Bài 20. Tạo giống nhờ công nghệ gen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Linh
Ngày gửi: 11h:11' 27-11-2021
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Linh
Ngày gửi: 11h:11' 27-11-2021
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
Tạo giống nhờ
công nghệ gen
Công nghệ gen
Ứng dụng công nghệ gen trong
tạo giống biến đổi gen
1. Khái niệm sinh vật biến đổi gen
2. Thành tựu
I.
1. Khái niệm
2. Các bước cần tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen
II.
Công nghệ gen
I.
I. Công nghệ gen
1. Khái niệm
- Là quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới.
- Kĩ thuật chuyển gen
+ Là kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp để chuyển gen từ tế bào này sang tế bào khác.
+ Đóng vai trò trung tâm của công nghệ gen.
I. Công nghệ gen
2. Các bước cần tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen
a) Tạo ADN tái tổ hợp
- ADN tái tổ hợp là 1 phân tử ADN nhỏ được lắp ráp từ các đoạn ADN lấy từ các tế bào khác nhau
+ Gen cần chuyển.
+ Thể truyền: 1 phân tử ADN nhỏ có khả năng nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào, có thể gắn vào hệ gen của tế bào.
I. Công nghệ gen
2. Các bước cần tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen
a) Tạo ADN tái tổ hợp
- Để tạo ADN tái tổ hợp
+ Tách chiết gen cần chuyển và thể truyền ra khỏi tế bào.
+ Cắt cả 2 loại ADN bằng cùng 1 enzim giới hạn để tạo ra cùng 1 loại ‘đầu dính’ có thể khớp nối các đoạn ADN với nhau.
+ Dùng enzim ligaza gắn chúng lại ADN tái tổ hợp
I. Công nghệ gen
II. Ứng dụng trong tạo giống
1. Khái niệm sinh vật biến đổi gen
- Là sinh vật mà hệ gen của nó đã được con người biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình.
- Các cách biến đổi hệ gen 1 sinh vật
+ Đưa thêm 1 gen lạ vào hệ gen.
+ Biến đổi 1 gen có sẵn trong hệ gen.
+ Loại bỏ, làm bất hoạt 1 gen trong hệ gen.
II. Ứng dụng trong tạo giống
2. Thành tựu
a) Tạo động vật chuyển gen
- Tạo ra những giống động vật mới có năng suất, chất lượng sản phẩm cao hơn, đặc biệt là tạo động vật chuyển gen có thể sản xuất ra thuốc chữa bệnh cho con người.
- VD:
+ Lợn môi trường có khả năng trẻ hóa, xử lý photpho hiệu quả.
+ Cá hồi lớn nhanh giữ nguyên chất lượng mùi vị, màu sắc.
+ Cừu, bò cho sữa có protein người.
+ Muỗi chống sốt rét, lạc đà chữa bệnh di truyền, gà trụi lông kháng bệnh cúm gia cầm, trứng gà chuyển gen chống ung thư,….
II. Ứng dụng trong tạo giống
2. Thành tựu
b) Tạo giống cây trồng biến đổi gen
- Cải thiện năng suất, tăng sức đề kháng với sâu bệnh hoặc tăng khả năng chịu đựng với các loại thuốc diệt cỏ.
- Màu sắc đẹp hơn, vòng đời lâu hơn.
- Tạo ra những thực vật không hạt.
- Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao hơn.
- VD
+ Cây trồng giảm ô nhiễm có khả năng hấp thụ nước ô nhiễm vào rễ
+ Cà chua chuyển gen kháng virus, cà chua có gen sản sinh ra etilen được làm bất hoạt.
+ Dưa dấu và nho không hạt
+ Lúa có chứa β-caroten làm tăng hàm lượng dinh dưỡng ,....
II. Ứng dụng trong tạo giống
2. Thành tựu
c) Tạo dòng vi sinh vật biến đổi gen
- Tạo được các dòng vi khuẩn mang gen người để sản xuất ra hormon chữa bệnh cho con người.
- Tạo các chủng vi sinh vật làm sạch môi trường
- VD:
+ Vi khuẩn E.coli mang gen Insulin của người.
