Chương I. §2. Tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thương
Ngày gửi: 23h:18' 13-12-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thương
Ngày gửi: 23h:18' 13-12-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
ĐẠI SỐ
LỚP
10
Chương I: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
Bài 2. TẬP HỢP
I
KHÁI NIỆM TẬP HỢP
1 Tập hợp và phần tử
2 Cách xác định tập hợp
3 Tập hợp rỗng
II
TẬP HỢP CON
III TẬP HỢP BẰNG NHAU
TOÁN
I
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
KHÁI NIỆM TẬP HỢP
1 Tập hợp và phần tử
Ví dụ về tập hợp:
Tập hợp các học sinh nam của lớp.
Tập hợp các cây trong sân trường.
Tập hợp các số tư nhiên là bội số của 3.
Khái niệm tập hợp
Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán học, không định nghĩa.
Tập hợp được ký hiệu bằng chữ cái in hoa như: A, B, C, …
Giữa tập hợp A và phần tử a xảy ra một trong hai mối quan hệ sau:
a A( phần tử a thuộc vào tập hợp A)
hoặc
a A (phần tử a không thuộc vào tập hợp A)
TOÁN
Ví dụ
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Cho A là tập hợp các số tự nhiên là bội của 3 nhỏ hơn 30. Trong các số 9, 13,
21, 30 số nào không là phần tử của A.
Bài giải
Dễ thấy 9 A, 21 A
Ta có vì
𝟑𝟎∉ 𝑨 𝐯 ì 𝐭𝐡𝐞𝐨𝐠𝐢ả 𝐭𝐡𝐢ế 𝐭 𝐛é 𝐡 ơ 𝐧 𝟑𝟎
TOÁN
I
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
KHÁI NIỆM TẬP HỢP
2 Cách xác định tập hợp
- Liệt kê: Viết tất cả các phần tử của tập hợp vào giữa dấu {} , các phần tử cách
nhau bởi dấu “,” hoặc “”.
VD:
𝑩= { 𝒂, 𝒃 ,𝒄 ,𝟐, 𝟓 , 𝟑 , 𝟒 }
- Nêu tính chất đặc trưng: Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử.
VD
-Ta thường minh họa tập hợp bằng một
đường cong khép kín gọi là biểu đồ Ven.
𝑩= { 𝒚 ∈ ℤ∨𝒚 ⋮ 𝟑 }
𝟐
A
TOÁN
THPT
Ví dụ
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Xác định các tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng
𝑨={ 𝟎 ; 𝟏 ; 𝟐 ; 𝟑 ; 𝟒 }
{
𝟏 𝟏
𝟏 𝟏
𝑩= − ; ; −
;
𝟑 𝟗
𝟐𝟕 𝟖𝟏
Bài giải
𝑨={ 𝒙 ∈ 𝑵 ∨𝒙 ≤ 𝟒 }
{( )
𝒏
𝟏
𝑩= −
|𝒏 ∈ℕ , 𝟎<𝒏<𝟓
𝟑
}
}
TOÁN
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
THPT
Ví dụ
Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau đây.
a)
b)
Bài giải
[
𝟐
¿
𝒙
+𝟕
𝒙
+𝟔=𝟎
a) Ta có: ( 𝒙 + 𝟕 𝒙+𝟔 ) ( 𝒙 −𝟒 )=𝟎⇔
𝟐
¿ 𝒙 − 𝟒=𝟎
𝟐
𝟐
Vậy
hoặc
[
¿ 𝒙=− 𝟐
𝟐
¿
𝟐
𝒙
+𝟒=𝟎
¿
𝒙=𝟎
b) Ta có: ( 𝟐 𝒙 +𝟒 ¿ (𝟐 𝒙 −𝟓 𝒙)=𝟎 ⇔
⇔
𝟐
𝟓
¿ 𝟐 𝒙 −𝟓 𝒙=𝟎
¿ 𝒙=
𝟐
[
Do suy ra
TOÁN
I
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
KHÁI NIỆM TẬP HỢP
2 Tập hợp rỗng
Tập hợp rỗng kí hiệu là : là tập hợp không chứa phần tử nào.
Như vậy: A ≠ x: x A.
VD: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau đây.
Ta có: vô nghiệm
suy ra
Lời giải
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
II TẬP HỢP CON
Định nghĩa
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B thì
ta nói A là một tập hợp con của B và viết (đọc là A chứa trong B).
Tính chất
A A, A.
Nếu A B và B C thì A C.
A, A.
Ví dụ
Cho các tập hợp , .
Khi đó 𝐀 ⊂𝐁
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
III TẬP HỢP BẰNG NHAU
Định nghĩa
Khi và B ta nói tập hợp A bằng tập hợp B và viết là .
Như vậy A = B x (x A x B)
Ví dụ
Cho và ,
khi đó .
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA – TRANG
13
Bài tập 1
IV
a) Cho tập . Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp .
b) Cho tập . Hãy xác định bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các
phần tử của nó.
Bài giải
a)
b)
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
IV BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA – TRANG
13
Bài tập 2
Trong hai tập hợp A và B dưới đây, tập hợp nào là tập con của tập
hợp còn lại? Hai tập hợp A và B có bằng nhau không?
a) A là tập hợp các hình vuông, B là tập hợp các hình thoi.
b)
Bài giải
a) Mỗi hình vuông là một hình thoi nên.
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
IV BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA – TRANG
13
Bài tập 2
Trong hai tập hợp A và B dưới đây, tập hợp nào là tập con của tập
hợp còn lại? Hai tập hợp A và B có bằng nhau không?
b)
Bài giải
b) Mỗi số là ước của 6 là một ước chung của 24 và 30 nên
24 và 30 có ước chung lớn nhất là 6, do đó mỗi ước chung của
24 và 30 là một ước của 6, suy ra
Ta có
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
IV BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA – TRANG
13
Bài tập 3
Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau
Bài giải
a) Các tập con của A là , , , .
b) Các tập con của B là , , ,, , , , .
TOÁN
V
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Bài giải
Cho tập hợp . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Chọn C.
Ta có: .
TOÁN
V
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2
Bài giải
Ta có:
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A. .
B. .
C. .
D. .
.
Chọn C
={1}.
={1; 3}.
.
Suy ra: .
TOÁN
V
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3
Cho tập hợp A. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. .
Bài giải
Chọn C.
B. .
C. .
D. .
TOÁN
V
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4
Cho tập Hỏi tập có bao nhiêu tập hợp con?
A.
B.
C.
D.
Bài giải
Số tập con: 24 = 16. (Số tập con của tập có n phần tử là 2 n )
Chọn A
TOÁN
V
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 5
Cho tập hợp , . Hỏi có bao nhiêu tập hợp thỏa ?
A. .
Bài giải
.
Chọn A.
B. .
C. .
D. .
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
1 Tập hợp và phần
I
II
a A hoặc a A
tử
- Liệt kê:
2 Cách xác định tập
- Nêu tính chất đặc trưng:
KHÁI NIỆM TẬP HỢP
hợp
3 Tập hợp
A = x: x A.
rỗng
TẬP HỢP CON
Định
nghĩa:
Tính
chất
A A, A.
Nếu A B và B C thì A C.
A, A.
III TẬP HỢP BẰNG NHAU
A = B x (x A x B)
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
ĐẠI SỐ
LỚP
10
Chương I: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
Bài 2. TẬP HỢP
I
KHÁI NIỆM TẬP HỢP
1 Tập hợp và phần tử
2 Cách xác định tập hợp
3 Tập hợp rỗng
II
TẬP HỢP CON
III TẬP HỢP BẰNG NHAU
TOÁN
I
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
KHÁI NIỆM TẬP HỢP
1 Tập hợp và phần tử
Ví dụ về tập hợp:
Tập hợp các học sinh nam của lớp.
Tập hợp các cây trong sân trường.
Tập hợp các số tư nhiên là bội số của 3.
Khái niệm tập hợp
Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán học, không định nghĩa.
Tập hợp được ký hiệu bằng chữ cái in hoa như: A, B, C, …
Giữa tập hợp A và phần tử a xảy ra một trong hai mối quan hệ sau:
a A( phần tử a thuộc vào tập hợp A)
hoặc
a A (phần tử a không thuộc vào tập hợp A)
TOÁN
Ví dụ
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Cho A là tập hợp các số tự nhiên là bội của 3 nhỏ hơn 30. Trong các số 9, 13,
21, 30 số nào không là phần tử của A.
Bài giải
Dễ thấy 9 A, 21 A
Ta có vì
𝟑𝟎∉ 𝑨 𝐯 ì 𝐭𝐡𝐞𝐨𝐠𝐢ả 𝐭𝐡𝐢ế 𝐭 𝐛é 𝐡 ơ 𝐧 𝟑𝟎
TOÁN
I
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
KHÁI NIỆM TẬP HỢP
2 Cách xác định tập hợp
- Liệt kê: Viết tất cả các phần tử của tập hợp vào giữa dấu {} , các phần tử cách
nhau bởi dấu “,” hoặc “”.
VD:
𝑩= { 𝒂, 𝒃 ,𝒄 ,𝟐, 𝟓 , 𝟑 , 𝟒 }
- Nêu tính chất đặc trưng: Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử.
VD
-Ta thường minh họa tập hợp bằng một
đường cong khép kín gọi là biểu đồ Ven.
