Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhâm Thị Nga
Ngày gửi: 19h:57' 10-12-2023
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nhâm Thị Nga
Ngày gửi: 19h:57' 10-12-2023
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Hãy quan sát hình 1.1 và hình
1.2
Trong lọ
hoa có
các bông
hoa
hồng
Hình 1.1
Hình 1.2
Tập hợp gồm ba con
Tập hợp gồm các bông
Nêu
có trong
lọ hoa
cá vàng
trong bình
hồng trong
lọ các
hoa đối tượng
và trong bình ?
Trong bình
có ba con
cá vàng
CHƯƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
TIẾT 1:
BÀI 1: TẬP HỢP
MỤC TIÊU
1. NHẬN BIẾT TẬP HỢP VÀ
CÁC PHẦN TỬ CỦA NÓ
2. MÔ TẢ MỘT TẬP HỢP (CHO
MỘT TẬP HỢP)
3. SỬ DỤNG KÍ HIỆU VÀ
CÁCH DIỄN ĐẠT TOÁN HỌC
NHỜ TẬP HỢP
CẤU TRÚC BÀI HỌC
1. TẬP HỢP VÀ PHẦN TỬ CỦA TẬP
HỢP
TẬP
HỢP
2. MÔ TẢ MỘT TẬP HỢP
3. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
1) Tập hợp và phần tử của tập hợp:
Tập hợp
- Tập hợp M gồm các số 4; 1; 9; 8
M
- Các số 4; 1; 9; 8 là các phần tử của tập
hợp M
- Tập hợp B các chữ cái viết thường trong tiếng Việt.
- Các chữ a, b, c, …là các phần tử của tập hợp B
Khái niệm: (SGK - 6)
4
7
1
8
9
Hình 1.3
Một tập hợp (gọi tắt là tập) bao gồm những đối tượng nhất định.
A
Các đối tượng ấy được gọi là những phần tử của tập hợp.
x là một phần tử của tập A, kí hiệu là (đọc là x thuộc A)
y không là phần tử của tập A, kí hiệu là
(đọc là y không thuộc A)
x
yy
Chú ý:
- Khi x thuộc A, ta còn nói “ x nằm trong A ” hay “ A chứa x ”
- Người ta thường đặt tên tập hợp bằng chữ cái
in hoa.
VD: Ở hình 1.3 ta có:
4 M
7M
1 M
9 M
M
4
9
7
1
8
Hình 1.3
2) Mô tả một tập hợp:
3
Hai cách mô tả một tập hợp:
P
4
5
- Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp
0
2
1
+ Viết các phần tử của tập hợp trong dấu
{ } theo thứ tự tùy ý.
Hình 1.4
+ Mỗi phần tử chỉ được viết một lần
VD: P = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
- Cách 2: Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
VD: P = {n| n là các số tự nhiên nhỏ hơn 6}
Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ “ NHA TRANG ”
bằng cách liệt kê các phần tử, bạn Nam viết:
L = {N; H; A; T; R; A; N; G}
Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai ?
2) Mô tả một tập hợp:
Hai cách mô tả một tập hợp:
- Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp
+ Viết các phần tử của tập hợp trong dấu
{ } theo thứ tự tùy ý.
+ Mỗi phần tử chỉ được viết một lần
- Cách 2: Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ “ NHA TRANG ”
bằng cách liệt kê các phần tử, bạn Nam viết:
L = {N; H; A; T; R; A; N; G}
Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai ?
Ta viết các phần tử của
Bạn Nam viết sai vì phần tử N và phần tử A
một tập hợp cách nhau
được viết 2 lần
bởi dấu “ ; ”
Sửa lại: L = {N; H; A; T; R; G}
Chú ý:
+ Gọi N là tập hợp các số tự nhiên
N = {0; 1; 2; 3; …}
+ Ta viết n N có nghĩa n là một số tự nhiên
VD: Tập P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 viết là:
P n | n N , n 6
Hoặc P n N | n 6
*
+ Kí hiệu N là tập hợp các số tự nhiên khác 0
N 1; 2; 3; ...
*
LUYỆN TẬP
Luyện tập 2:
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê
các phần tử của chúng:
A x N | x 5
B x N * | x 5
Luyện tập 3:
Gọi M là tập hợp các số tự nhiên lớn
hơn 6 và nhỏ hơn 10.
a) Thay thế dấu “ ? ” bằng dấuhoặc
5 ? M ;9 ? M
b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.
Luyện tập 2:
A 0;1; 2; 3; 4
B 1; 2; 3; 4
Luyện tập 3:
M là tập hợp các số tự nhiên lớn
hơn 6 và nhỏ hơn 10.
a)
5 M ;9 M
b)
M 7; 8; 9
M x N | 6 x 10
VẬN DỤNG
5
6
20
50
4
40
3
80
70
2
10
60
1
30
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
Câu 1: Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7.
