Tuần 13. Sóng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Được tặng
Người gửi: Nguyễn Duy Hoài Nam
Ngày gửi: 23h:56' 22-09-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 674
Nguồn: Được tặng
Người gửi: Nguyễn Duy Hoài Nam
Ngày gửi: 23h:56' 22-09-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 674
Số lượt thích:
0 người
sóng
Xuân Quỳnh NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Taùc giaû:(1942 -1988)
I. TÌM HIỂU CHUNG:
? Dựa vào phần tiểu dẫn SGK , nêu vài nét khái quát về tác giả Xuân Quỳnh?
*Xuân Quỳnh (1942 – 1988) tên thật là Nguyễn Thị Xuân Quỳnh. *Quê quán : Hà Đông, Hà Tây (Hà Nội). *Bản thân : +, Mồ côi mẹ từ sớm, ở với bà nội.
+, Từng là một diễn viên múa.
+, Đường tình duyên trắc trở, trải qua hai lần đò.
+, Mất ngày 29/8/1988 trong một vụ tai nạn giao thông .
- Phong cách thơ: tiếng lòng của một tâm hồn phụ nữ nhiều trắc ẩn.: vừa hồn nhiên; vừa chân thành, đằm thắm, luôn da diết khát vọng về hạnh phúc đời thường.
*Tác phẩm tiêu biểu:
Lưu Quúnh Th¬, Lưu TuÊn Anh, Xu©n Quúnh, Lưu Quang Vò, Lưu Minh Vò
2, Tác phẩm
a, Hoàn cảnh sáng tác, xuất xứ:
? Nêu hoàn cảnh sáng tác và xuất xứ của bài thơ?
2, Tác phẩm
a, Hoàn cảnh sáng tác
- Sáng tác năm 1967, trong chuyến đi công tác tại vùng biển
Diêm Điền, được in trong tập thơ _Hoa dọc chiến hào_ ( 1968)
2, Tác phẩm
a, Hoàn cảnh sáng tác
- Sáng tác năm 1967, trong chuyến đi công tác tại vùng biển
Diêm Điền, được in trong tập thơ _Hoa dọc chiến hào_ ( 1968)
- Tiêu biểu cho hồn thơ của Xuân Quỳnh.
b, Đọc – xác định đề tài và chủ đề
2, Tác phẩm
a, Hoàn cảnh sáng tác
- Sáng tác năm 1967, trong chuyến đi công tác tại vùng biển
Diêm Điền, được in trong tập thơ _Hoa dọc chiến hào_ ( 1968)
b, Đọc – xác định đề tài và chủ đề
_-_ Đề tài: Tình yêu
- Chủ đề: Mượn hình tượng sóng để diễn tả tình yêu của
người phụ nữ. Sóng là ẩn dụ cho tâm hồn người phụ nữ đang
yêu.
? Xác định đề tài và chủ đề của bài thơ? c, Bố cục
+ Phần 1: Những nét tương đồng giữa sóng và em(khổ 1,2,3,4,5,6,7)
+ Phần 2: Những suy tư, lo âu, trăn trở trước cuộc đời và khát vọng tình yêu (khổ 8,9).
II. ĐỌC-HIỂU VĂN BẢN
*Khổ 1:
+, Câu 1, 2:
1,Sóng và em – những nét tương đồng
_Dữ dội và dịu êm_
_Ồn ào và lặng lẽ_
Hình tượng sóng được tác giả miêu tả qua những từ ngữ nào ? Các từ ngữ ấy biểu thị những trạng thái nào của sóng biển?
Dữ dội
dịu êm
Ồn ào
Lặng lẽ
Sóng:
2 trạng thái đối nghịch
_ Dữ dội và dịu êm_
_ Ồn ào và lặng lẽ_
_Dữ dội_
_dịu êm_
_Ồn ào_
_lặng lẽ_
Hiền hòa, sâu
lắng, êm dịu
§Æc tÝnh cña Sãng : Khi trµo d©ng d÷ déi, khi l¾ng xuèng, dÞu ªm. §ã lµ quy luËt cña tù nhiªn
Cuồng nhiệt,
mạnh mẽ
? Những đặc tính này của sóng khiến em liên tưởng đến các cung bậc tình cảm như thế nào của người con gái trong tình yêu?
