Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Trần Sỹ Quỳnh
Ngày gửi: 20h:42' 01-10-2022
Dung lượng: 50.7 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DĨ AN

TRƯỜNG THCS ĐÔNG HÒA
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
MÔN: ĐỊA LÍ 9
Giáo viên: Trần Sỹ Quỳnh
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ

Trình bày các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố nông nghiệp.

Các nhân tố tự nhiên:

*Tài nguyên đất *Tài nguyên khí hậu *Tài nguyên nước *Tài nguyên sinh vật
Những hình ảnh trên nói đến ngành kinh tế nào?
Bài 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

I. Ngành trồng trọt:

Ngành trồng trọt bao gồm những phân ngành nào?

NGÀNH TRỒNG TRỌT

Cây lương thực

Cây công nghiệp

Cây ăn quả, rau đậu

và cây khác
Các nhóm cây

1990

2002

Biến động
Cây lương thực

67,1

60,8
Cây công nghiệp

13,5

22,7
Cây ăn quả, rau đậu và cây khác

19,4

16,5
Bảng 8.1. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (%)

- Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt.

- Sự thay đổi này nói lên điều gì?

Giảm 6,3 %

Tăng 9,2 %

Giảm 2,9 %
1. Cây lương thực:

Bài 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

I. Ngành trồng trọt:

Hãy kể tên các loại cây lương thực ở nước ta?
Năm

Tiêu chí

1980

1990

2002

2017

Nhận xét
Diện tích (nghìn ha)

5600

6043

7504

7705,2
Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)

20,8

31,8

45,9

55,5
Sản lượng lúa cả năm (triệu tấn)

11,6

19,2

34,4

42,7
Sản lượng lúa bình quân đầu người (kg)

217

291

432

456,3
Tăng

Tăng

Tăng

Tăng

Bảng 8.2. Một số chỉ tiêu về sản xuất lúa thời kì 1980 – 2017:

Em hãy nêu tình hình sản xuất lúa ở nước ta thời kì 1980 – 2017
1. Cây lương thực:

Bài 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

I. Ngành trồng trọt:

- Gồm cây lúa và các cây hoa màu như ngô, khoai, sắn.

- Diện tích, năng suất, sản lượng, bình quân lương thực liên tục tăng.
Xác định trên lược đồ những vùng trồng lúa chính ở nước ta?

Lược đồ nông nghiệp Việt Nam

Đồng bằng sông Hồng

Đồng bằng sông Cửu Long
1. Cây lương thực:

Bài 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

I. Ngành trồng trọt:

- Gồm cây lúa và các cây hoa màu như ngô, khoai, sắn.

- Diện tích, năng suất, sản lượng, bình quân lương thực liên tục tăng.

- Hai vùng trọng điểm lúa: Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
Việt Nam từ một nước nhập khẩu lương thực đã trở thành nước xuất khẩu gạo lớn thứ 2 thế giới.

- 1986: nhập 351 nghìn tấn gạo.

- 1988 - 1989: Bắt đầu có gạo xuất khẩu.

- 2004: Xuất 3,8 triệu tấn gạo.
1. Cây lương thực:

Bài 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

I. Ngành trồng trọt:

- Gồm cây lúa và các cây hoa màu như ngô, khoai, sắn.

- Diện tích, năng suất, sản lượng, bình quân lương thực liên tục tăng.

- Hai vùng trọng điểm lúa: Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.

2. Cây công nghiệp:

Hãy kể tên các loại cây công nghiệp ở nước ta?
Cây công nghiệp hàng năm
Cây công nghiệp lâu năm
Bảng 8.3. các cây công nghiệp chủ yếu và các vùng phân bố chính.

X ( trồng nhiều ) XX ( trồng nhiều nhất)
Vùng

Các

loại cây

công nghiệp
Trung

Du và

Miền

Núi

Bắc bộ

Đồng

Bằng

Sông

Hồng

Bắc

Trung

Bộ

Duyên

Hải

Nam

Trung

Bộ

Tây

Nguyên

Đông

Nam

Bộ

Đồng

Bằng

Sông

Cửu

Long
Cây

công

nghiệp hàng

năm

Lạc
X

XX
X

X
Đậu tương

X

X
X

XX

X
Mía
X

X
X

XX
Bông
X

X
Dâu tằm
X
Thuốc lá
X
Cây công ngiệp

lâu năm

Cà phê
XX

X
Cao su
X

XX
Hồ tiêu
X

X

X

XX
Điều
X

X

XX
Dừa
X
XX
Chè

XX
X
Nêu vai trò của cây công nghiệp?
1. Cây lương thực:

Bài 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

I. Ngành trồng trọt:

- Gồm cây lúa và các cây hoa màu như ngô, khoai, sắn.

- Diện tích, năng suất, sản lượng, bình quân lương thực liên tục tăng.