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng ?
A. M={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
B. M= (1; 2; 3; 4; 5; 6)
C. M=0; 1; 2; 3; 4; 5; 6
D. M= [1; 2; 3; 4; 5; 6]
QUAY VỀ
Câu 2: Cho P = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các
kết quả sau.
A.
2 P
B.
6 P
C.
1 P
D.
5 P
QUAY VỀ
Câu 3:
Cho 2 tập hợp M={a; b; c; x; y} và N={b; d; y; t; u; v}.
Chọn đáp án sai.
A.
xM; xN
B.
bM; b N
C.
aM; aN
D.
uM;uN
QUAY VỀ
Câu 4: Cho U = {x N| x chia hết cho 3}
Trong các số 3; 5; 6; 0; 7 thì các số thuộc tập hợp U là:
A. 6; 0
C. 3; 6; 0
B. 3; 6
D. 3; 0
QUAY VỀ
Câu 5: Cho E = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Viết tập hợp E bằng
Cách nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tạp
hợp là:
A. E x N |1 x 8
C. E x N | x 8
*
E
x
N
| x 8
B.
*
D. E x N |1 x 8
QUAY VỀ
Câu 6: Cho Q là tập hợp các chữ cái trong từ “HỌC
SINH”. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng ?
A) Q = {H; O; C; S; I; N; H}
B) Q = {O; H; C; H; I; N}
C) Q = {H; C; S; I; N}
D) Q = {H; O; C; S; I; N}
QUAY VỀ
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1) Tập hợp và phần tử của tập hợp:
Một tập hợp (gọi tắt là tập) bao gồm những đối tượng nhất định.
Các đối tượng ấy được gọi là những phần tử của tập hợp.
xlà một phần tử của tập A, kí hiệu là x A (đọc là x thuộc A)
y không là phần tử của tập A, kí hiệu là y A
(đọc là y không thuộc A)
2) Mô tả một tập hợp:
A
Đặt tên tập hợp: Dùng chữ cái in hoa
Hai cách mô tả một tập hợp:
- Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp
+ Viết các phần tử của tập hợp trong dấu { } theo thứ tự tùy ý.
+ Mỗi phần tử chỉ được viết một lần
- Cách 2: Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
x
y
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lại về tập hợp, phần tử của tập hợp
- Ôn tập các cách mô tả (viết) tập hợp
- Làm các BT: 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 (SGK
Tr.7+8),
- Đọc trước bài: Cách ghi số tự nhiên
1.2
Trong lọ
hoa có
các bông
hoa
hồng
Hình 1.1
Hình 1.2
Tập hợp gồm ba con
Tập hợp gồm các bông
Nêu
có trong
lọ hoa
cá vàng
trong bình
hồng trong
lọ các
hoa đối tượng
và trong bình ?
Trong bình
có ba con
cá vàng
CHƯƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
TIẾT 1:
BÀI 1: TẬP HỢP
MỤC TIÊU
1. NHẬN BIẾT TẬP HỢP VÀ
CÁC PHẦN TỬ CỦA NÓ
2. MÔ TẢ MỘT TẬP HỢP (CHO
MỘT TẬP HỢP)
3. SỬ DỤNG KÍ HIỆU VÀ
CÁCH DIỄN ĐẠT TOÁN HỌC
NHỜ TẬP HỢP
CẤU TRÚC BÀI HỌC
1. TẬP HỢP VÀ PHẦN TỬ CỦA TẬP
HỢP
TẬP
HỢP
2. MÔ TẢ MỘT TẬP HỢP
3. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
1) Tập hợp và phần tử của tập hợp:
Tập hợp
- Tập hợp M gồm các số 4; 1; 9; 8
M
- Các số 4; 1; 9; 8 là các phần tử của tập
hợp M
- Tập hợp B các chữ cái viết thường trong tiếng Việt.
- Các chữ a, b, c, …là các phần tử của tập hợp B
Khái niệm: (SGK - 6)
4
7
1
8
9
Hình 1.3
Một tập hợp (gọi tắt là tập) bao gồm những đối tượng nhất định.
A
Các đối tượng ấy được gọi là những phần tử của tập hợp.
x là một phần tử của tập A, kí hiệu là (đọc là x thuộc A)
y không là phần tử của tập A, kí hiệu là
(đọc là y không thuộc A)
x
yy
Chú ý:
- Khi x thuộc A, ta còn nói “ x nằm trong A ” hay “ A chứa x ”
- Người ta thường đặt tên tập hợp bằng chữ cái
in hoa.
VD: Ở hình 1.3 ta có:
4 M
7M
1 M
9 M
M
4
9
7
1
8
Hình 1.3
2) Mô tả một tập hợp:
3
Hai cách mô tả một tập hợp:
P
4
5
- Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp
0
2
1
+ Viết các phần tử của tập hợp trong dấu
{ } theo thứ tự tùy ý.
