Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 20h:24' 14-05-2025
Dung lượng: 96.0 MB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 20h:24' 14-05-2025
Dung lượng: 96.0 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
NAME
Ghi theo
thứ tự
Tên
Quốc gia
Thời gian
1 phút
Trình bày
Vòng tròn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
DÃY
8 B7 6 5
DÃY
4 A3 2 1
báo cáo
theo vòng tròn
GV sẽ gọi bất kì số thứ tự nào
HS thuộc số thứ tự đó thuộc tất
cả các bàn sẽ đứng dậy trả lời
Mỗi lần chỉ trả lời 1 quốc gia,
nếu sai thì ngồi xuống, mất
quyền tham gia.
HS nào còn lại cuối cùng sẽ được
điểm cộng
Lưu ý: Gv có thể đổi số thứ tự bất
ngờ.
KẾT QUẢ
Ấn Độ
Hoa Kì
Trung
Quốc
Brazil
Nam Phi
Mexico
Argentina
Indonesia
Hàn Quốc
Nhật Bản
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ 11
ĐỊA LÍ
11
PHẦN 1. MỘT SỐ VẤN ĐỀ
KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI
Gồm 5 bài
PHẦN 2. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ
QUỐC GIA
Gồm 10 khu
vực/ quốc gia
PHẦN 1:
MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ
GIỚI
Bài 1. SỰ KHÁC BIỆT VỀ TRÌNH ĐỘ
PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA
CÁC NHÓM NƯỚC
(02 tiết)
MỤC TIÊU
– Phân biệt được các nước trên thế giới theo trình độ phát
triển kinh tế: nước phát triển và nước đang phát triển với các
chỉ tiêu về thu nhập bình quân (tỉnh theo GNI người), cơ cấu
kinh tế và chỉ số phát triển con người (HDI).
– Trình bày được sự khác biệt về kinh tế và một số khía cạnh
xã hội của các nhóm nước.
– Sử dụng được bản đồ để xác định sự phân bố các nhóm
nước, phân tích được bảng số liệu về kinh tế – xã hội của các
nhóm nước.
– Thu thập được tư liệu về kinh tế – xã hội của một số nước từ
các nguồn khác nhau.
I. Sự phân chia thành
các nhóm nước
HOẠT
ĐỘNG
Cặp đôi
TRẢ LỜI
Câu hỏi
ĐỌC
SGK
THỜI
GIAN:
3 phút
+ Trên thế giới có mấy nhóm
nước?
+ Căn cứ vào tiêu chí nào để
phân chia thành các nhóm
nước?
+ Dựa vào bảng 1.1 và thông
tin trong bài, hãy phân biệt
các nước phát triển và các
nước đang phát triển về các
1
2
+ Trên thế giới có 2
nhóm nước?
+ Căn cứ vào 3 tiêu chí
để phân chia thành các
nhóm nước, gồm:
1. Tổng thu nhập quốc
gia
bình
quân
3
SGK
Trang 5
EM CÓ BIẾT
+
nhập
quốc
gia 13
(GNI)
là USD),
tổng
1. Tổng
Thu thu
nhập
cao
(trên
205
giá trị của tất cả các sản phẩm và dịch
2.
Thu cùng
nhậpdotrung
vụ cuối
tất cảbình
côngcao
dân (từ
của 4một
256
13205
quốc
giađến
tạo ra
trong USD)
năm.
+ GNI/
bằng
quy thấp
mô GNI
3.
Thungười
nhậptính
trung
bình
(từchia
1
cho086
tổngđến
số dân
ở một
thời điểm nhất
4 255
USD)
định.
4. Thu nhập thấp (dưới 1 085 USD).
+ Chỉ số này để đánh giá mức sống dân
cư của một quốc gia
+ Cơ cấu kinh tế là tổng thể các
ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế
có quan hệ hữu cơ tương đối ổn
định hợp thành.
+ Trong đánh giá trình độ của
một quốc gia, cơ cấu NGÀNH kinh
tế được sử dụng rất phổ biến.
