Tập 2 - Chương 9: Dữ liệu và xác suất thực nghiệm - Bài 39: Bảng thống kê và biểu đồ tranh.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Bá Lực
Ngày gửi: 16h:50' 21-04-2026
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Vũ Bá Lực
Ngày gửi: 16h:50' 21-04-2026
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BUỔI HỌC
NGÀY HÔM NAY!
FISHING GAME
GO
bạn
Câu 1: Câu 1: Chọn đáp án đúng
Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào
không phải là số liệu?
C. Đúng
Câu 2: Cho dãy dữ liệu các nước
ở châu Á: Việt Nam, Ấn Độ,
Shingapore, Mỹ. Dữ liệu không
hợp lý trong dãy trên là
D.right
Câu 3: Trong các dữ liệu
sau, dữ liệu nào là số liệu?
C.right
Câu 4: Ngày chủ nhật bạn An đã
câu được 3 con cá rô, 5 con các
chép, 2 con cá chắm. Dữ liệu nào
là số liệu
A.right
Bài 39. BẢNG THỐNG KÊ
VÀ BIỂU ĐỒ TRANH
1. Bảng thống kê
HĐ1 - Nhiệm vụ
Hoạt động cặp đôi: Nghiên cứu bài tập mở đầu SGK
trang 80 và trả lời các câu hỏi sau:
+ Nhìn
dữdữ
liệuliệu
đó nhân
viên không
thểthể biết ngay
Nhìnvào
vàodãy
dãy
đó nhân
viên có
biết ngay
nào nhiều
nhất .
bán
đượcbán
cỡđược
nào cỡ
nhiều
nhất không?
+ Hoàn thành bảng sau:
Cỡ áo
S
Số lượng bán được 10
M
30
L
15
++ Cỡ
M vào
bán được
cỡ S biết
bán được
ít bán được
Dựa
bảngnhiều
trên nhất,
hãy cho
cỡ nào
nhất
nhiều nhất, cỡ nào bán được ít nhất?
HĐ2
Nhiệm vụ
Hoạt động cá nhân: Nghiên cứu HĐ2 SGK, trả lời câu hỏi.
a) Lập bảng thống kê
Cân nặng (kg)
39
40
41
42
43
45
Số Học sinh
1
4
3
4
1
2
b) Có 2bao
bạnnhiêu
nặngbạn
45kg
? 45kg ?
nặng
Bảng 1
Cỡ áo
S
Số lượng bán được
10
M
L
30
15
Bảng 2
Cân nặng (kg)
Số Học sinh
39
1
40
4
41
3
42
4
Các bảng trên được gọi là gì?
Bảng thống kê
Các bảng trên cho biết những thông tin gì?
43
1
45
2
Bảng 1
Cỡ áo
S
Số lượng bán được
10
M
L
30
15
Bảng 1 cho biết: Thông tin về số lượng áo bán được của 3 cỡ áo S, M, L
Bảng 2
Cân nặng (kg)
Số Học sinh
39
1
40
4
41
3
42
4
43
1
45
2
- Bảng trên cho biết các thông tin về cân nặng của 15 học sinh.
Số học sinh có cùng cân nặng.
- Có 6 mức cân nặng: 39, 40, 41, 42, 43, 45 (kg)
- Cân nặng tính theo đơn vị kg.
Bài tập
Câu 1. Hãy đọc bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm
lớp 6A sau:
Em hãy cho biết số học sinh có hạnh kiểm từ khá trở lên là bao
nhiêu?
A. 5
B. 28
C. 27
D. 30
Câu 2. Hãy đọc bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm lớp 6A sau:
Em hãy cho biết lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?
A. 25
B. 3
C. 2
D. 30
Câu 3. Bạn Hùng ghi chép nhanh điểm Toán của các bạn trong tổ 1
của lớp 6A thành dãy dữ liệu: 5, 8, 6, 7, 8, 5, 4, 6, 9, 6, 8, 8.
