Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 2 - Chương 9: Dữ liệu và xác suất thực nghiệm - Bài 39: Bảng thống kê và biểu đồ tranh.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Bá Lực
Ngày gửi: 16h:50' 21-04-2026
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BUỔI HỌC
NGÀY HÔM NAY!

FISHING GAME

GO

bạn

Câu 1: Câu 1: Chọn đáp án đúng
Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào
không phải là số liệu?

C. Đúng

Câu 2: Cho dãy dữ liệu các nước
ở châu Á: Việt Nam, Ấn Độ,
Shingapore, Mỹ. Dữ liệu không
hợp lý trong dãy trên là

D.right

Câu 3: Trong các dữ liệu
sau, dữ liệu nào là số liệu?

C.right

Câu 4: Ngày chủ nhật bạn An đã
câu được 3 con cá rô, 5 con các
chép, 2 con cá chắm. Dữ liệu nào
là số liệu

A.right

Bài 39. BẢNG THỐNG KÊ
VÀ BIỂU ĐỒ TRANH

1. Bảng thống kê
HĐ1 - Nhiệm vụ
Hoạt động cặp đôi: Nghiên cứu bài tập mở đầu SGK
trang 80 và trả lời các câu hỏi sau:
+ Nhìn
dữdữ
liệuliệu
đó nhân
viên không
thểthể biết ngay
Nhìnvào
vàodãy
dãy
đó nhân
viên có
biết ngay
nào nhiều
nhất .
bán
đượcbán
cỡđược
nào cỡ
nhiều
nhất không?
+ Hoàn thành bảng sau:
Cỡ áo
 S
Số lượng bán được   10

 

 M
30

 L
15 

++ Cỡ
M vào
bán được
cỡ S biết
bán được
ít bán được
Dựa
bảngnhiều
trên nhất,
hãy cho
cỡ nào
nhất
nhiều nhất, cỡ nào bán được ít nhất?

HĐ2

Nhiệm vụ
Hoạt động cá nhân: Nghiên cứu HĐ2 SGK, trả lời câu hỏi.
a) Lập bảng thống kê
Cân nặng (kg)

39

40

41

42

43

45

Số Học sinh

1

4

3

4

1

2

b) Có 2bao
bạnnhiêu
nặngbạn
45kg
? 45kg ?
nặng

Bảng 1
Cỡ áo

 S

Số lượng bán được  

10

 

 M

 L

30

15 

Bảng 2
Cân nặng (kg)
Số Học sinh

39
1

40
4

41
3

42
4

Các bảng trên được gọi là gì?
Bảng thống kê
Các bảng trên cho biết những thông tin gì?

43
1

45
2

Bảng 1
Cỡ áo

 S

Số lượng bán được  

10

 

 M

 L

30

15 

Bảng 1 cho biết: Thông tin về số lượng áo bán được của 3 cỡ áo S, M, L

Bảng 2
Cân nặng (kg)
Số Học sinh

39
1

40
4

41
3

42
4

43
1

45
2

- Bảng trên cho biết các thông tin về cân nặng của 15 học sinh.
Số học sinh có cùng cân nặng.
- Có 6 mức cân nặng: 39, 40, 41, 42, 43, 45 (kg)
- Cân nặng tính theo đơn vị kg.

Bài tập
Câu 1. Hãy đọc bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm
lớp 6A sau:

Em hãy cho biết số học sinh có hạnh kiểm từ khá trở lên là bao
nhiêu?
A. 5
B. 28
C. 27
D. 30

Câu 2. Hãy đọc bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm lớp 6A sau:

Em hãy cho biết lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?
A. 25
B. 3
C. 2
D. 30

Câu 3. Bạn Hùng ghi chép nhanh điểm Toán của các bạn trong tổ 1
của lớp 6A thành dãy dữ liệu: 5, 8, 6, 7, 8, 5, 4, 6, 9, 6, 8, 8.
Em hãy giúp Hùng sắp xếp lại dữ liệu trên vào bảng sau (theo mẫu):

Em hãy cho biết có bao nhiêu bạn được điểm 8 và có bao nhiêu bạn có
điểm dưới 6.
A. 4 bạn được 8 và 2 bạn dưới 6.
B. 4 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6
C. 4 bạn được 8 và 6 bạn dưới 6
D. 1 bạn được 8 và 3 bạn dưới 6

Câu 4. Cho bảng số liệu đánh giá chất lượng sản phẩm bằng
điểm số 1, 2, 3, 4, 5 của một lô hàng gồm 15 sản phẩm như sau:
Điểm
Số sản
phẩm

1

2

3

4

5

3

0

5

7

0

Đối tượng thống kê là?
A. Các điểm số 1, 2, 3, 4, 5.
B. Số sản phẩm 3, 0, 5, 7, 0
C. Điểm số và sản phẩm
D. Lô hàng

Câu 5. Trong một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn
thể nhân viên của công ty X thu được bảng thống kê sau:
Phương tiện
Phương tiện
Xe đạp
Xe bus
Xe máy Ô tô cá nhân
khác
Số nhân viên
6
15
20
9
0
Từ bảng thống kê trên, đáp án nào đúng đáp án nào sai:
Đúng
a) Có tất cả 4 phương tiện nhân viên trong công ty X
đi làm.

X

b) Số nhân viên đi xe đạp là 15 người.
c) Số nhân viên đi xe bus nhiều hơn số nhân viên đi xe
đạp.
d) Tổng số nhân viên của công ty X là 50 người.

Sai

X
X
X

Câu 6. Trong tháng 10 vừa qua, một cửa hàng xe đạp
đã bán được tất cả 200 chiếc xe đạp, với các màu được
thống kê trong bảng dưới đây:
Màu
Số xe đạp

Xanh lá
cây
70

35
Giá trị của x là:............

Vàng

Da cam

Đỏ

Trắng bạc

35

20

x

40

CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý
LẮNG NGHE CỦA CÁC EM!
 
Gửi ý kiến