? Chỉ ra biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong hai câu thơ đầu và cho biết tác dụng của nó ? II. ĐỌC-HIỂU VĂN BẢN
*Khổ 1:
+, Câu 1, 2:
+, Câu 3, 4:
1,Sóng và em – những nét tương đồng
_Sông không hiểu nỗi mình Sóng tìm ra tận bể. _
? Ở hai câu thơ này tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? Cho biết tác dụng của chúng?
II. ĐỌC-HIỂU VĂN BẢN
*Khổ 1:
+, Câu 1, 2:
+, Câu 3, 4:
1,Sóng và em – những nét tương đồng
_Sông không hiểu nỗi mình Sóng tìm ra tận bể. _
? Hành trình “sóng tìm ra tận bể” thể hiện khát vọng gì của sóng biển ?
- Hành trình của sãng: tõ s«ng ---- ra bÓ
(K.g hÑp)
(K.g réng lín)
Sãng: vượt qua s«ng ra biÓn thoát khỏi không gian chật hẹp, tù túng, tầm thường để vươn tới không gian rộng lớn, bao la §ã lµ quy luËt cña tù nhiªn
Sóng còn là hình ảnh ẩn dụ chỉ Em: t×nh yªu cña người phô n÷ kh«ng chÊp nhËn nh÷ng ®iÒu rµng buéc trong khu«n khæ vµ sù Ých kØ tÇm thêng, lu«n khao kh¸t t×m ®Õn mét t×nh yªu tù do.
Quan niÖm míi mÎ, t¸o b¹o II. ĐỌC-HIỂU VĂN BẢN
*Khổ 1:
+, Câu 1, 2:
+, Câu 3, 4:
b. Khổ 2 :
1,Sóng và em – những nét tương đồng
_Ôi con sóng ngày xưa _
_Và ngày sau vẫn thế_
_Nỗi khát vọng tình yêu_
_Bồi hồi trong ngực trẻ_
_Khổ 2_
? Ở khổ thơ thứ hai nhà thơ đã phát hiện ra quy luật nào của sóng biển và tình yêu? II. ĐỌC-HIỂU VĂN BẢN
*Khổ 1:
+, Câu 1, 2:
+, Câu 3, 4:
b. Khổ 2 :
c. Khổ 3:
1,Sóng và em – những nét tương đồng
_ Trước muôn trùng sóng bể Em nghĩ về anh em Em nghĩ về biển lớn Từ nơi nào sóng lên? _
? Chỉ ra các biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong khổ thơ này? Cho biết tác dụng của chúng?
Xuân Quỳnh NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Taùc giaû:(1942 -1988)
I. TÌM HIỂU CHUNG:
? Dựa vào phần tiểu dẫn SGK , nêu vài nét khái quát về tác giả Xuân Quỳnh?
*Xuân Quỳnh (1942 – 1988) tên thật là Nguyễn Thị Xuân Quỳnh. *Quê quán : Hà Đông, Hà Tây (Hà Nội). *Bản thân : +, Mồ côi mẹ từ sớm, ở với bà nội.
+, Từng là một diễn viên múa.
+, Đường tình duyên trắc trở, trải qua hai lần đò.
+, Mất ngày 29/8/1988 trong một vụ tai nạn giao thông .
- Phong cách thơ: tiếng lòng của một tâm hồn phụ nữ nhiều trắc ẩn.: vừa hồn nhiên; vừa chân thành, đằm thắm, luôn da diết khát vọng về hạnh phúc đời thường.
*Tác phẩm tiêu biểu:
Lưu Quúnh Th¬, Lưu TuÊn Anh, Xu©n Quúnh, Lưu Quang Vò, Lưu Minh Vò
2, Tác phẩm
a, Hoàn cảnh sáng tác, xuất xứ:
? Nêu hoàn cảnh sáng tác và xuất xứ của bài thơ?
2, Tác phẩm
a, Hoàn cảnh sáng tác
- Sáng tác năm 1967, trong chuyến đi công tác tại vùng biển
Diêm Điền, được in trong tập thơ _Hoa dọc chiến hào_ ( 1968)
2, Tác phẩm
a, Hoàn cảnh sáng tác
- Sáng tác năm 1967, trong chuyến đi công tác tại vùng biển
Diêm Điền, được in trong tập thơ _Hoa dọc chiến hào_ ( 1968)
- Tiêu biểu cho hồn thơ của Xuân Quỳnh.
b, Đọc – xác định đề tài và chủ đề
2, Tác phẩm
a, Hoàn cảnh sáng tác
- Sáng tác năm 1967, trong chuyến đi công tác tại vùng biển
Diêm Điền, được in trong tập thơ _Hoa dọc chiến hào_ ( 1968)
b, Đọc – xác định đề tài và chủ đề
_-_ Đề tài: Tình yêu
- Chủ đề: Mượn hình tượng sóng để diễn tả tình yêu của
người phụ nữ. Sóng là ẩn dụ cho tâm hồn người phụ nữ đang
yêu.