Em hãy giúp Hùng sắp xếp lại dữ liệu trên vào bảng sau (theo mẫu):
Em hãy cho biết có bao nhiêu bạn được điểm 8 và có bao nhiêu bạn có
điểm dưới 6.
A. 4 bạn được 8 và 2 bạn dưới 6.
B. 4 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6
C. 4 bạn được 8 và 6 bạn dưới 6
D. 1 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6
Câu 4. Cho bảng số liệu đánh giá chất lượng sản phẩm bằng
điểm số 1, 2, 3, 4, 5 của một lô hàng gồm 15 sản phẩm như sau:
Điểm
Số sản
phẩm
1
2
3
4
5
3
0
5
7
0
Đối tượng thống kê là?
A. Các điểm số 1, 2, 3, 4, 5.
B. Số sản phẩm 3, 0, 5, 7, 0
C. Điểm số và sản phẩm
D. Lô hàng
Câu 5. Trong một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn
thể nhân viên của công ty X thu được bảng thống kê sau:
Phương tiện
Phương tiện
Xe đạp
Xe bus
Xe máy Ô tô cá nhân
khác
Số nhân viên
6
15
20
9
0
Từ bảng thống kê trên, đáp án nào đúng đáp án nào sai:
Đúng
a) Có tất cả 4 phương tiện nhân viên trong công ty X
đi làm.
X
b) Số nhân viên đi xe đạp là 15 người.
c) Số nhân viên đi xe bus nhiều hơn số nhân viên đi xe
đạp.
d) Tổng số nhân viên của công ty X là 50 người.
Sai
X
X
X
Câu 6. Trong tháng 10 vừa qua, một cửa hàng xe đạp
đã bán được tất cả 200 chiếc xe đạp, với các màu được
thống kê trong bảng dưới đây:
Màu
Số xe đạp
Xanh lá
cây
70
35
Giá trị của x là:............
Vàng
Da cam
Đỏ
Trắng bạc
35
20
x
40
CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý
LẮNG NGHE CỦA CÁC EM!
ĐẾN VỚI BUỔI HỌC
NGÀY HÔM NAY!
FISHING GAME
GO
bạn
Câu 1: Câu 1: Chọn đáp án đúng
Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào
không phải là số liệu?
C. Đúng
Câu 2: Cho dãy dữ liệu các nước
ở châu Á: Việt Nam, Ấn Độ,
Shingapore, Mỹ. Dữ liệu không
hợp lý trong dãy trên là
D.right
Câu 3: Trong các dữ liệu
sau, dữ liệu nào là số liệu?
C.right
Câu 4: Ngày chủ nhật bạn An đã
câu được 3 con cá rô, 5 con các
chép, 2 con cá chắm. Dữ liệu nào
là số liệu
A.right
Bài 39. BẢNG THỐNG KÊ
VÀ BIỂU ĐỒ TRANH
1. Bảng thống kê
HĐ1 - Nhiệm vụ
Hoạt động cặp đôi: Nghiên cứu bài tập mở đầu SGK
trang 80 và trả lời các câu hỏi sau:
+ Nhìn
dữdữ
liệuliệu
đó nhân
viên không
thểthể biết ngay
Nhìnvào
vàodãy
dãy
đó nhân
viên có
biết ngay
nào nhiều
nhất .
bán
đượcbán
cỡđược
nào cỡ
nhiều
nhất không?
+ Hoàn thành bảng sau:
Cỡ áo
S
Số lượng bán được 10
M
30
L
15
++ Cỡ
M vào
bán được
cỡ S biết
bán được
ít bán được
Dựa
bảngnhiều
trên nhất,
hãy cho
cỡ nào
nhất
nhiều nhất, cỡ nào bán được ít nhất?