Chỉ số phát triển con
Dựa
HDIlànăm
2020,
ngườivào
(HDI)
thước
đo
tổng
hợp phản
ánhnước
sự
WB phân
chia các
phát triển của con người
trên các
phương
thành
4 nhóm
là:diện:
1. Sức khỏe (thể hiện
1. qua
Rất cao
tuổi (từ
thọ0,800
trung trở
bình
tính
từ
lúc
sinh);
lên)
2. Tri thức (thể hiện qua
giáo
dục)
2. chỉ
Caosố
(0,7
- <0.8)
3. Thu nhập (thể hiện
3. qua
Trung
bình
(0,550
tổng
thu
nhậpquốc
<0,7)gia bình quân
đầu người).
EM CÓ
BIẾT
BẢNG 1.1. GNI/NGƯỜI, CƠ CẤU GDP VÀ HDI CỦA MỘT
SỐ NƯỚC NĂM
2020
Chỉ tiêu
Cơ cấu
GDP (%)
Nông
Thuế
nghiệp,
sản phẩm
HDI
Dịch
Nhóm nước
lâm
Công
trù trợ
vụ
nghiệp và nghiệp và
cấp sản
thuỷ sản xây dựng
phẩm Cao
Thấ
Cao
Cao
Đức
47 520p
0,7
26,5
63,3
9,5
0,944
Phát
Hoa Kỳ 64 140
0,9
18,4
80,1
0,6
0,920
triển
Nhật
Thấ 40 810Cao 1,0
Bản
29,0 Thấ 69,5
0,5Thấ 0,923
p
p
p
Bra-xin
7 800
5,9
17,7
62,8
13,6
0,758
Cộng
Đang hoà
Dựa vào bảng 1.1 và thông
phân biệt
các nước
triển
6010 tin trong
2,5 bài, hãy
23,4
64,6
9,5phát 0,727
phát
và các nướcNam
đang phát triển về các chỉ tiêu GNI/người, chỉ số phát triển con
GNI/
nguời
(USD)
GNI/NGƯỜI, CƠ CẤU GDP VÀ HDI CỦA VIỆT NAM NĂM 2021
Chỉ tiêu
Nhóm nước
Việt Nam
GNI/người (USD/người)
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ
sản
Cơ cấu GDP
3 590*
Công nghiệp, xây dựng
37,48
Dịch vụ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản
phẩm
HDI
41,21
(%)
12,56
8,75
0,726
Xác định Việt Nam thuộc nhóm nước nào?
Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, NXB thống kê năm 2022
* Theo https://data.worldbank.org/indicator/NY.GNP.PCAP.CD?locations=VN
Xác định
một số
nước
phát
triển và
đang
phát
triển trên
bản đồ.
EM HÃY NHỚ
I. CÁC NHÓM NƯỚC
Dựa theo trình độ phát
triển kinh tế, các nước trên
thế giới được phân chia
thành nước phát triển và
nước đang phát triển theo
các chỉ tiêu:
• Tổng thu nhập quốc gia
bình quân đầu người
(GNI/người)
Sự khác biệt giữa nhóm
nước
Các nước phát
triển
Nước đang phát
triển (đa số)
• GNI/người cao
• HDI ở mức cao
trở lên
• Khu vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thuỷ
sản thường có
tỉ trọng thấp
nhất
• Khu vực dịch
vụ có tỉ trọng
cao nhất trong
cơ cấu ngành
kinh tế.
• GNI/người ở
mức trung bình
cao, trung bình
thấp và thấp
• HDI ở mức cao,
trung bình và
thấp
• Khu vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thuỷ
sản; công
nghiệp chiếm tỉ
trọng cao hơn
khu vực dịch
vụ.
II/ SỰ KHÁC BIỆT VỀ KINH TẾ XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC
HOẠT ĐỘNG
6-8 Nhóm
HOÀN THÀNH
Phiếu học tập
THỜI GIAN
5 phút
Quan sát bảng 1.2 SGK, nhận xét về sự
khác biệt về kinh tế của 2 nhóm nước
Nhó
m
chẵn
Qui mô, tốc
độ tăng
trưởng kinh
tế
Nhó
m lẻ
Dân số và
đô thị hóa
Cơ cấu kinh
tế
Đô thị hóa
Trình độ
phát triển
kinh tế
Giáo dục y
tế
PHT SỐ 1
Quan sát bảng 1.2 SGK, nhận xét về
sự khác biệt về kinh tế của 2 nhóm
nước theo phiếu học tập sau:
Qui mô, tốc độ tăng trưởng kinh tế:
- Qui mô: + Nước phát triển:
………………………...............
