Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thảo Huyền
Ngày gửi: 08h:03' 18-03-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 1: SỐ TỰ NHIÊN

1: Một số ví dụ về tập hợp.
2: Kí hiệu và cách viết tập hợp.
3: Phần tử thuộc tập hợp.
4: Cách cho một tập hợp.

Cô có một số hình ảnh sau:

Con tem đầu tiên của Việt
Nam được phát hành năm
1946
Phân loại tem theo chủ đề.

§1. TẬP HỢP
1: Một số ví dụ về tập hợp.

Hình
Hình 2

Tập hợp các số tự
nhiên nhỏ hơn 10.

Hình 1

Tập hợp các đồ
dùng học tập
Hình 3

Tập hợp các dùng
cụ nhà bếp.

§1. TẬP HỢP
1: Một số ví dụ về tập hợp.
- Tập hợp các đồ dung học tập.

- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10.

- Tập hợp các dụng cụ nhà bếp.

- Taäp hôïp caùc học sinh trong lôùp 6 A.

Tập hợp là một nhóm nói về các đối tượng có chung một đặc điểm, tính
chất nào đó trong thực tế.

2: Kí hiệu và cách viết tập hợp.
Người ta thường đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa: A, B, C, D ...
a) Ví dụ 1: Tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 4.
* Caùch vieát
Tập hợp A gôm
A = {0; 1; 2; 3} hoaëc A ={1; 2; 0; 3}...
những số nào?
Các số 0; 1; 2; 3 ñöôïc goïi laø phaàn töû cuûa taäp hôïp A.

§1. TẬP HỢP
2: Kí hiệu và cách viết tập hợp.

Ví dụ 2: Viết tập hợp C gồm các chữ cái a; b; c; d; e. Tập hợp C gồm các
phần tử nào?
* Caùch vieát: C = {a; b; c; d; e }.
Tập hợp C gồm các phần tử là: a; b; c; d; e.
* Lưu ý:
- Caùc phaàn töû cuûa moät taäp hôïp ñöôïc vieát trong hai daáu ngoaëc nhoïn
{ }, caùch nhau bôûi daáu “;”.
- Moãi phaàn töû ñöôïc lieät keâ moät laàn, thöù töï lieät keâ tuøy yù.
b) Áp dụng:
Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10.
A = {1; 3; 5; 7; 9 }.

§1. TẬP HỢP
3: Phần tử thuộc tập hợp.
a) Hoạt động 1:

Cho tập hợp B = { 2; 3; 5; 7}. Số 2 và số 4 có phải là phần tử của tập hợp B không?
Trả lời:
Số 2 là phần tử của tập hợp B.
Ta có thể viết 2
Số 4 không là phần tử của tập hợp B.
Ta có thể viết 4 

Chú ý:

Kí hiệu : ( đọc là thuộc)
Kí hiệu :( đọc là không thuộc)

§1. TẬP HỢP
3: Phần tử thuộc tập hợp.
b) Ví dụ : Cho tập hợp M = { 2; 4; 6; 8; 9} phát biểu nào sau đây là đúng?
1. 2

2. 5

3. 8 

4. 10 

§1. TẬP HỢP
3: Phần tử thuộc tập hợp.
c) Vận dung:

Cho H là tập hợp gồm các tháng dương lịch có 30 ngày

chọn kí hiệu ,  thích hợp vào ?:
a) Tháng 2

? H:


? H:
? H:
c) Tháng 12 
b) Tháng 4

§1. TẬP HỢP

4: Cách cho một tập hợp.
a) Hoạt động 2: Tập hợp B gồm các số tự nhiên 0; 2; 4; 6; 8.
Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.

Em hãy viết
B = { 0; 2; 4; 6; 8}
tập hợp B?
Ta thấy các phần tử của tập hợp B đều là các số tự nhiên chẵn và nhỏ hơn 10.
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử Em
của thấy
tập hợp.
các phần
tử của tập hợp B
B={}
có tính chất
B={}
chung nào?
Cách 3: Biểu đồ Ven ( Mở rộng).
.0

.6

.2

.8

.4

B

4: Cách cho một tập hợp.

§1. TẬP HỢP

Chú ý: Có hai cách cho một tập hợp.
• Liệt kê các phần tử của tập hợp.
• Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.
b) Ví dụ1 : Tập hợp B các chữ cái xuất hiện trong từ 'ĐỐNG ĐÔ'
Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử.
Bài làm:
Ta có: Tập hợp B = { Đ; Ô; N; G}

§1. TẬP HỢP
4: Cách cho một tập hợp.
b) Ví dụ1 : Tập hợp E = {x /x là số tự nhiên, 3 < x < 9}.
Chọn kí hiệu

,  thích hợp vào

Ta có: E = { 4; 5; 6; 7; 8}
b) 8 ? E
a) 4 ? E

?

?
c) 9 

E

c) Áp dụng
Bài 3: Cho C = { x/ x là số tự nhiên chia cho 3 dư 1, 3 < x < 18}. Hãy viết tập hợp
C bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.
Bài làm:

C = { 4; 7; 10; 13; 16}

Bài 4: Viết tập hợp các chữ số xuất hiện trong số 2020.

N={}

§1. TẬP HỢP
BT1 ( SGK - tr 7).

LUYỆN TẬP:

Bài làm:
a) A = { hình chữ nhật; hình vuông; hình bình hành; hình tam giác; hình thang}

b) B = {N; H; A; T; R; G}
c) C = {tháng 4; tháng 5; tháng 6}

§1. TẬP HỢP
LUYỆN TẬP:
BT2 ( SGK - tr 8).
Cho tập hợp A = { 11; 13; 17; 19}. Chọn kí hiệu
a) 11 ?

A

b) 12 
?

A

? A
c) 14 

,  thích hợp vào ?

? A
c) 19 ∈

§1. TẬP HỢP
BT3 ( SGK - tr 8).

LUYỆN TẬP:

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó:
a) A = { x /x là số tự nhiên chẵn, x < 14};

TL: A = {0; 2; 4; 6; 8; 10; 12}
b) B = { x /x là số tự nhiên chẵn, 40 < x < 50};

TL: B = {42; 44; 46; 48}
c) C = { x /x là số tự nhiên lẽ, x < 15};

TL: C = {1; 3; 5; 7; 9; 11; 13}
d) D = { x /x là số tự nhiên lẽ, 9 < x < 20}.

TL: D = {11; 13; 15; 17; 19}

§1. TẬP HỢP
BT4 ( SGK - tr 8).

LUYỆN TẬP:

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:
a) A = { 0; 3; 6; 9; 12; 15};

TL: A = {x | x là số tự nhiên chia hết cho 3, x < 16};
b) B = { 5; 10; 15; 20; 25; 30};

TL: B = {x | x là số tự nhiên chia hết cho 5, x < 35};
c) C = { 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90};

TL: C = {x | x là số tự nhiên chia hết cho 10, 0 < x < 100};
d) D = { 1; 5; 9; 13; 17};

TL: D = { x | x là các số tự nhiên hơn kém nhau 4 đơn vị, 0 < x < 18}.
 
Gửi ý kiến