- Hai vùng trọng điểm lúa: Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.

2. Cây công nghiệp:

- Phát triển khá mạnh, gồm cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm.

- Vai trò: xuất khẩu, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, phá thế độc canh trong nông nghiệp và góp phần bảo vệ môi trường.
Lược đồ nông nghiệp Việt Nam

Đông Nam Bộ

Tây Nguyên

Xác định những vùng trồng cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta?
1. Cây lương thực:

Bài 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

I. Ngành trồng trọt:

- Gồm cây lúa và các cây hoa màu như ngô, khoai, sắn.

- Diện tích, năng suất, sản lượng, bình quân lương thực liên tục tăng.

- Hai vùng trọng điểm lúa: Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.

2. Cây công nghiệp:

- Hai vùng trọng điểm cây công nghiệp: Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

- Phát triển khá mạnh, gồm cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm.

- Vai trò: xuất khẩu, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, phá thế độc canh trong nông nghiệp và góp phần bảo vệ môi trường.
1. Cây lương thực:

Bài 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

I. Ngành trồng trọt:

2. Cây công nghiệp:

3. Cây ăn quả:

Hãy kể tên các loại cây ăn trái ở nước ta?
1. Cây lương thực:

Bài 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

I. Ngành trồng trọt:

2. Cây công nghiệp:

3. Cây ăn quả:

- Phát triển mạnh với nhiều loại cây có giá trị: vải, sầu riêng, cam, xoài…. trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

II. Ngành chăn nuôi:
Ngành chăn nuôi

Trâu, bò

Lợn

Gia cầm
Vai trò
Số lượng
Phân bố
THẢO LUẬN THEO BÀN

Trình bày vai trò, số lượng đàn và nơi phân bố của một số ngành chăn nuôi ở nước ta?
Hãy xác định các vùng nuôi nhiều trâu, bò nhất ở nước ta và giải thích nguyên nhân.
Ngành chăn nuôi

Trâu, bò

Lợn

Gia cầm
Vai trò
Số lượng
Phân bố
Cung cấp sức kéo, thịt, sữa, phân bón…

Trâu: 3 triệu con

Bò: 4 triệu con

Trung du miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
Vì sao lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng đồng bằng sông Hồng?
Đảm bảo cung cấp thức ăn, thị trường đông dân, nhu cầu việc làm và thực phẩm lớn ở trong vùng.
Ngành chăn nuôi

Trâu, bò

Lợn

Gia cầm
Vai trò
Số lượng
Phân bố
Cung cấp sức kéo, thịt, sữa, phân bón…

Trâu: 3 triệu con

Bò: 4 triệu con

Trung du miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

Cung cấp thịt, phân bón

23 triệu con

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long
Ngành chăn nuôi

Trâu, bò

Lợn

Gia cầm
Vai trò
Số lượng
Phân bố
Cung cấp sức kéo, thịt, sữa, phân bón…

Trâu: 3 triệu con

Bò: 4 triệu con

Trung du miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

Cung cấp thịt, phân bón

23 triệu con

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

Cung cấp thịt, trứng, phân bón

230 triệu con

Đồng bằng
LUYỆN TẬP:

Chọn câu đúng nhất

Câu 1: Vùng trồng nhiều lúa ở nước ta:

A. Trung du miền núi Bắc Bộ

B. Tây Nguyên

C. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Đông Nam Bộ

Câu 2: Nhóm cây nào sau đây thuộc cây lương thực:

A. Cây lúa, cây khoai lang, cây sắn, cây chuối.

B. Cây lúa, cây ngô, cây khoai lang, cây vừng.

C. Cây lúa, cây ngô, cây đậu tương, cây lạc.

D. Cây lúa, cây ngô, cây khoai lang, cây sắn.
Câu 3: Các loại cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở đâu?

A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

B. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

C. Tây Nguyên và Đồng bằng song Cửu Long

D. Đồng bằng Sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

Câu 4: Nhóm cây nào sau đây thuộc cây công nghiệp hàng năm:

A. Lạc, điều, mía, dậu tương, dừa.

B. Điều, chè, thuốc lá, lạc, dừa.

C. Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều.

D. Lạc, bông, mía, dâu tằm, thuốc lá.
Câu 5: Vai trò của chăn nuôi trâu, bò:

Câu 6: Lợn được nuôi nhiều ở đâu:

A. Cung cấp sức kéo, thịt, sữa, phân bón…

B. Cung sức kéo, thịt, sữa, trứng, phân bón…

C. Cung cấp thịt, sữa, trứng, lông, trứng

D. Cả A và B đúng

A. Đông Nam Bộ

B. Đồng bằng sông Hồng

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

D. Tây Nguyên

XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI CÁC EM
468x90
 
Gửi ý kiến