Hình 1.4
+ Mỗi phần tử chỉ được viết một lần
VD: P = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
- Cách 2: Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
VD: P = {n| n là các số tự nhiên nhỏ hơn 6}
Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ “ NHA TRANG ”
bằng cách liệt kê các phần tử, bạn Nam viết:
L = {N; H; A; T; R; A; N; G}
Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai ?
2) Mô tả một tập hợp:
Hai cách mô tả một tập hợp:
- Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp
+ Viết các phần tử của tập hợp trong dấu
{ } theo thứ tự tùy ý.
+ Mỗi phần tử chỉ được viết một lần
- Cách 2: Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ “ NHA TRANG ”
bằng cách liệt kê các phần tử, bạn Nam viết:
L = {N; H; A; T; R; A; N; G}
Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai ?
Ta viết các phần tử của
Bạn Nam viết sai vì phần tử N và phần tử A
một tập hợp cách nhau
được viết 2 lần
bởi dấu “ ; ”
Sửa lại: L = {N; H; A; T; R; G}
Chú ý:
+ Gọi N là tập hợp các số tự nhiên
N = {0; 1; 2; 3; …}
+ Ta viết n N có nghĩa n là một số tự nhiên
VD: Tập P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 viết là:
P n | n N , n 6
Hoặc P n N | n 6
*
+ Kí hiệu N là tập hợp các số tự nhiên khác 0
N 1; 2; 3; ...
*
LUYỆN TẬP
Luyện tập 2:
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê
các phần tử của chúng:
A x N | x 5
B x N * | x 5
Luyện tập 3:
Gọi M là tập hợp các số tự nhiên lớn
hơn 6 và nhỏ hơn 10.
a) Thay thế dấu “ ? ” bằng dấuhoặc
5 ? M ;9 ? M
b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.
Luyện tập 2:
A 0;1; 2; 3; 4
B 1; 2; 3; 4
Luyện tập 3:
M là tập hợp các số tự nhiên lớn
hơn 6 và nhỏ hơn 10.
a)
5 M ;9 M
b)
M 7; 8; 9
M x N | 6 x 10
VẬN DỤNG
5
6
20
50
4
40
3
80
70
2
10
60
1
30
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
Câu 1: Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7.
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng ?
A. M={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
B. M= (1; 2; 3; 4; 5; 6)
C. M=0; 1; 2; 3; 4; 5; 6
D. M= [1; 2; 3; 4; 5; 6]
QUAY VỀ
Câu 2: Cho P = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các
kết quả sau.
A.
2 P
B.
6 P
C.
1 P
D.
5 P
QUAY VỀ
Câu 3:
Cho 2 tập hợp M={a; b; c; x; y} và N={b; d; y; t; u; v}.
Chọn đáp án sai.
A.
xM; xN
B.
bM; b N
C.
aM; aN
D.
uM;uN
QUAY VỀ
Câu 4: Cho U = {x N| x chia hết cho 3}
Trong các số 3; 5; 6; 0; 7 thì các số thuộc tập hợp U là:
A. 6; 0
C. 3; 6; 0
B. 3; 6
D. 3; 0
QUAY VỀ
Câu 5: Cho E = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Viết tập hợp E bằng
Cách nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tạp
hợp là:
A. E x N |1 x 8
C. E x N | x 8
*
E
x
N
| x 8
B.
*
D. E x N |1 x 8
QUAY VỀ
Câu 6: Cho Q là tập hợp các chữ cái trong từ “HỌC
SINH”. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng ?
A) Q = {H; O; C; S; I; N; H}
B) Q = {O; H; C; H; I; N}
C) Q = {H; C; S; I; N}
D) Q = {H; O; C; S; I; N}
QUAY VỀ
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1) Tập hợp và phần tử của tập hợp:
Một tập hợp (gọi tắt là tập) bao gồm những đối tượng nhất định.
Các đối tượng ấy được gọi là những phần tử của tập hợp.
xlà một phần tử của tập A, kí hiệu là x A (đọc là x thuộc A)
y không là phần tử của tập A, kí hiệu là y A
(đọc là y không thuộc A)
2) Mô tả một tập hợp:
A
Đặt tên tập hợp: Dùng chữ cái in hoa
Hai cách mô tả một tập hợp:
- Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp
+ Viết các phần tử của tập hợp trong dấu { } theo thứ tự tùy ý.
+ Mỗi phần tử chỉ được viết một lần
- Cách 2: Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
x
y
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lại về tập hợp, phần tử của tập hợp
- Ôn tập các cách mô tả (viết) tập hợp
- Làm các BT: 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 (SGK
Tr.7+8),
- Đọc trước bài: Cách ghi số tự nhiên
 








Các ý kiến mới nhất