+ Nước đang phát triển:
…………………..........
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế
+ Nước phát triển:
………………….......................
+ Nước đang phát triển:
………………….............
Cơ cấu kinh tế:
+ Nước phát triển:
PHT SỐ 2
Quan sát bảng 1.3 SGK, nhận xét về
sự khác biệt về kinh tế của 2 nhóm
nước theo phiếu học tập sau:
Dân số (Tỉ lệ gia tăng dân số,
cơ cấu dân số)
+ Nước phát triển:
………………………..................
+ Nước đang phát triển:
…………………..............
Đô thị hóa:
+ Nước phát triển:
…………………............................
+ Nước đang phát triển:
…………………...................
Chất lượng cuộc sống:
BẢNG 1.2. QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH VÀ TỐC ĐỘ TĂNG
GDP
CỦA MỘT SỐ NƯỚC Quy
NĂMmô
2021
GDP
Tốc độ tăng
Nhóm nước
Phát triển
Đang phát triển
Chỉ tiêu
Đức
Hoa Kỳ
Nhật Bản
Bra-xin
Cộng hoà Nam Phi
Việt Nam
(tỉ USD)
4 223
22 996
4 937
1 609
420
363
GDP (%)
2,9
5,7
1,6
4,6
4,9
2,6
Các nước đang phát triển có quy mô GDP trung bình và thấp
Nhậntốc
xétđộbảng
về GDP
quy khá
mô cao.
GDP và tốc độ tăng
nhưng
tăng 1.2
trưởng
Các
trưởng
nhóm
nước
phátcao,
triển
phát
nướccủa
phátcác
triển
có quy
mô GDP
tốcvà
độđang
tăng trưởng
GDP ổn định
triển.
CÁC QUỐC GIA CÓ GDP
CAO NHẤT THẾ GIỚI
NĂM 2022
Thứ tự
Quốc gia
GDP (triệu
USD)
1
Hoa Kì
25346805
2
Trung Quốc
19911593
3
Nhật Bản
4912147
4
Đức
4256540
5
Ấn Độ
3534743
6
Anh
3376003
7
Pháp
2936702
8
Canada
2221218
9
Italy
2058330
10
Brazil
1833274
Nguồn: https://ceoworld.biz/2022/09/05/the-worlds-largest-
Các nước phát triển có tỉ trọng giá trị thương mại cao
trong cơ cấu của thế giới
CƠ CẤU GDP CỦA THẾ GIỚI CHIA THEO NHÓM NƯỚC
năm 2020
Năm
Các nước nghèo vay nợ
nhiều
Các nước kém phát
triển (Phân loại của
LHQ)
Các nước thu nhập
thấp
Các nưủc thu nhập cao
Các nước trong khối
OECD
% trong GDP
toàn cầu
0,9
1,3
0,5
•
•
Với 30 quốc gia thuộc OECD (Tổ
chức Hợp tác và Phát triển Kinh
tế) đã chiếm đến 61,8% GDP của
thế giới
Trong khi đó các nước các nước
nghèo vay nợ nhiều và Các nước
kém phát triển (Phân loại của
LHQ) chỉ chiếm khoảng 2% GDP
toàn cầu
63,1
61,8
Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, NXB
Các nước OECD
kinh tế tri thức
Tỷ lệ đóng góp các ngành
công nghiệp dựa trên tri thức
vào GDP ở
• Singapore 57,9%
• Mỹ 55,3%
• Nhật Bản 53%
• Canada 51%
• Australia 48%.
"Kinh tế tri thức là nền kinh tế trong
đó sự sản sinh ra, truyền bá và sử
dụng tri thức là động lực chủ yếu
nhất của sự tăng trưởng, tạo của cải,
tạo việc làm trong tất cả các ngành
Tổ chức Hợp tác và phát triển kinh tế (OECD)
kinh tế".
Tiêu chí
hoàn thành bảng thông tin
Qui mô kinh
tế:
Tốc độ tăng
trưởng kinh
tế
Nhóm nước phát triển
Nhóm nước đang phát triển
Lớn
Trung bình và thấp
Khá ổn định
Khá cao
Tiến hành CNH từ sớm và Có sự chuyển dịch theo CNH –
thường tiên phong dẫn
HĐH với tỉ trọng các ngành
Cơ cấu kinh đầu trong các cuộc cách
CN và XD, DV có xu hướng
Kin tế:
mạng công nghiệp .
tăng.
h tế
+ Ngành dịch vụ có đóng + Một số nước đang phát
góp nhiều nhất trong
triển bắt đầu chú trọng phát
GDP. + Đang tập trung
triển các lĩnh vực có hàm
vào đổi mới và phát triển lượng KH– CN và tri thức cao.
sản phẩm có hàm lượng
KH– CN và tri thức cao.
Nhận xét bảng 1.3. Một số chỉ tiêu về xã hội của một số nước
năm 2020
Cơ cấu dân số
Tỉ lệ
Chỉ tiêu tăng tự
nhiên
của dần
Nhóm nước
số (%)
Phát
triển
Đức
-0,2
Hoa Kỳ
0,3
Nhật
Bản
B ra-
-0,3
(%)
Dưới
15
tuổi
14,
0
18,
4
12,
4
21,
Từ
15
đến
64
tuổi
Số năm đi
Tỉ lệ
học trung
dân
Tuổi thọ
bình của
Từ thành trung bình
người từ 25
65
thị
(năm)
tuổi trở lên
tuổi trở
(%)
(năm)
lên
64,0
22,0
77,5
81,1
14,1
65,0
16,6
82,0
77,4
13,7
59,2
28,4
91,8
84,7
13,4
hoàn thành bảng thông tin
Tiêu chí
Nhóm nước phát
triển
Thấp
+ Tỉ lệ gia
tăng tự nhiên
Già
của dân số
+ Cơ cấu dân ĐTH sớm, tỉ lệ dân
thành thị cao, cơ sở
Xã số
hạ tầng khá hiện đại
hội + Đô thị hóa
và
Caođồng bộ.
+ Chất lượng Dịch vụ chất lượng
tốt
cuộc sống
tuổi thọ trung bình
và số năm đi học
+ Y tế, giáo
trung bình cao
Nhóm nước đang phát triển
Xu hướng giảm, một số quốc
gia còn cao
Trẻ, đang có xu hướng già hóa
Đô thị hoá diễn ra nhanh, song
tỉ lệ dân thành thị chưa cao
Mức cao, trung bình và thấp
Dịch vụ đang dần được cải
thiện. Tuổi thọ trung bình và số
năm đi học trung bình của
người từ 25 tuổi trở lên đang
tăng dần
LUYỆN TẬP
AI NHANH HƠN
Hoạt
động cá
nhân
Viết
đáp án
vào
bảng/
giấy
Chuẩn
bị giấy
note/bả
ng con
Hết giờ,
đồng
loạt giơ
bảng
Lắng
nghe
câu hỏi
và viết
nhanh
đáp án
Thời
gian trả
lời mỗi
câu: 10s
ế giới được chia thành mấy nhóm nước? 2
kểnhóm/
tên. Phát triển và
đang phát triển.
2. Việt Nam thuộc nhóm nước nào?
3. Nêu 3 tiêu chí quan trọng
phân biệt 2 nhóm nước
4. Cơ cấu dân số nước phát triển
và đang phát triển khác nhau
như thế nào?
5. Đô thị hóa của nước phát
triển và đang phát triển khác
nhau như thế nào?
Đang phát triển
GNI/người/ Cơ cấu kinh
tế/ HDI
•
Nước PT có dân số
già.
• Nước ĐPT có dân
số trẻ hoặc đang
chuyển sang già.
• Nước PT có trình độ
ĐTH cao.
• nước ĐPT có trình
độ ĐTH còn thấp,
Phương án 2:
TÔI LÊN TIẾNG
Là HS và
thuộc nhóm
nước đang
phát triển,
em có buồn
không?
Em hãy đề
xuất các giải
pháp để cá
nhân/ đất
nước phát
triển hơn.
VẬN DỤNG
Thu thập được tư liệu về kinh tế – xã hội ( GNI/người và
HDI) của 1 số nước phát triển và đang phát triển
Hình thức : Báo cáo bằng PPT hoặc tranh, Minmap
HOA KÌ
VIỆT NAM
See you soon
NAME
Ghi theo
thứ tự
Tên
Quốc gia
Thời gian
1 phút
Trình bày
Vòng tròn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
DÃY
8 B7 6 5
DÃY
4 A3 2 1
báo cáo
theo vòng tròn
GV sẽ gọi bất kì số thứ tự nào
HS thuộc số thứ tự đó thuộc tất
cả các bàn sẽ đứng dậy trả lời
Mỗi lần chỉ trả lời 1 quốc gia,
nếu sai thì ngồi xuống, mất
quyền tham gia.
HS nào còn lại cuối cùng sẽ được
điểm cộng
Lưu ý: Gv có thể đổi số thứ tự bất
ngờ.
KẾT QUẢ
Ấn Độ
Hoa Kì
Trung
Quốc
Brazil
Nam Phi
Mexico
Argentina
Indonesia
Hàn Quốc
Nhật Bản
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ 11
ĐỊA LÍ
11
PHẦN 1. MỘT SỐ VẤN ĐỀ
KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI
Gồm 5 bài
PHẦN 2. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ
QUỐC GIA
Gồm 10 khu
vực/ quốc gia
PHẦN 1:
MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ
GIỚI
Bài 1. SỰ KHÁC BIỆT VỀ TRÌNH ĐỘ
PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA
CÁC NHÓM NƯỚC
(02 tiết)
MỤC TIÊU
– Phân biệt được các nước trên thế giới theo trình độ phát
triển kinh tế: nước phát triển và nước đang phát triển với các
chỉ tiêu về thu nhập bình quân (tỉnh theo GNI người), cơ cấu
kinh tế và chỉ số phát triển con người (HDI).
– Trình bày được sự khác biệt về kinh tế và một số khía cạnh
xã hội của các nhóm nước.
– Sử dụng được bản đồ để xác định sự phân bố các nhóm
nước, phân tích được bảng số liệu về kinh tế – xã hội của các
nhóm nước.
– Thu thập được tư liệu về kinh tế – xã hội của một số nước từ
các nguồn khác nhau.
I. Sự phân chia thành
các nhóm nước
HOẠT
ĐỘNG
Cặp đôi
TRẢ LỜI
Câu hỏi
ĐỌC
SGK
THỜI
GIAN:
3 phút
+ Trên thế giới có mấy nhóm
nước?
+ Căn cứ vào tiêu chí nào để
phân chia thành các nhóm
nước?
+ Dựa vào bảng 1.1 và thông
tin trong bài, hãy phân biệt
các nước phát triển và các
nước đang phát triển về các
1
2
+ Trên thế giới có 2
nhóm nước?
+ Căn cứ vào 3 tiêu chí
để phân chia thành các
nhóm nước, gồm:
1. Tổng thu nhập quốc
gia
bình
quân
3
SGK
Trang 5
EM CÓ BIẾT
+
nhập
quốc
gia 13
(GNI)
là USD),
tổng
1. Tổng
Thu thu
nhập
cao
(trên
205
giá trị của tất cả các sản phẩm và dịch
2.
Thu cùng
nhậpdotrung
vụ cuối
tất cảbình
côngcao
dân (từ
của 4một
256
13205
quốc
giađến
tạo ra
trong USD)
năm.
+ GNI/
bằng
quy thấp
mô GNI
3.
Thungười
nhậptính
trung
bình
(từchia
1
cho086
tổngđến
số dân
ở một
thời điểm nhất
4 255
USD)
định.
4. Thu nhập thấp (dưới 1 085 USD).
+ Chỉ số này để đánh giá mức sống dân
cư của một quốc gia
+ Cơ cấu kinh tế là tổng thể các
ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế
có quan hệ hữu cơ tương đối ổn
định hợp thành.
+ Trong đánh giá trình độ của
một quốc gia, cơ cấu NGÀNH kinh
tế được sử dụng rất phổ biến.
Chỉ số phát triển con
Dựa
HDIlànăm
2020,
ngườivào
(HDI)
thước
đo
tổng
hợp phản
ánhnước
sự
WB phân
chia các
phát triển của con người
trên các
phương
thành
4 nhóm
là:diện:
1. Sức khỏe (thể hiện
1. qua
Rất cao
tuổi (từ
thọ0,800
trung trở
bình
tính
từ
lúc
sinh);
lên)
2. Tri thức (thể hiện qua
giáo
dục)
2. chỉ
Caosố
(0,7
- <0.8)
3. Thu nhập (thể hiện
3. qua
Trung
bình
(0,550
tổng
thu
nhậpquốc
<0,7)gia bình quân
đầu người).
EM CÓ
BIẾT
BẢNG 1.1. GNI/NGƯỜI, CƠ CẤU GDP VÀ HDI CỦA MỘT
SỐ NƯỚC NĂM
2020
Chỉ tiêu
Cơ cấu
GDP (%)
Nông
Thuế
nghiệp,
sản phẩm
HDI
Dịch
Nhóm nước
lâm
Công
trù trợ
vụ
nghiệp và nghiệp và
cấp sản
thuỷ sản xây dựng
phẩm Cao
Thấ
Cao
Cao
Đức
47 520p
0,7
26,5
63,3
9,5
0,944
Phát
Hoa Kỳ 64 140
0,9
18,4
80,1
0,6
0,920
triển
Nhật
Thấ 40 810Cao 1,0
Bản
29,0 Thấ 69,5
0,5Thấ 0,923
p
p
p
Bra-xin
7 800
5,9
17,7
62,8
13,6
0,758
Cộng
Đang hoà
Dựa vào bảng 1.1 và thông
phân biệt
các nước
triển
6010 tin trong
2,5 bài, hãy
23,4
64,6
9,5phát 0,727
phát
và các nướcNam
đang phát triển về các chỉ tiêu GNI/người, chỉ số phát triển con
GNI/
nguời
(USD)
GNI/NGƯỜI, CƠ CẤU GDP VÀ HDI CỦA VIỆT NAM NĂM 2021
Chỉ tiêu
Nhóm nước
Việt Nam
GNI/người (USD/người)
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ
sản
Cơ cấu GDP
3 590*
Công nghiệp, xây dựng
37,48
Dịch vụ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản
phẩm
HDI
41,21
(%)
12,56
8,75
0,726
Xác định Việt Nam thuộc nhóm nước nào?
Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, NXB thống kê năm 2022
* Theo https://data.worldbank.org/indicator/NY.GNP.PCAP.CD?locations=VN
Xác định
một số
nước
phát
triển và
đang
phát
triển trên
bản đồ.
EM HÃY NHỚ
I. CÁC NHÓM NƯỚC
Dựa theo trình độ phát
triển kinh tế, các nước trên
thế giới được phân chia
thành nước phát triển và
nước đang phát triển theo
các chỉ tiêu:
• Tổng thu nhập quốc gia
bình quân đầu người
(GNI/người)
Sự khác biệt giữa nhóm
nước
Các nước phát
triển
Nước đang phát
triển (đa số)
• GNI/người cao
• HDI ở mức cao
trở lên
• Khu vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thuỷ
sản thường có
tỉ trọng thấp
nhất
• Khu vực dịch
vụ có tỉ trọng
cao nhất trong
cơ cấu ngành
kinh tế.
• GNI/người ở
mức trung bình
cao, trung bình
thấp và thấp
• HDI ở mức cao,
trung bình và
thấp
• Khu vực nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thuỷ
sản; công
nghiệp chiếm tỉ
trọng cao hơn
khu vực dịch
vụ.
II/ SỰ KHÁC BIỆT VỀ KINH TẾ XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC
HOẠT ĐỘNG
6-8 Nhóm
HOÀN THÀNH
Phiếu học tập
THỜI GIAN
5 phút
Quan sát bảng 1.2 SGK, nhận xét về sự
khác biệt về kinh tế của 2 nhóm nước
Nhó
m
chẵn
Qui mô, tốc
độ tăng
trưởng kinh
tế
Nhó
m lẻ
Dân số và
đô thị hóa
Cơ cấu kinh
tế
Đô thị hóa
Trình độ
phát triển
kinh tế
Giáo dục y
tế
PHT SỐ 1
Quan sát bảng 1.2 SGK, nhận xét về
sự khác biệt về kinh tế của 2 nhóm
nước theo phiếu học tập sau:
Qui mô, tốc độ tăng trưởng kinh tế:
- Qui mô: + Nước phát triển:
………………………...............
+ Nước đang phát triển:
…………………..........
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế
+ Nước phát triển:
………………….......................
+ Nước đang phát triển:
………………….............
Cơ cấu kinh tế:
+ Nước phát triển:
PHT SỐ 2
Quan sát bảng 1.3 SGK, nhận xét về
sự khác biệt về kinh tế của 2 nhóm
nước theo phiếu học tập sau:
Dân số (Tỉ lệ gia tăng dân số,
cơ cấu dân số)
+ Nước phát triển:
………………………..................
+ Nước đang phát triển:
…………………..............
Đô thị hóa:
+ Nước phát triển:
…………………............................
+ Nước đang phát triển:
…………………...................
Chất lượng cuộc sống:
BẢNG 1.2. QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH VÀ TỐC ĐỘ TĂNG
GDP
CỦA MỘT SỐ NƯỚC Quy
NĂMmô
2021
GDP
Tốc độ tăng
Nhóm nước
Phát triển
Đang phát triển
Chỉ tiêu
Đức
Hoa Kỳ
Nhật Bản
Bra-xin
Cộng hoà Nam Phi
Việt Nam
(tỉ USD)
4 223
22 996
4 937
1 609
420
363
GDP (%)
2,9
5,7
1,6
4,6
4,9
2,6
Các nước đang phát triển có quy mô GDP trung bình và thấp
Nhậntốc
xétđộbảng
về GDP
quy khá
mô cao.
GDP và tốc độ tăng
nhưng
tăng 1.2
trưởng
Các
trưởng
nhóm
nước
phátcao,
triển
phát
nướccủa
phátcác
triển
có quy
mô GDP
tốcvà
độđang
tăng trưởng
GDP ổn định
triển.
CÁC QUỐC GIA CÓ GDP
CAO NHẤT THẾ GIỚI
NĂM 2022
Thứ tự
Quốc gia
GDP (triệu
USD)
1
Hoa Kì
25346805
2
Trung Quốc
19911593
3
Nhật Bản
4912147
4
Đức
4256540
5
Ấn Độ
3534743
6
Anh
3376003
7
Pháp
2936702
8
Canada
2221218
9
Italy
2058330
10
Brazil
1833274
Nguồn: https://ceoworld.biz/2022/09/05/the-worlds-largest-
Các nước phát triển có tỉ trọng giá trị thương mại cao
trong cơ cấu của thế giới
CƠ CẤU GDP CỦA THẾ GIỚI CHIA THEO NHÓM NƯỚC
năm 2020
Năm
Các nước nghèo vay nợ
nhiều
Các nước kém phát
triển (Phân loại của
LHQ)
Các nước thu nhập
thấp
Các nưủc thu nhập cao
Các nước trong khối
OECD
% trong GDP
toàn cầu
0,9
1,3
0,5
•
•
Với 30 quốc gia thuộc OECD (Tổ
chức Hợp tác và Phát triển Kinh
tế) đã chiếm đến 61,8% GDP của
thế giới
Trong khi đó các nước các nước
nghèo vay nợ nhiều và Các nước
kém phát triển (Phân loại của
LHQ) chỉ chiếm khoảng 2% GDP
toàn cầu
63,1
61,8
Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, NXB
Các nước OECD
kinh tế tri thức
Tỷ lệ đóng góp các ngành
công nghiệp dựa trên tri thức
vào GDP ở
• Singapore 57,9%
• Mỹ 55,3%
• Nhật Bản 53%
• Canada 51%
• Australia 48%.
"Kinh tế tri thức là nền kinh tế trong
đó sự sản sinh ra, truyền bá và sử
dụng tri thức là động lực chủ yếu
nhất của sự tăng trưởng, tạo của cải,
tạo việc làm trong tất cả các ngành
Tổ chức Hợp tác và phát triển kinh tế (OECD)
kinh tế".
Tiêu chí
hoàn thành bảng thông tin
Qui mô kinh
tế:
Tốc độ tăng
trưởng kinh
tế
Nhóm nước phát triển
Nhóm nước đang phát triển
Lớn
Trung bình và thấp
Khá ổn định
Khá cao
Tiến hành CNH từ sớm và Có sự chuyển dịch theo CNH –
thường tiên phong dẫn
HĐH với tỉ trọng các ngành
Cơ cấu kinh đầu trong các cuộc cách
CN và XD, DV có xu hướng
Kin tế:
mạng công nghiệp .
tăng.
h tế
+ Ngành dịch vụ có đóng + Một số nước đang phát
góp nhiều nhất trong
triển bắt đầu chú trọng phát
GDP. + Đang tập trung
triển các lĩnh vực có hàm
vào đổi mới và phát triển lượng KH– CN và tri thức cao.
sản phẩm có hàm lượng
KH– CN và tri thức cao.
Nhận xét bảng 1.3. Một số chỉ tiêu về xã hội của một số nước
năm 2020
Cơ cấu dân số
Tỉ lệ
Chỉ tiêu tăng tự
nhiên
của dần
Nhóm nước
số (%)
Phát
triển
Đức
-0,2
Hoa Kỳ
0,3
Nhật
Bản
B ra-
-0,3
(%)
Dưới
15
tuổi
14,
0
18,
4
12,
4
21,
Từ
15
đến
64
tuổi
Số năm đi
Tỉ lệ
học trung
dân
Tuổi thọ
bình của
Từ thành trung bình
người từ 25
65
thị
(năm)
tuổi trở lên
tuổi trở
(%)
(năm)
lên
64,0
22,0
77,5
81,1
14,1
65,0
16,6
82,0
77,4
13,7
59,2
28,4
91,8
84,7
13,4
hoàn thành bảng thông tin
Tiêu chí
Nhóm nước phát
triển
Thấp
+ Tỉ lệ gia
tăng tự nhiên
Già
của dân số
+ Cơ cấu dân ĐTH sớm, tỉ lệ dân
thành thị cao, cơ sở
Xã số
hạ tầng khá hiện đại
hội + Đô thị hóa
và
Caođồng bộ.
+ Chất lượng Dịch vụ chất lượng
tốt
cuộc sống
tuổi thọ trung bình
và số năm đi học
+ Y tế, giáo
trung bình cao
Nhóm nước đang phát triển
Xu hướng giảm, một số quốc
gia còn cao
Trẻ, đang có xu hướng già hóa
Đô thị hoá diễn ra nhanh, song
tỉ lệ dân thành thị chưa cao
Mức cao, trung bình và thấp
Dịch vụ đang dần được cải
thiện. Tuổi thọ trung bình và số
năm đi học trung bình của
người từ 25 tuổi trở lên đang
tăng dần
LUYỆN TẬP
AI NHANH HƠN
Hoạt
động cá
nhân
Viết
đáp án
vào
bảng/
giấy
Chuẩn
bị giấy
note/bả
ng con
Hết giờ,
đồng
loạt giơ
bảng
Lắng
nghe
câu hỏi
và viết
nhanh
đáp án
Thời
gian trả
lời mỗi
câu: 10s
ế giới được chia thành mấy nhóm nước? 2
kểnhóm/
tên. Phát triển và
đang phát triển.
2. Việt Nam thuộc nhóm nước nào?
3. Nêu 3 tiêu chí quan trọng
phân biệt 2 nhóm nước
4. Cơ cấu dân số nước phát triển
và đang phát triển khác nhau
như thế nào?
5. Đô thị hóa của nước phát
triển và đang phát triển khác
nhau như thế nào?
Đang phát triển
GNI/người/ Cơ cấu kinh
tế/ HDI
•
Nước PT có dân số
già.
• Nước ĐPT có dân
số trẻ hoặc đang
chuyển sang già.
• Nước PT có trình độ
ĐTH cao.
• nước ĐPT có trình
độ ĐTH còn thấp,
Phương án 2:
TÔI LÊN TIẾNG
Là HS và
thuộc nhóm
nước đang
phát triển,
em có buồn
không?
Em hãy đề
xuất các giải
pháp để cá
nhân/ đất
nước phát
triển hơn.
VẬN DỤNG
Thu thập được tư liệu về kinh tế – xã hội ( GNI/người và
HDI) của 1 số nước phát triển và đang phát triển
Hình thức : Báo cáo bằng PPT hoặc tranh, Minmap
HOA KÌ
VIỆT NAM
See you soon
 








Các ý kiến mới nhất