? Xác định đề tài và chủ đề của bài thơ? c, Bố cục
+ Phần 1: Những nét tương đồng giữa sóng và em(khổ 1,2,3,4,5,6,7)
+ Phần 2: Những suy tư, lo âu, trăn trở trước cuộc đời và khát vọng tình yêu (khổ 8,9).
II. ĐỌC-HIỂU VĂN BẢN
*Khổ 1:
+, Câu 1, 2:
1,Sóng và em – những nét tương đồng
_Dữ dội và dịu êm_
_Ồn ào và lặng lẽ_
Hình tượng sóng được tác giả miêu tả qua những từ ngữ nào ? Các từ ngữ ấy biểu thị những trạng thái nào của sóng biển?
Dữ dội
dịu êm
Ồn ào
Lặng lẽ
Sóng:
2 trạng thái đối nghịch
_ Dữ dội và dịu êm_
_ Ồn ào và lặng lẽ_
_Dữ dội_
_dịu êm_
_Ồn ào_
_lặng lẽ_
Hiền hòa, sâu
lắng, êm dịu
§Æc tÝnh cña Sãng : Khi trµo d©ng d÷ déi, khi l¾ng xuèng, dÞu ªm. §ã lµ quy luËt cña tù nhiªn
Cuồng nhiệt,
mạnh mẽ
? Những đặc tính này của sóng khiến em liên tưởng đến các cung bậc tình cảm như thế nào của người con gái trong tình yêu?
? Chỉ ra biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong hai câu thơ đầu và cho biết tác dụng của nó ? II. ĐỌC-HIỂU VĂN BẢN
*Khổ 1:
+, Câu 1, 2:
+, Câu 3, 4:
1,Sóng và em – những nét tương đồng
_Sông không hiểu nỗi mình Sóng tìm ra tận bể. _
? Ở hai câu thơ này tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? Cho biết tác dụng của chúng?
II. ĐỌC-HIỂU VĂN BẢN
*Khổ 1:
+, Câu 1, 2:
+, Câu 3, 4:
1,Sóng và em – những nét tương đồng
_Sông không hiểu nỗi mình Sóng tìm ra tận bể. _
? Hành trình “sóng tìm ra tận bể” thể hiện khát vọng gì của sóng biển ?
- Hành trình của sãng: tõ s«ng ---- ra bÓ
(K.g hÑp)
(K.g réng lín)
Sãng: vượt qua s«ng ra biÓn thoát khỏi không gian chật hẹp, tù túng, tầm thường để vươn tới không gian rộng lớn, bao la §ã lµ quy luËt cña tù nhiªn
Sóng còn là hình ảnh ẩn dụ chỉ Em: t×nh yªu cña người phô n÷ kh«ng chÊp nhËn nh÷ng ®iÒu rµng buéc trong khu«n khæ vµ sù Ých kØ tÇm thêng, lu«n khao kh¸t t×m ®Õn mét t×nh yªu tù do.
Quan niÖm míi mÎ, t¸o b¹o II. ĐỌC-HIỂU VĂN BẢN
*Khổ 1:
+, Câu 1, 2:
+, Câu 3, 4:
b. Khổ 2 :
1,Sóng và em – những nét tương đồng
_Ôi con sóng ngày xưa _
_Và ngày sau vẫn thế_
_Nỗi khát vọng tình yêu_
_Bồi hồi trong ngực trẻ_
_Khổ 2_
? Ở khổ thơ thứ hai nhà thơ đã phát hiện ra quy luật nào của sóng biển và tình yêu? II. ĐỌC-HIỂU VĂN BẢN
*Khổ 1:
+, Câu 1, 2:
+, Câu 3, 4:
b. Khổ 2 :
c. Khổ 3:
1,Sóng và em – những nét tương đồng
_ Trước muôn trùng sóng bể Em nghĩ về anh em Em nghĩ về biển lớn Từ nơi nào sóng lên? _
? Chỉ ra các biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong khổ thơ này? Cho biết tác dụng của chúng?
 







Các ý kiến mới nhất