+ Vi khuẩn phân hủy rác, vi khuẩn phân hủy dầu loang,....
thank you !
công nghệ gen
Công nghệ gen
Ứng dụng công nghệ gen trong
tạo giống biến đổi gen
1. Khái niệm sinh vật biến đổi gen
2. Thành tựu
I.
1. Khái niệm
2. Các bước cần tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen
II.
Công nghệ gen
I.
I. Công nghệ gen
1. Khái niệm
- Là quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới.
- Kĩ thuật chuyển gen
+ Là kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp để chuyển gen từ tế bào này sang tế bào khác.
+ Đóng vai trò trung tâm của công nghệ gen.
I. Công nghệ gen
2. Các bước cần tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen
a) Tạo ADN tái tổ hợp
- ADN tái tổ hợp là 1 phân tử ADN nhỏ được lắp ráp từ các đoạn ADN lấy từ các tế bào khác nhau
+ Gen cần chuyển.
+ Thể truyền: 1 phân tử ADN nhỏ có khả năng nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào, có thể gắn vào hệ gen của tế bào.
I. Công nghệ gen
2. Các bước cần tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen
a) Tạo ADN tái tổ hợp
- Để tạo ADN tái tổ hợp
+ Tách chiết gen cần chuyển và thể truyền ra khỏi tế bào.
+ Cắt cả 2 loại ADN bằng cùng 1 enzim giới hạn để tạo ra cùng 1 loại ‘đầu dính’ có thể khớp nối các đoạn ADN với nhau.
+ Dùng enzim ligaza gắn chúng lại ADN tái tổ hợp
I. Công nghệ gen
II. Ứng dụng trong tạo giống
1. Khái niệm sinh vật biến đổi gen
- Là sinh vật mà hệ gen của nó đã được con người biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình.
- Các cách biến đổi hệ gen 1 sinh vật
+ Đưa thêm 1 gen lạ vào hệ gen.
+ Biến đổi 1 gen có sẵn trong hệ gen.
+ Loại bỏ, làm bất hoạt 1 gen trong hệ gen.
II. Ứng dụng trong tạo giống
2. Thành tựu
a) Tạo động vật chuyển gen
- Tạo ra những giống động vật mới có năng suất, chất lượng sản phẩm cao hơn, đặc biệt là tạo động vật chuyển gen có thể sản xuất ra thuốc chữa bệnh cho con người.
- VD:
+ Lợn môi trường có khả năng trẻ hóa, xử lý photpho hiệu quả.
+ Cá hồi lớn nhanh giữ nguyên chất lượng mùi vị, màu sắc.
+ Cừu, bò cho sữa có protein người.
+ Muỗi chống sốt rét, lạc đà chữa bệnh di truyền, gà trụi lông kháng bệnh cúm gia cầm, trứng gà chuyển gen chống ung thư,….
II. Ứng dụng trong tạo giống
2. Thành tựu
b) Tạo giống cây trồng biến đổi gen
- Cải thiện năng suất, tăng sức đề kháng với sâu bệnh hoặc tăng khả năng chịu đựng với các loại thuốc diệt cỏ.
- Màu sắc đẹp hơn, vòng đời lâu hơn.
- Tạo ra những thực vật không hạt.
- Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao hơn.
- VD
+ Cây trồng giảm ô nhiễm có khả năng hấp thụ nước ô nhiễm vào rễ
+ Cà chua chuyển gen kháng virus, cà chua có gen sản sinh ra etilen được làm bất hoạt.
+ Dưa dấu và nho không hạt
+ Lúa có chứa β-caroten làm tăng hàm lượng dinh dưỡng ,....
II. Ứng dụng trong tạo giống
2. Thành tựu
c) Tạo dòng vi sinh vật biến đổi gen
- Tạo được các dòng vi khuẩn mang gen người để sản xuất ra hormon chữa bệnh cho con người.
- Tạo các chủng vi sinh vật làm sạch môi trường
- VD:
+ Vi khuẩn E.coli mang gen Insulin của người.
+ Vi khuẩn phân hủy rác, vi khuẩn phân hủy dầu loang,....
thank you !
 








Các ý kiến mới nhất