𝑩= { 𝒚 ∈ ℤ∨𝒚 ⋮ 𝟑 }
𝟐
A
TOÁN
THPT
Ví dụ
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Xác định các tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng
𝑨={ 𝟎 ; 𝟏 ; 𝟐 ; 𝟑 ; 𝟒 }
{
𝟏 𝟏
𝟏 𝟏
𝑩= − ; ; −
;
𝟑 𝟗
𝟐𝟕 𝟖𝟏
Bài giải
𝑨={ 𝒙 ∈ 𝑵 ∨𝒙 ≤ 𝟒 }
{( )
𝒏
𝟏
𝑩= −
|𝒏 ∈ℕ , 𝟎<𝒏<𝟓
𝟑
}
}
TOÁN
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
THPT
Ví dụ
Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau đây.
a)
b)
Bài giải
[
𝟐
¿
𝒙
+𝟕
𝒙
+𝟔=𝟎
a) Ta có: ( 𝒙 + 𝟕 𝒙+𝟔 ) ( 𝒙 −𝟒 )=𝟎⇔
𝟐
¿ 𝒙 − 𝟒=𝟎
𝟐
𝟐
Vậy
hoặc
[
¿ 𝒙=− 𝟐
𝟐
¿
𝟐
𝒙
+𝟒=𝟎
¿
𝒙=𝟎
b) Ta có: ( 𝟐 𝒙 +𝟒 ¿ (𝟐 𝒙 −𝟓 𝒙)=𝟎 ⇔
⇔
𝟐
𝟓
¿ 𝟐 𝒙 −𝟓 𝒙=𝟎
¿ 𝒙=
𝟐
[
Do suy ra
TOÁN
I
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
KHÁI NIỆM TẬP HỢP
2 Tập hợp rỗng
Tập hợp rỗng kí hiệu là : là tập hợp không chứa phần tử nào.
Như vậy: A ≠ x: x A.
VD: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau đây.
Ta có: vô nghiệm
suy ra
Lời giải
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
II TẬP HỢP CON
Định nghĩa
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B thì
ta nói A là một tập hợp con của B và viết (đọc là A chứa trong B).
Tính chất
A A, A.
Nếu A B và B C thì A C.
A, A.
Ví dụ
Cho các tập hợp , .
Khi đó 𝐀 ⊂𝐁
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
III TẬP HỢP BẰNG NHAU
Định nghĩa
Khi và B ta nói tập hợp A bằng tập hợp B và viết là .
Như vậy A = B x (x A x B)
Ví dụ
Cho và ,
khi đó .
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA – TRANG
13
Bài tập 1
IV
a) Cho tập . Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp .
b) Cho tập . Hãy xác định bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các
phần tử của nó.
Bài giải
a)
b)
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
IV BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA – TRANG
13
Bài tập 2
Trong hai tập hợp A và B dưới đây, tập hợp nào là tập con của tập
hợp còn lại? Hai tập hợp A và B có bằng nhau không?
a) A là tập hợp các hình vuông, B là tập hợp các hình thoi.
b)
Bài giải
a) Mỗi hình vuông là một hình thoi nên.
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
IV BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA – TRANG
13
Bài tập 2
Trong hai tập hợp A và B dưới đây, tập hợp nào là tập con của tập
hợp còn lại? Hai tập hợp A và B có bằng nhau không?
b)
Bài giải
b) Mỗi số là ước của 6 là một ước chung của 24 và 30 nên
24 và 30 có ước chung lớn nhất là 6, do đó mỗi ước chung của
24 và 30 là một ước của 6, suy ra
Ta có
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
IV BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA – TRANG
13
Bài tập 3
Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau
Bài giải
a) Các tập con của A là , , , .
b) Các tập con của B là , , ,, , , , .
TOÁN
V
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Bài giải
Cho tập hợp . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Chọn C.
Ta có: .
TOÁN
V
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2
Bài giải
Ta có:
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A. .
B. .
C. .
D. .
.
Chọn C
={1}.
={1; 3}.
.
Suy ra: .
TOÁN
V
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3
Cho tập hợp A. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. .
Bài giải
Chọn C.
B. .
C. .
D. .
TOÁN
V
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4
Cho tập Hỏi tập có bao nhiêu tập hợp con?
A.
B.
C.
D.
Bài giải
Số tập con: 24 = 16. (Số tập con của tập có n phần tử là 2 n )
Chọn A
TOÁN
V
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 5
Cho tập hợp , . Hỏi có bao nhiêu tập hợp thỏa ?
A. .
Bài giải
.
Chọn A.
B. .
C. .
D. .
TOÁN
THPT
PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
1 Tập hợp và phần
I
II
a A hoặc a A
tử
- Liệt kê:
2 Cách xác định tập
- Nêu tính chất đặc trưng:
KHÁI NIỆM TẬP HỢP
hợp
3 Tập hợp
A = x: x A.
rỗng
TẬP HỢP CON
Định
nghĩa:
Tính
chất
A A, A.
Nếu A B và B C thì A C.
A, A.
III TẬP HỢP BẰNG NHAU
A = B x (x A x B)
 







Các ý kiến mới nhất