Chương I. §2. Tập hợp các số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Huy Hoàng
Ngày gửi: 09h:24' 07-09-2022
Dung lượng: 747.2 KB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Võ Huy Hoàng
Ngày gửi: 09h:24' 07-09-2022
Dung lượng: 747.2 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Văn Bình)
Bài 2 TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
1. Tập hợp N và tập hợp N*
- Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N.
N={ 0; 1; 2; 3; 4;…}.
§2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*
N*= { 1; 2; 3; 4; …}
1. Tập hợp N và tập hợp N*
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
* Tập hợp N và N* có gì khác nhau? * Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
* Tập hợp N có phần tử 0;
tập hợp N* thì không có phần tử 0
b)
Giải:
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Xem SGK trang 10
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
- Các số tự nhiên được biểu diễn trên tia số bởi các điểm cách đều nhau như sau:
- Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bằng một điểm trên tia số; điểm biểu diễn cho số tự nhiên n gọi là điểm n.
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
- Với , hoặc trên tia số thì điểm a nằm bên trái điểm b.
- Viết nghĩa là hoặc
nghĩa là hoặc
- Mỗi số tự nhiên có một số liền sau cách nó một đơn vị.
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
* 17; 19; 21
b) 102; 101; 100; 99
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Thay mỗi chữ cái dưới đây bằng một số tự nhiên phù hợp:
*17; a; b là ba số lẻ liên tiếp tăng dần *m; 101; n; p là bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần
Giải:
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 và nhỏ hơn 36. Liệt kê các phần tử của A theo thứ tự giảm dần.
Giải:
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
Nhắc lại
a) Hệ thập phân
Hãy đọc số sau: 638 154 935
Lớp
Triệu
Nghìn
Đơn vị
Hàng
Trăm triệu
Chục triệu
Triệu
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Số 3 465 173 497
được đọc như thế nào?
Lớp tỉ
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Kí hiệu chỉ số tự nhiên có hai chữ số ()
Kí hiệu chỉ số tự nhiên có ba chữ số ()
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
*Dựa theo cách biểu diễn trên, hãy biểu diễn các số 345 và 2021
3. Ghi số tự nhiên
Giải:
Bài 3/12.
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
Cách ghi số La Mã:
b) Hệ La Mã
Chữ số
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
Giá trị tương ứng trong hệ thập phân
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
12
22
XX
XVII
XXX
XXVI
XXVIII
24
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
4. Luyện tập
Bài 1/12.
Bài 2/12.
S
Đ
S
S
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Luyện tập
Bài 3/12.
Bài 4/12.
14
29
XIX
XVI
Dặn dò
Ôn tập các kiến thức đã học
Xem bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên
1. Tập hợp N và tập hợp N*
- Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N.
N={ 0; 1; 2; 3; 4;…}.
§2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*
N*= { 1; 2; 3; 4; …}
1. Tập hợp N và tập hợp N*
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
* Tập hợp N và N* có gì khác nhau? * Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
* Tập hợp N có phần tử 0;
tập hợp N* thì không có phần tử 0
b)
Giải:
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Xem SGK trang 10
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
- Các số tự nhiên được biểu diễn trên tia số bởi các điểm cách đều nhau như sau:
- Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bằng một điểm trên tia số; điểm biểu diễn cho số tự nhiên n gọi là điểm n.
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
- Với , hoặc trên tia số thì điểm a nằm bên trái điểm b.
- Viết nghĩa là hoặc
nghĩa là hoặc
- Mỗi số tự nhiên có một số liền sau cách nó một đơn vị.
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
* 17; 19; 21
b) 102; 101; 100; 99
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Thay mỗi chữ cái dưới đây bằng một số tự nhiên phù hợp:
*17; a; b là ba số lẻ liên tiếp tăng dần *m; 101; n; p là bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần
Giải:
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 và nhỏ hơn 36. Liệt kê các phần tử của A theo thứ tự giảm dần.
Giải:
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
Nhắc lại
a) Hệ thập phân
Hãy đọc số sau: 638 154 935
Lớp
Triệu
Nghìn
Đơn vị
Hàng
Trăm triệu
Chục triệu
Triệu
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Số 3 465 173 497
được đọc như thế nào?
Lớp tỉ
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Kí hiệu chỉ số tự nhiên có hai chữ số ()
Kí hiệu chỉ số tự nhiên có ba chữ số ()
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
*Dựa theo cách biểu diễn trên, hãy biểu diễn các số 345 và 2021
3. Ghi số tự nhiên
Giải:
Bài 3/12.
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
Cách ghi số La Mã:
b) Hệ La Mã
Chữ số
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
Giá trị tương ứng trong hệ thập phân
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
12
22
XX
XVII
XXX
XXVI
XXVIII
24
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
4. Luyện tập
Bài 1/12.
Bài 2/12.
S
Đ
S
S
§2. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Luyện tập
Bài 3/12.
Bài 4/12.
14
29
XIX
XVI
Dặn dò
Ôn tập các kiến thức đã học
Xem bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên
 







Các ý kiến mới nhất