Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6: Stand up

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Cúc
Ngày gửi: 21h:39' 06-12-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
Who’s that?
It’s _______.
Pink
Sunday, October 31 th , 2021
Is this Black?
No, it isn’t.
It’s Red.
Sunday, October 31 th , 2021
Who are they?
They are _______and________.
Yellow
Red
Sunday, October 31 th , 2021
Aren’t they your friends?
Yes, they are (my friends).
Sunday, October 31 th , 2021
How old are you, ____?
I’m ______
Sunday, October 31 th , 2021
Unit 6: Stand up!
Sunday, October 31 th , 2021
Stand up:
Đứng lên
Sit down:
Ngồi xuống
Be quiet:
Hãy yên lặng
Open your book:
Mở sách ra
Close your book:
Đóng sách lại
Come here:
Lại đây
Don’t talk:
Đừng nói chuyện
Be quiet = Don’t talk
sit down: ngồi xuống
stand up: đứng lên
be quiet = don’t talk: hãy yên lặng, đừng nói chuyện
open your book : mở sách ra
close your book: đóng sách lại
come here: lại đây
* New words:
* New words:
Good morning: Chào buổi sáng
boys: các cậu bé
girls: các cô bé
Class: lớp học
Sorry: Xin lỗi
Please: Làm ơn
1. Look, listen and repeat.
Good morning, Mr Loc.
Good morning, class. Sit down, please!
a
b
Be quiet, boys!
Sorry, Sir.
2. Point, say and do the actions.
Stand up!
Stand up:
Sit down:
Be quiet:
Come here:
Open your book:
Close your book:
Simon says ...
Stand up!
Sit down!
Open your book!
Close your book!
Stand up
Sit down
Be quiet
Come here
Open your book
Close your book
a
b
c
d
e
f
1. Sit
2. Stand
3. Come
4. Open
Matching (Nối)
Arranging (Sắp xếp)
-> Open
-> Close
-> Come
-> talk
-> Stand
-> Sit
3. Let’s talk.
Don’t _________!
2. ______ your book, please!
3. ______ up, please!
4. ______ here, please!
5. ______ your book, please!
6. ______ down, please!
talk
Open
1
2
3
4
5
6
Stand
Come
Close
Sit
Let’s play
“Guessing”
Be quite / Don’t talk
1
2
3
4
Stand up
1
2
3
4
Open your book
1
2
3
4
Sit down
1
2
3
4
 
Gửi ý kiến