HĐ2
Nhiệm vụ
Hoạt động cá nhân: Nghiên cứu HĐ2 SGK, trả lời câu hỏi.
a) Lập bảng thống kê
Cân nặng (kg)
39
40
41
42
43
45
Số Học sinh
1
4
3
4
1
2
b) Có 2bao
bạnnhiêu
nặngbạn
45kg
? 45kg ?
nặng
Bảng 1
Cỡ áo
S
Số lượng bán được
10
M
L
30
15
Bảng 2
Cân nặng (kg)
Số Học sinh
39
1
40
4
41
3
42
4
Các bảng trên được gọi là gì?
Bảng thống kê
Các bảng trên cho biết những thông tin gì?
43
1
45
2
Bảng 1
Cỡ áo
S
Số lượng bán được
10
M
L
30
15
Bảng 1 cho biết: Thông tin về số lượng áo bán được của 3 cỡ áo S, M, L
Bảng 2
Cân nặng (kg)
Số Học sinh
39
1
40
4
41
3
42
4
43
1
45
2
- Bảng trên cho biết các thông tin về cân nặng của 15 học sinh.
Số học sinh có cùng cân nặng.
- Có 6 mức cân nặng: 39, 40, 41, 42, 43, 45 (kg)
- Cân nặng tính theo đơn vị kg.
Bài tập
Câu 1. Hãy đọc bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm
lớp 6A sau:
Em hãy cho biết số học sinh có hạnh kiểm từ khá trở lên là bao
nhiêu?
A. 5
B. 28
C. 27
D. 30
Câu 2. Hãy đọc bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm lớp 6A sau:
Em hãy cho biết lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?
A. 25
B. 3
C. 2
D. 30
Câu 3. Bạn Hùng ghi chép nhanh điểm Toán của các bạn trong tổ 1
của lớp 6A thành dãy dữ liệu: 5, 8, 6, 7, 8, 5, 4, 6, 9, 6, 8, 8.
Em hãy giúp Hùng sắp xếp lại dữ liệu trên vào bảng sau (theo mẫu):
Em hãy cho biết có bao nhiêu bạn được điểm 8 và có bao nhiêu bạn có
điểm dưới 6.
A. 4 bạn được 8 và 2 bạn dưới 6.
B. 4 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6
C. 4 bạn được 8 và 6 bạn dưới 6
D. 1 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6
Câu 4. Cho bảng số liệu đánh giá chất lượng sản phẩm bằng
điểm số 1, 2, 3, 4, 5 của một lô hàng gồm 15 sản phẩm như sau:
Điểm
Số sản
phẩm
1
2
3
4
5
3
0
5
7
0
Đối tượng thống kê là?
A. Các điểm số 1, 2, 3, 4, 5.
B. Số sản phẩm 3, 0, 5, 7, 0
C. Điểm số và sản phẩm
D. Lô hàng
Câu 5. Trong một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn
thể nhân viên của công ty X thu được bảng thống kê sau:
Phương tiện
Phương tiện
Xe đạp
Xe bus
Xe máy Ô tô cá nhân
khác
Số nhân viên
6
15
20
9
0
Từ bảng thống kê trên, đáp án nào đúng đáp án nào sai:
Đúng
a) Có tất cả 4 phương tiện nhân viên trong công ty X
đi làm.
X
b) Số nhân viên đi xe đạp là 15 người.
c) Số nhân viên đi xe bus nhiều hơn số nhân viên đi xe
đạp.
d) Tổng số nhân viên của công ty X là 50 người.
Sai
X
X
X
Câu 6. Trong tháng 10 vừa qua, một cửa hàng xe đạp
đã bán được tất cả 200 chiếc xe đạp, với các màu được
thống kê trong bảng dưới đây:
Màu
Số xe đạp
Xanh lá
cây
70
35
Giá trị của x là:............
Vàng
Da cam
Đỏ
Trắng bạc
35
20
x
40
CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý
LẮNG NGHE CỦA CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất