Tìm kiếm Bài giảng
Tần số tương đối ghép nhóm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Như Huệ
Ngày gửi: 05h:24' 15-02-2026
Dung lượng: 38.7 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Như Huệ
Ngày gửi: 05h:24' 15-02-2026
Dung lượng: 38.7 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
LỚP : XYZ
24
(TIẾT 1)
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Tìm hiểu bảng tần số ghép nhóm và bảng tần số tương đối ghép nhóm.
Giáo viên chủ nhiệm lớp 9C đã thu được kết quả như sau:
Thời gian tự học dưới 1 giờ có 10 bạn; từ 1 giờ đến dưới 2 giờ có 15 bạn; từ 2
giờ đến dưới 3 giờ có 8 bạn; từ 3 giờ đến dưới 4 giờ có 7 bạn. Dựa vào dữ liệu
trên, hãy hoàn thiện các bảng sau vào vở:
a) Vì thời gian tự học dưới 1 giờ có 10 bạn; từ 1 giờ đến dưới 2 giờ có 15 bạn; từ 2
giờ đến dưới 3 giờ có 8 bạn; từ 3 giờ đến dưới 4 giờ có 7 bạn.
Do đó, tần số tương ứng với các nhóm là: ; ;
Bảng tần số ghép nhóm:
Thời gian (giờ)
[0;1)
[1;2)
[2;3)
[3;4)
Tần số
10
15
8
7
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Tìm hiểu bảng tần số ghép nhóm và bảng tần số tương đối ghép nhóm.
Tổng số học sinh đã khảo sát là: (học sinh)
Tần số tương đối của các khoảng thời gian lần lượt là :
10
15
8
7
25%;
37,5% ;
20%;
17,5%
40
40
40
40
Bảng tần số tương đối :
Thời gian (giờ)
[0;1)
[1;2)
[2;3)
[3;4)
Tần số tương đối
25%
37,5%
20%
17,5%
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
•
Bảng tần số tương đối ghép nhóm là bảng tần số tương đối
của các nhóm số liệu :
Trong đó và
là tần số tương đối của nhóm [a1;a2) …
là tần số tương đối của nhóm [ak;ak+1)
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Số học sinh có chiều cao từ 150cm đến dưới 158cm là 5 học sinh, từ
158cm đến dưới 161cm là 12 học sinh, từ 161cm đến dưới 164cm là
15 học sinh, từ 164cm đến dưới 167cm là 8 học sinh
Do đó, tần số tương ứng với các nhóm là , , . Ta có bảng tần số ghép
nhóm như sau :
Chiều cao (cm)
[150;158)
[158;161)
[161;164)
[164;167)
Số học sinh
5
12
15
8
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Tổng số học sinh trong lớp :
Tỉ lệ học sinh có chiều cao [150;158) là . Tỉ lệ học sinh có chiều cao [158;161)
là . Tỉ lệ học sinh có chiều cao [161;164) là .
Tỉ lệ học sinh có chiều cao [164;167) là
Bảng tần số tương đối ghép nhóm :
Chiều cao (cm)
[150;158)
[158;161)
[161;164)
[164;167)
Tần số tương đối
12,5%
30%
37,5%
20%
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
a) Từ bảng tần số trên ta có biết được tuổi thọ của một một số con ong mật cái:
+ Số con ong mật cái có tuổi thọ từ 30 ngày đến dưới 40 ngày là 12 con.
+ Số con ong mật cái có tuổi thọ từ 40 ngày đến dưới 50 ngày là 23 con.
+ Số con ong mật cái có tuổi thọ từ 50 ngày đến dưới 60 ngày là 15 con.
b) Tổng số con ong cái mật là:
Tỉ lệ con ong mật có tuổi thọ từ 30 ngày đến dưới 40 ngày là:
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Tỉ lệ con ong mật có tuổi thọ từ 40 ngày đến dưới 50 ngày là:
Tỉ lệ con ong mật có tuổi thọ từ 50 ngày đến dưới 60 ngày là:
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm như sau :
Tuổi thọ (ngày)
[30;40)
[40;50)
[50;60)
Tần số tương đối
24%
46%
30%
Có 8 ngày chất lượng không khí ở mức Trung bình ứng với AQI từ [50;100)
• Có 11 ngày chất lượng không khí ở mức Kém ứng với AQI từ [100;150)
• Có 11 ngày chất lượng không khí ở mức Xấu ứng với AQI từ [150;200)
Ta có bảng tần số ghép nhóm sau :
Chỉ số AQI
[50;100)
[100;150)
[150;200)
Tần số
8
11
11
Tỉ lệ ngày có chất lượng không khí ở mức Trung bình là , ở mức Kém là , ở
mức Xấu là .
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm sau :
Chỉ số AQI
[50;100)
[100;150)
[150;200)
Tần số tương đối
26,6%
36,7%
36,7%
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Có 4 quốc gia có HDI rất cao (từ 0,8 trở lên) là: 0,939, 0,829, 0,803; 0,8
• Có 2 quốc gia có HDI cao (chỉ số từ 0,7 đến dưới 0,8) là: 0,705, 0,703
• Có 5 quốc gia có HDI trung bình (chỉ số từ 0,55 đến dưới 0,7) là: 0,699,
0,607, 0,607, 0,593, 0,585.
• Không có quốc gia có HDI thấp (chỉ số HDI dưới 0,55).
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Do đó tần số tương ứng các nhóm là :
Ta có bảng tần số ghép nhóm sau :
Chỉ số HDI
[0;0,55)
[0,55;0,7
)
[0,7;0,8)
[0,8;1)
Tần số
0
5
2
4
Chọn đáp án B
Chọn đáp án A
Chọn đáp án B
Giải thích: Vì 86 ∈ [80; 90) nên củ khoai tây đó
nằm ở nhóm số liệu [80; 90)
Chọn đáp án A
Giải thích: Giá trị đại diện của nhóm [8; 12) là :
8 12
x3
10
2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành bài tập : …
Chuẩn bị bài sau “……..”.
24
(TIẾT 1)
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Tìm hiểu bảng tần số ghép nhóm và bảng tần số tương đối ghép nhóm.
Giáo viên chủ nhiệm lớp 9C đã thu được kết quả như sau:
Thời gian tự học dưới 1 giờ có 10 bạn; từ 1 giờ đến dưới 2 giờ có 15 bạn; từ 2
giờ đến dưới 3 giờ có 8 bạn; từ 3 giờ đến dưới 4 giờ có 7 bạn. Dựa vào dữ liệu
trên, hãy hoàn thiện các bảng sau vào vở:
a) Vì thời gian tự học dưới 1 giờ có 10 bạn; từ 1 giờ đến dưới 2 giờ có 15 bạn; từ 2
giờ đến dưới 3 giờ có 8 bạn; từ 3 giờ đến dưới 4 giờ có 7 bạn.
Do đó, tần số tương ứng với các nhóm là: ; ;
Bảng tần số ghép nhóm:
Thời gian (giờ)
[0;1)
[1;2)
[2;3)
[3;4)
Tần số
10
15
8
7
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Tìm hiểu bảng tần số ghép nhóm và bảng tần số tương đối ghép nhóm.
Tổng số học sinh đã khảo sát là: (học sinh)
Tần số tương đối của các khoảng thời gian lần lượt là :
10
15
8
7
25%;
37,5% ;
20%;
17,5%
40
40
40
40
Bảng tần số tương đối :
Thời gian (giờ)
[0;1)
[1;2)
[2;3)
[3;4)
Tần số tương đối
25%
37,5%
20%
17,5%
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
•
Bảng tần số tương đối ghép nhóm là bảng tần số tương đối
của các nhóm số liệu :
Trong đó và
là tần số tương đối của nhóm [a1;a2) …
là tần số tương đối của nhóm [ak;ak+1)
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Số học sinh có chiều cao từ 150cm đến dưới 158cm là 5 học sinh, từ
158cm đến dưới 161cm là 12 học sinh, từ 161cm đến dưới 164cm là
15 học sinh, từ 164cm đến dưới 167cm là 8 học sinh
Do đó, tần số tương ứng với các nhóm là , , . Ta có bảng tần số ghép
nhóm như sau :
Chiều cao (cm)
[150;158)
[158;161)
[161;164)
[164;167)
Số học sinh
5
12
15
8
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Tổng số học sinh trong lớp :
Tỉ lệ học sinh có chiều cao [150;158) là . Tỉ lệ học sinh có chiều cao [158;161)
là . Tỉ lệ học sinh có chiều cao [161;164) là .
Tỉ lệ học sinh có chiều cao [164;167) là
Bảng tần số tương đối ghép nhóm :
Chiều cao (cm)
[150;158)
[158;161)
[161;164)
[164;167)
Tần số tương đối
12,5%
30%
37,5%
20%
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
a) Từ bảng tần số trên ta có biết được tuổi thọ của một một số con ong mật cái:
+ Số con ong mật cái có tuổi thọ từ 30 ngày đến dưới 40 ngày là 12 con.
+ Số con ong mật cái có tuổi thọ từ 40 ngày đến dưới 50 ngày là 23 con.
+ Số con ong mật cái có tuổi thọ từ 50 ngày đến dưới 60 ngày là 15 con.
b) Tổng số con ong cái mật là:
Tỉ lệ con ong mật có tuổi thọ từ 30 ngày đến dưới 40 ngày là:
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Tỉ lệ con ong mật có tuổi thọ từ 40 ngày đến dưới 50 ngày là:
Tỉ lệ con ong mật có tuổi thọ từ 50 ngày đến dưới 60 ngày là:
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm như sau :
Tuổi thọ (ngày)
[30;40)
[40;50)
[50;60)
Tần số tương đối
24%
46%
30%
Có 8 ngày chất lượng không khí ở mức Trung bình ứng với AQI từ [50;100)
• Có 11 ngày chất lượng không khí ở mức Kém ứng với AQI từ [100;150)
• Có 11 ngày chất lượng không khí ở mức Xấu ứng với AQI từ [150;200)
Ta có bảng tần số ghép nhóm sau :
Chỉ số AQI
[50;100)
[100;150)
[150;200)
Tần số
8
11
11
Tỉ lệ ngày có chất lượng không khí ở mức Trung bình là , ở mức Kém là , ở
mức Xấu là .
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm sau :
Chỉ số AQI
[50;100)
[100;150)
[150;200)
Tần số tương đối
26,6%
36,7%
36,7%
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Có 4 quốc gia có HDI rất cao (từ 0,8 trở lên) là: 0,939, 0,829, 0,803; 0,8
• Có 2 quốc gia có HDI cao (chỉ số từ 0,7 đến dưới 0,8) là: 0,705, 0,703
• Có 5 quốc gia có HDI trung bình (chỉ số từ 0,55 đến dưới 0,7) là: 0,699,
0,607, 0,607, 0,593, 0,585.
• Không có quốc gia có HDI thấp (chỉ số HDI dưới 0,55).
1. BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM.
Do đó tần số tương ứng các nhóm là :
Ta có bảng tần số ghép nhóm sau :
Chỉ số HDI
[0;0,55)
[0,55;0,7
)
[0,7;0,8)
[0,8;1)
Tần số
0
5
2
4
Chọn đáp án B
Chọn đáp án A
Chọn đáp án B
Giải thích: Vì 86 ∈ [80; 90) nên củ khoai tây đó
nằm ở nhóm số liệu [80; 90)
Chọn đáp án A
Giải thích: Giá trị đại diện của nhóm [8; 12) là :
8 12
x3
10
2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành bài tập : …
Chuẩn bị bài sau “……..”.
 








Các ý kiến mới nhất