Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa
Ngày gửi: 23h:52' 07-11-2021
Dung lượng: 910.8 KB
Số lượt tải: 287
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa
Ngày gửi: 23h:52' 07-11-2021
Dung lượng: 910.8 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
TRẢ LỜI:
Các bước để nhập công thức:
Bước 1: Chọn ô cần nhập hàm để tính toán.
Bước 2: Gõ dấu =
Bước 3: Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó
Bước 4: Nhấn Enter
Tiết 19-Bài 4
SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
BÀI 4 . SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
a) Hàm tính tổng
Làm thế nào để có tổng điểm của từng học sinh?
Ta lần lượt cộng điểm tất cả các môn học của từng học sinh
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính:
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
Cú pháp:
=SUM(a,b,c,...)
+ SUM
Trong đó:
+ Các biến a,b,c,… được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính). Số lượng các biến không hạn chế.
: Tên hàm
Ví dụ 1: Hãy dùng hàm tính tổng 3 số 15,24,45 :
=sum(15,24,45)
? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.
- Biến có thể là:
+ Các giá trị số
=> Kết quả: 84
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
Cú pháp:
=SUM(a,b,c,...)
+ Tên hàm:
Trong đó:
+ Các biến a,b,c,… được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính). Số lượng các biến không hạn chế.
SUM
- Biến có thể là:
+ Các giá trị số
Ví dụ 2: Giả sử trong ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 10. Khi đó, ta có kết quả khi sử dụng các hàm sau:
=sum(5,10)
? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.
=> Kết quả: 15
=sum(A2,B8)
=> Kết quả: 15
=sum(A2,B8,100)
=> Kết quả: 115
+ Địa chỉ ô
+ Kết hợp các biến số và địa chỉ ô
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
Cú pháp:
=SUM(a,b,c,...)
+ Tên hàm:
Trong đó:
+ a,b,c,… là các biến được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính). Số lượng các biến không hạn chế.
SUM
Biến có thể là:
+ Các giá trị số
? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.
+ Địa chỉ ô
+ Kết hợp các biến số và địa chỉ ô
+ Địa chỉ khối
Ví dụ 3: Dùng hàm tính tổng các số từ C5 đến F5
=sum(C5,D5,E5,F5)
=sum(C5:F5)
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
Cú pháp:
=SUM(a,b,c,...)
+ Tên hàm:
Trong đó:
+ a,b,c,… là các biến được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính). Số lượng các biến không hạn chế.
SUM
Biến có thể là:
+ Các giá trị số
+ Địa chỉ ô
+ Kết hợp các biến số và địa chỉ ô
+ Địa chỉ khối
Ví dụ 4: Giả sử ô A1, B1, C1 lần lượt chứa các số 3, 5, 7 và ô D5 chứa số 1.
* Viết hàm tính tổng của các số trên.
=sum(A1,B1,C1,D5)
=sum(A1:C1,D5)
=> Kết quả: 16
+ Kết hợp địa chỉ ô và địa chỉ khối
* Cho biết kết quả khi nhập hàm sau vào ô tính:
=sum(A1:C1,D5,4)
=> Kết quả: 20
+Kết hợp các giá trị số, địa chỉ ô, địa chỉ khối
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
-1
2
-6
1
5
Tên hàm: AVERAGE
Chức năng: Tính trung bình cộng của một dãy các sô.́
Cú pháp: =AVERAGE(a,b,c,...)
Trong đó: Các biến a,b,c,… đặt cách nhau bởi dấu “,” phẩy. Số lượng biến là không hạn chế.
Biến có thể là các số.
Biến có thể là địa chỉ của các ô tính,.
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính:
a) Hàm tính tổng
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
b) Hàm tính trung bình cộng
Ví dụ: =AVERAGE(C4,D4,E4,F4)=(C4+D4+E4+F4)/4
hoặc = AVERAGE(C4:F4)
Ví dụ: = AVERAGE(7,11,9,3) = (7+11+9+3)/4
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính:
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất
Ví dụ: = MAX(7,11,9, 3) kết quả là 11
Hoặc =MAX (C4,D4,E4,F4)
Hoặc = MAX (C4:F4)
Tên hàm: MAX
Chức năng: Xác định giá trị lớn nhất của một dãy các số.
Cú pháp: =MAX(a,b,c,...)
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN(tt)
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
Tên hàm: MIN
Chức năng: Xác định giá trị nhỏ nhất của một dãy các số.
Cú pháp: =MIN(a,b,c,...)
Ví dụ: = MIN(7,11,9,3) kết quả là 3
Hoặc =MIN(C4,D4,E4,F4)
Hoặc = MIN(C4:F4)
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN(tt)
CỦNG CỐ
Câu 1: Cho bảng tính sau:
Để tính cột Tổng cộng, công thức nào sau đây đúng?
a) =Sum(A1:A10)
b) =C2+D2+E2+F2+G2+H2
c) =Sum(C8:H5)
d) =(C2:H5)
CỦNG CỐ
Câu 2: Cho bảng tính sau:
Để tính cột trung bình cách tính nào sau đây đúng
A.=AVERAGE(C2:G2,10)
C. Câu a và b đúng
B. =AVERAGE(C2:H2)
D. Không có câu nào đúng
BÀI TẬP
C. =sum(A1:C3) 24
B. =sum(A1,C3) 24
A. =sum(A1,C3) 0
D. =sum(A1,A3,B2,C1,C3) 0
Câu 3: Chọn hàm và kết quả đúng nếu tính tổng của khối A1:C3
- Học thuộc bài.
