Chương II: Tam giác (Trắc nghiệm)
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bạch kim
Người gửi: Nguyễn Phú Quảng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:06' 17-10-2007
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 1246
Nguồn: Bạch kim
Người gửi: Nguyễn Phú Quảng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:06' 17-10-2007
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 1246
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Tin học Bạch Kim - Tầng 5, tòa nhà HKC, 285 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
Các góc ∆
Bài 1:
:
latex(angle(C)) = 50°
latex(angle(C)) = 35°
latex(angle(C)) = 40°
latex(angle(C)) = 60°
Bài 2:
:
x = 110°
x = 80°
x = 30°
x = 115°
Bài 3:
:
Trong một tam giác, góc nhỏ nhất là góc nhọn
Trong một tam giác có ít nhất là hai góc nhọn
Trong một tam giác, góc lớn nhất là góc tù
Bài 4:
:
Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong
Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng ba góc trong
Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của một góc trong và góc kề với nó
Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó
Bài 5:
:
Hai góc nhọn bù nhau
Hai góc nhọn phụ nhau
Số đo của mỗi góc bằng 90°
Mỗi góc nhọn bằng 45°
∆ bằng nhau
Bài 1:
:
latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(F)) ; AB = DE ; AC = EF; BC = DF
latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(F)) ; AB = DE ; AC = DF ; BC = EF
latex(angle(A)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(F)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(D)) ; AB = DE ; AC = DF ; BC = EF
Bài 2:
:
∆ABC = ∆ADC
∆BAC = ∆DCA
latex(angle(ABC)) = 80°
latex(angle(ACD)) = 80°
Bài 3:
:
∆MNQ = ∆PQN
∆NMQ = ∆QPN
∆NQM = ∆NQP
∆NQM = ∆QNP
Bài 4:
:
latex(angle(A)) =
latex(angle(B)) =
AB =
BC =
Bài 5:
:
AB =
latex(angle(B)) =
BH =
latex(angle(AHB)) =
c.c.c
Bài 1:
:
latex(angle(A)) = latex(angle(A')) ; latex(angle(B)) = latex(angle(B')) ; latex(angle(C)) = latex(angle(C'))
latex(angle(A)) = latex(angle(A')) ; BC = B'C' ; AC = A'C'
AB = A'B' ; BC = B'C' ; AC = A'C'
AB = A'B' ; AC = B'C' ; BC = B'A'
Bài 2:
:
2 cặp
4 cặp
6 cặp
8 cặp
Bài 3:
:
2 cặp
3 cặp
4 cặp
5 cặp
Bài 4:
:
BC =
MP =
NM =
Bài 5:
:
Đúng
Sai
c.g.c
Bài 1:
:
latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(F))
latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; AC = DF ; BC = EF
latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; AC = DF ; AB = DE
latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; AB = DE ; BC = EF
Bài 2:
:
1 cặp
3 cặp
5 cặp
6 cặp
Bài 3:
:
2 tam giác
3 tam giác
4 tam giác
5 tam giác
Bài 4:
:
∆AOB =
AB =
latex(angle(A)) =
OB =
Bài 5:
:
Đúng
Sai
g.c.g
Bài 1:
:
1 cặp
2 cặp
3 cặp
4 cặp
Bài 2:
:
1 cặp
2 cặp
4 cặp
5 cặp
Bài 3:
:
Đúng
Sai
Bài 4:
:
Đúng
Sai
Bài 5:
:
∆ABD =
∆ACD =
AB =
AD =
∆ cân
Bài 1:
:
Trong một tam giác cân, mỗi góc bằng 60°
Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân
Nếu một tam giác cân có một góc bằng 60° thì tam giác đó là tam giác đều
Bài 2:
:
latex(angle(A)) = 55°
latex(angle(A)) = 60°
latex(angle(A)) = 70°
latex(angle(A)) = 80°
Bài 3:
:
latex(angle(D)) = 30°
latex(angle(D)) = 45°
latex(angle(D)) = 22,5°
latex(angle(D)) = 50°
Bài 4:
:
Tam giác có hai cạnh bằng nhau là
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau là
Tam giác có ba cạnh bằng nhau là
Bài 5:
:
2 tam giác
4 tam giác
6 tam giác
8 tam giác
Pytago
Bài 1:
:
2cm ; 3cm ; 5cm
9cm ; 15cm ; 12cm
5cm ; 7cm ; 12cm
7cm ; 7cm ; 4cm
Bài 2:
:
3
6
5
latex(sqrt(5))
Bài 3:
:
1
2
7
latex(sqrt(7))
Bài 4:
:
Đúng
Sai
Bài 5:
:
14cm
28cm
24cm
Không tính được
∆ vuông
Bài 1:
:
1 cặp
2 cặp
3 cặp
4 cặp
Bài 2:
:
2 cặp
3 cặp
4 cặp
5 cặp
Bài 3:
:
∆AOB = ∆AOD
∆AOB = ∆COB
∆COB = ∆COD
Bài 4:
:
Đúng
Sai
Bài 5:
:
OM là phân giác của góc latex(angle(AOB))
MA = MB
OM là trung trực của AB
