Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Space travel. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Thùy
Ngày gửi: 16h:03' 04-04-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích: 0 người
VOCABULARY
- fruit fly (n) ruồi dấm
- cosmonaut (n) nhà du hành vũ trụ
- commercial (adj) thương mại
- timeline (n) dòng thời gian
- championship (n) chức vô địch

I. GRAMMAR: * Past simple tense (Thì quá khứ đơn)
Form:
(+) S + Ved/V2 + O
Ex: I went to the stadium yesterday.
She watched T.V last night.

(-) S + did not + V(inf) + O
Ex: I didn't go to the stadium yesterday.

* Past perfect tense (Thì quá khứ hoàn thành)
1. Use: Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước
một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá
khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì quá khứ hoàn thành,
hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.
2. Form:
Ex: I had watched T.V before I went to bed last night.
(+) S + had + Ved/ V3 + O
(-) S + had not + Ved/ V3 + O Ex: I hadn't watched T.V before I went to bed last night.

had been sent
made
launched

became
had already been

had flown

walked

put

had already sent

was established
had already travelled

Ex2. Had these moments already happened when the following people were born? Add
the missing dates of birth to the box, then choose an event from the timeline. Ask and
answer questions about that event with a partner.

2002

1967

III. DEFINING RELATIVE CLAUSES: (Mệnh đề quan hệ không xác định)
Ex: The woman, who is sitting at the of the room, is my English teacher.

* CÁC ĐẠI TỪ QUAN HỆ:
1. WHO: Who là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject)
hoặc tân ngữ (object) cho động từ đứng sau nó. 
2. WHOM: Whom là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân ngữ (object)
cho động từ đứng sau nó. 
3. WHICH: Which là đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (Subject) hoặc
tân ngữ(object) cho động từ đứng sau nó.
Which làm tân ngữ có thể lược bỏ trong mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clause).
4. THAT: That là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật. That có thể được dùng thay cho who, whom,
which trong mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clause)
That luôn được dùng sau các tiền tố hỗn hợp (gồm cả người lẫn vật), sau các đại từ eveything,
something, anything, all, little, much, more và sau dạng so sánh nhất (superlative)
5. WHOSE: Whose là đại từ quan hệ chỉ sở hữu. Whose đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay
cho tính từ sở hữu trước danh từ. Whose luôn đi kèm với một danh từ.
6. WHEN: When là đại từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay cho
tính từ sở hữu trước danh từ chỉ thời gian. When được dùng thay cho at/on/ in which, then.
7. WHERE: Where là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn. Where được
dùng thay cho at/ in/ to which, there. 
8. WHY: Why là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason. Why được dùng thay cho for which.

who/that

where

that
which
x

which
that
x
which
that

when

4. Combine each pair of sentences into one, using the prompts provided.
1. The class watched a film yesterday. The film was about the Apollo 13 space mission.
which/that/X the class watched yesterday was about the Apollo 13
→ The film _________________________________________________
space mission.
2. We read about an astronaut. The astronaut travelled into space in 1961.
→ We read about____________________________________________
an astronaut who travelled into space in 1961.
3. This is the man. He works for NASA.
→ This is the man ___________________________________________
who works for NASA.
4. The team plays on the left. The team has never won the championship.
who/that plays on the left has never won the championship.
→ The team________________________________________________
5. This article describes a ground-breaking space mission to land on a comet. The
mission is called Rosetta.
which/that/X this article describes is called
→ The ground-breaking space mission __________________________
Rosetta.
6. The Rosetta mission has a task. The task is comparable to a fly trying to land on a
speeding bullet.
which/that/X the Rosetta mission has is comparable to a fly trying to
→ The task ________________________________________________
land on a speeding bullet.

HOMEWORK:
-Learning by heart the grammar points.
-Doing exercises in workbook.
-Preparing Unit 10: Lesson: Skills 1
 
Gửi ý kiến