- Làm bài tập 2, 3, 4 trong SGK
- Xem tiếp bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM.
TRẢ LỜI:
Các bước để nhập công thức:
Bước 1: Chọn ô cần nhập hàm để tính toán.
Bước 2: Gõ dấu =
Bước 3: Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó
Bước 4: Nhấn Enter
Tiết 19-Bài 4
SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
BÀI 4 . SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
a) Hàm tính tổng
Làm thế nào để có tổng điểm của từng học sinh?
Ta lần lượt cộng điểm tất cả các môn học của từng học sinh
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính:
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
Cú pháp:
=SUM(a,b,c,...)
+ SUM
Trong đó:
+ Các biến a,b,c,… được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính). Số lượng các biến không hạn chế.
: Tên hàm
Ví dụ 1: Hãy dùng hàm tính tổng 3 số 15,24,45 :
=sum(15,24,45)
? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.
- Biến có thể là:
+ Các giá trị số
=> Kết quả: 84
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
Cú pháp:
=SUM(a,b,c,...)
+ Tên hàm:
Trong đó:
+ Các biến a,b,c,… được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính). Số lượng các biến không hạn chế.
SUM
- Biến có thể là:
+ Các giá trị số
Ví dụ 2: Giả sử trong ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 10. Khi đó, ta có kết quả khi sử dụng các hàm sau:
=sum(5,10)
? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.
=> Kết quả: 15
=sum(A2,B8)
=> Kết quả: 15
=sum(A2,B8,100)
=> Kết quả: 115
+ Địa chỉ ô
+ Kết hợp các biến số và địa chỉ ô
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
Cú pháp:
=SUM(a,b,c,...)
+ Tên hàm:
Trong đó:
+ a,b,c,… là các biến được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính). Số lượng các biến không hạn chế.
SUM
Biến có thể là:
+ Các giá trị số
? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.
+ Địa chỉ ô
+ Kết hợp các biến số và địa chỉ ô
+ Địa chỉ khối
Ví dụ 3: Dùng hàm tính tổng các số từ C5 đến F5
=sum(C5,D5,E5,F5)
=sum(C5:F5)
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
Cú pháp:
=SUM(a,b,c,...)
+ Tên hàm:
Trong đó:
+ a,b,c,… là các biến được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính). Số lượng các biến không hạn chế.
SUM
Biến có thể là:
+ Các giá trị số
+ Địa chỉ ô
+ Kết hợp các biến số và địa chỉ ô
+ Địa chỉ khối
Ví dụ 4: Giả sử ô A1, B1, C1 lần lượt chứa các số 3, 5, 7 và ô D5 chứa số 1.
* Viết hàm tính tổng của các số trên.
=sum(A1,B1,C1,D5)
=sum(A1:C1,D5)
=> Kết quả: 16
+ Kết hợp địa chỉ ô và địa chỉ khối
* Cho biết kết quả khi nhập hàm sau vào ô tính:
=sum(A1:C1,D5,4)
=> Kết quả: 20
+Kết hợp các giá trị số, địa chỉ ô, địa chỉ khối
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
-1
2
-6
1
5
Tên hàm: AVERAGE
Chức năng: Tính trung bình cộng của một dãy các sô.́
Cú pháp: =AVERAGE(a,b,c,...)
Trong đó: Các biến a,b,c,… đặt cách nhau bởi dấu “,” phẩy. Số lượng biến là không hạn chế.
Biến có thể là các số.
Biến có thể là địa chỉ của các ô tính,.
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính:
a) Hàm tính tổng
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
b) Hàm tính trung bình cộng
Ví dụ: =AVERAGE(C4,D4,E4,F4)=(C4+D4+E4+F4)/4
hoặc = AVERAGE(C4:F4)
Ví dụ: = AVERAGE(7,11,9,3) = (7+11+9+3)/4
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính:
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất
Ví dụ: = MAX(7,11,9, 3) kết quả là 11
Hoặc =MAX (C4,D4,E4,F4)
Hoặc = MAX (C4:F4)
Tên hàm: MAX
Chức năng: Xác định giá trị lớn nhất của một dãy các số.
Cú pháp: =MAX(a,b,c,...)
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN(tt)
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
Tên hàm: MIN
Chức năng: Xác định giá trị nhỏ nhất của một dãy các số.
Cú pháp: =MIN(a,b,c,...)
Ví dụ: = MIN(7,11,9,3) kết quả là 3
Hoặc =MIN(C4,D4,E4,F4)
Hoặc = MIN(C4:F4)
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN(tt)
CỦNG CỐ
Câu 1: Cho bảng tính sau:
Để tính cột Tổng cộng, công thức nào sau đây đúng?
a) =Sum(A1:A10)
b) =C2+D2+E2+F2+G2+H2
c) =Sum(C8:H5)
d) =(C2:H5)
CỦNG CỐ
Câu 2: Cho bảng tính sau:
Để tính cột trung bình cách tính nào sau đây đúng
A.=AVERAGE(C2:G2,10)
C. Câu a và b đúng
B. =AVERAGE(C2:H2)
D. Không có câu nào đúng
BÀI TẬP
C. =sum(A1:C3) 24
B. =sum(A1,C3) 24
A. =sum(A1,C3) 0
D. =sum(A1,A3,B2,C1,C3) 0
Câu 3: Chọn hàm và kết quả đúng nếu tính tổng của khối A1:C3
- Học thuộc bài.
- Làm bài tập 2, 3, 4 trong SGK
- Xem tiếp bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM.
 







Các ý kiến mới nhất