AB là trung trực của OM
Các góc ∆
Bài 1:
:
latex(angle(C)) = 50°
latex(angle(C)) = 35°
latex(angle(C)) = 40°
latex(angle(C)) = 60°
Bài 2:
:
x = 110°
x = 80°
x = 30°
x = 115°
Bài 3:
:
Trong một tam giác, góc nhỏ nhất là góc nhọn
Trong một tam giác có ít nhất là hai góc nhọn
Trong một tam giác, góc lớn nhất là góc tù
Bài 4:
:
Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong
Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng ba góc trong
Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của một góc trong và góc kề với nó
Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó
Bài 5:
:
Hai góc nhọn bù nhau
Hai góc nhọn phụ nhau
Số đo của mỗi góc bằng 90°
Mỗi góc nhọn bằng 45°
∆ bằng nhau
Bài 1:
:
latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(F)) ; AB = DE ; AC = EF; BC = DF
latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(F)) ; AB = DE ; AC = DF ; BC = EF
latex(angle(A)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(F)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(D)) ; AB = DE ; AC = DF ; BC = EF
Bài 2:
:
∆ABC = ∆ADC
∆BAC = ∆DCA
latex(angle(ABC)) = 80°
latex(angle(ACD)) = 80°
Bài 3:
:
∆MNQ = ∆PQN
∆NMQ = ∆QPN
∆NQM = ∆NQP
∆NQM = ∆QNP
Bài 4:
:
latex(angle(A)) =
latex(angle(B)) =
AB =
BC =
Bài 5:
:
AB =
latex(angle(B)) =
BH =
latex(angle(AHB)) =
c.c.c
Bài 1:
:
latex(angle(A)) = latex(angle(A')) ; latex(angle(B)) = latex(angle(B')) ; latex(angle(C)) = latex(angle(C'))
latex(angle(A)) = latex(angle(A')) ; BC = B'C' ; AC = A'C'
AB = A'B' ; BC = B'C' ; AC = A'C'
AB = A'B' ; AC = B'C' ; BC = B'A'
Bài 2:
:
2 cặp
4 cặp
6 cặp
8 cặp
Bài 3:
:
2 cặp
3 cặp
4 cặp
5 cặp
Bài 4:
:
BC =
MP =
NM =
Bài 5:
:
Đúng
Sai
c.g.c
Bài 1:
:
latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(F))
latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; AC = DF ; BC = EF
latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; AC = DF ; AB = DE
latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; AB = DE ; BC = EF
Bài 2:
:
1 cặp
3 cặp
5 cặp
6 cặp
Bài 3:
:
2 tam giác
3 tam giác
4 tam giác
5 tam giác
Bài 4:
:
∆AOB =
AB =
latex(angle(A)) =
OB =
Bài 5:
:
Đúng
Sai
g.c.g
Bài 1:
:
1 cặp
2 cặp
3 cặp
4 cặp
Bài 2:
:
1 cặp
2 cặp
4 cặp
5 cặp
Bài 3:
:
Đúng
Sai
Bài 4:
:
Đúng
Sai
Bài 5:
:
∆ABD =
∆ACD =
AB =
AD =
∆ cân
Bài 1:
:
Trong một tam giác cân, mỗi góc bằng 60°
Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân
Nếu một tam giác cân có một góc bằng 60° thì tam giác đó là tam giác đều
Bài 2:
:
latex(angle(A)) = 55°
latex(angle(A)) = 60°
latex(angle(A)) = 70°
latex(angle(A)) = 80°
Bài 3:
:
latex(angle(D)) = 30°
latex(angle(D)) = 45°
latex(angle(D)) = 22,5°
latex(angle(D)) = 50°
Bài 4:
:
Tam giác có hai cạnh bằng nhau là
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau là
Tam giác có ba cạnh bằng nhau là
Bài 5:
:
2 tam giác
4 tam giác
6 tam giác
8 tam giác
Pytago
Bài 1:
:
2cm ; 3cm ; 5cm
9cm ; 15cm ; 12cm
5cm ; 7cm ; 12cm
7cm ; 7cm ; 4cm
Bài 2:
:
3
6
5
latex(sqrt(5))
Bài 3:
:
1
2
7
latex(sqrt(7))
Bài 4:
:
Đúng
Sai
Bài 5:
:
14cm
28cm
24cm
Không tính được
∆ vuông
Bài 1:
:
1 cặp
2 cặp
3 cặp
4 cặp
Bài 2:
:
2 cặp
3 cặp
4 cặp
5 cặp
Bài 3:
:
∆AOB = ∆AOD
∆AOB = ∆COB
∆COB = ∆COD
Bài 4:
:
Đúng
Sai
Bài 5:
:
OM là phân giác của góc latex(angle(AOB))
MA = MB
OM là trung trực của AB
AB là trung trực của OM
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓

Cái này chỉ cần mở nó ra chạy file có đuôi html là OK!
Nếu không chỉ cần giải nén và chạy file có đuôi html hay swf cũng được. Ở đây tư liệu nén bằng đuôi zip nên WinXP có thể giải được không cần cài thêm phần mềm.
Nếu vẫn không xem được có nghĩa là máy thầy (cô) chưa cài Flash Player. Cài cái này vào là sẽ xem được!
Chúc thành công!
Bài giảng này hay quá !
Tôi đã tải Violet nhưng chỉ cho dùng thử, vậy dùng lâu dài làm thế nào anh Quảng ? Tìm mã cài ở đâu, anh giúp tôi với. Cảm ơn anh.