Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §6. Tam giác cân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Phượng
Ngày gửi: 23h:33' 09-12-2014
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 412
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI
Cho tam giác ABC có AB = AC. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Hãy so sánh
Xét ∆ABD và ∆ACD ta có:
AB= AC (gt)

AD cạnh chung
Suy ra ∆ABD = ∆ACD (c.g.c)
Nên góc tương ứng
Giải
Các dạng tam giác đã biết
Tam giác nhọn
Tam giác tù
Tam giác vuông
Tam giác cân
1. Định nghĩa
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
1. Định nghĩa
Góc ở đỉnh
Cạnh bên
Góc ở đáy
Cạnh đáy
Tam giác ABC cân tại A (AB = AC)
TAM GIÁC CÂN
?1-Tìm các tam giác cân trên hình. Kể tên các cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh của các tam giác cân đó.
1. Định nghĩa
TAM GIÁC CÂN
ADE
ABC
ACH
Cách vẽ tam giác cân:
Ví dụ: Vẽ tam giác ABC cân tại A
C
B
A
1. Định nghĩa
TAM GIÁC CÂN
?2- Cho tam giác ABC cân tại A. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Hãy so sánh
2. Tính chất:
2. Tính chất:
1. Định nghĩa
TAM GIÁC CÂN
Vì ABD = ACD (c. g. c)
Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau.
Định lý 1:
Định lý 1:
1. Định nghĩa
TAM GIÁC CÂN
2. Tính chất:
2. Tính chất:
∆ABC cân tại A
GT
KL
Định lý 2:
Định lý 2:
Nếu một tam giác có hai góc ở đáy bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
∆ABC
∆ABC cân tại A
GT
KL
TAM GIÁC CÂN
Định lý 1:
1. Định nghĩa
2. Tính chất:
2. Tính chất:
Bài tập:
Cho tam giác như hình vẽ, có nhận xét gì về tam giác trên ?
Định lý 2:
Định lý 1:
1. Định nghĩa
2. Tính chất:
TAM GIÁC CÂN
∆GHI cân tại I
70
°
3. Tam giác vuông cân
Định nghĩa:
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa:
Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau.
?3-Tính số đo góc nhọn của một tam giác vuông cân.
Trong tam giác vuông cân mỗi góc nhọn có số đo bằng 450.
Định lý 2:
Định lý 1:
1. Định nghĩa
2. Tính chất:
TAM GIÁC CÂN
4. Tam giác đều
Định nghĩa:
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
4.Tam giác đều
Định nghĩa:
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa:
Định lý 2:
Định lý 1:
1. Định nghĩa
2. Tính chất:
TAM GIÁC CÂN
?4- Vẽ tam giác đều ABC
Vì sao ?
Tính số đo mỗi góc của tam giác ABC.
C
B
A
TAM GIÁC CÂN
4. Tam giác đều
4.Tam giác đều
Định nghĩa:
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa:
Định lý 2:
Định lý 1:
1. Định nghĩa
2. Tính chất:
Trong một tam giác đều, mỗi góc bằng 600
Hệ quả:
Hệ quả:
Nếu một tam giác có ba góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều.
Nếu một tam giác cân có một góc bằng 600 thì tam giác đó là tam giác đều.
TAM GIÁC CÂN
4. Tam giác đều
4.Tam giác đều
Định nghĩa:
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa:
Định lý 2:
Định lý 1:
2. Tính chất:
1. Định nghĩa
Bài tập 47/127 sgk
Trong tam giác hình sau tam giác nào là tam giác cân, tam giác nào là tam giác đều? Vì sao?
BT 47/127 sgk
Hệ quả:
4.Tam giác đều
Định nghĩa:
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa:
Định lý 2:
Định lý 1:
2. Tính chất:
1. Định nghĩa
TAM GIÁC CÂN
4. Tam giác đều
MKO cân tại M vì có MK= MO
NPO cân tại N vì có NP= NO
OMN đều vì có OM= ON= MN
. Nên MKO = NPO (c. g. c)
Bài tập 49/127 sgk
Tính các góc ở đáy của một tam giác cân biết góc ở đỉnh bằng 400.
Tính góc ở đỉnh của một tam giác cân biết góc ở đáy bằng 400.
BT 49/127 sgk
TAM GIÁC CÂN
4. Tam giác đều
BT 47/127 sgk
Hệ quả:
4.Tam giác đều
Định nghĩa:
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa:
Định lý 2:
Định lý 1:
2. Tính chất:
1. Định nghĩa
Học bài nắm vững định nghĩa, tính chất, các dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.
Làm các bài tập 46, 47,48,49,50.
Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
 
Gửi ý kiến