, dấu như trên mà ta cần phải chọn bảng mã, phông chữ tương ứng.
* Chọn bảng mã, phông tiếng việt:
* Ví dụ: Chọn bảng mã 39 VN Unicode1, phông tiếng việt.
B1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Vietkey
B2: Lựa chọn.
Tiết 40 – Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GiẢN (tt)
Nháy chuột chọn
Nháy chuột chọn
Nháy chuột chọn
Nháy chuột chọn
Nháy chuột chọn
Nháy chuột chọn
Nháy chuột chọn
Nháy chuột chọn
3. QUY TẮC GÕ VĂN BẢN TRONG WORD:
* Các dấu ngắt câu: . , : ! } ] ‘ ? “ ; > ) phải đặt sát vào từ đứng trước nó.
* Các dấu mở: ( { [ ‘ “ < trước nó là dấu cách, sau nó là kí tự đầu tiên của từ tiếp theo.
* Giữa các từ được phân biệt với nhau bởi 1 kí tự trắng (gõ 1 phím Spacebar).
* Mỗi đoạn văn bản được kết thúc bởi 1 phím Enter.
4. GÕ VĂN BẢN CHỮ VIỆT:
* Chú ý: Để gõ được tiếng việt không chỉ gõ đúng chữ cái, dấu như trên mà ta cần phải chọn bảng mã, phông chữ tương ứng.
* Ví dụ: Chọn bảng mã 39 VN Unicode1, phông tiếng việt.
B1) Nháy đúp chuột vào biểu tượng Vietkey
B2) Lựa chọn.
B3) Mở cửa sổ Word nháy chuột chọn Format Font
B4) Chọn phông: Arial hoặc Tahoma, hoặc Times New Roman
* GHI NHỚ: (SGK) trang 74
Tiết 40 – Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GiẢN (tt)
Chọn các câu đúng sau:
Đúng rồi!
Chưa đúng!
Hãy trả lời câu hỏi rồi tiếp tục!
Hãy thử lại!
Chọn câu đúng:
Để mở văn bản đã được lưu trong máy tính, em sử dụng nút lệnh nào ?
Đúng rồi!
Chưa đúng!
Hãy thử lại!
Hãy trả lời câu hỏi rồi tiếp tục!
Chọn câu đúng:
Để lưu một văn bản, ta chọn:
Đúng rồi!
Chưa đúng!
Hãy thử lại!
Hãy trả lời câu hỏi rồi tiếp tục!
Đúng rồi!
Chưa đúng!
Hãy thử lại!
Hãy trả lời câu hỏi rồi tiếp tục!
Hãy nối mỗi hành động ở cột A với tác dụng tương ứng ở cột B để được câu đúng:
Cột A
Cột B
Đúng rồi!
Chưa đúng!
Hãy thử lại!
Hãy trả lời câu hỏi rồi tiếp tục!
DẶN DÒ
* Cần nắm vững :
Qui tắc gõ văn bản trong Word.
- Cách chọn bảng mã, phông chữ việt.
* BTVN: Soạn bài thực hành số 5, Tr 76 vào vở BT chuẩn bị tiết sau thực hành.
 
Gửi ý kiến