Chương I. §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Hiền
Ngày gửi: 19h:17' 08-12-2021
Dung lượng: 775.8 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Hiền
Ngày gửi: 19h:17' 08-12-2021
Dung lượng: 775.8 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ LỚP 7
GỒM 4 CHƯƠNG:
Chương I. Số hữu tỉ - số thực
Chương II. Hàm số và đồ thị
Chương III. Thống kê
Chương IV. Biểu thức đại số
Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
2. Các phép tính về số hữu tỉ
3. Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
4. Lũy thừa của một số hữu tỉ
5. Tỉ lệ thức
6. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
7. Số thập phân
8. Làm tròn số
9. Số vô tỉ. Căn bậc hai. Số thực.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Giả sử ta có các số:
Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nhau.
Trả lời
Có thể viết mỗi phân số trên thành bao nhiêu phân số bằng chính số đó?
Trả lời: Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng chính số đó.
*Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
Vậy các số
đều là số hữu tỉ
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
*Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
đều là số hữu tỉ
Vậy số như thế nào thì gọi là số hữu tỉ?
!
Vậy các số
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
*Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
đều là số hữu tỉ
Vậy các số
Trả lời
Ta có :
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
Trả lời
Vậy số nguyên a cũng là số hữu tỉ.
Bài tập: Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ?
Trả lời
Vậy số tự nhiên n cũng là số hữu tỉ.
nên 0,6 là số hữu tỉ
nên -1,25 là số hữu tỉ
Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp số:N, Z, Q?
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
N Z Q
Tập hợp các số tự nhiên
Tập hợp các số hữu tỉ
Tập hợp các số nguyên
Q
Z
N
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
*Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
đều là số hữu tỉ
Vậy các số
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
Bài 1. Điền kí hiệu (, , ) thích hợp vào ô vuông.
Giải
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
0
2
-1
-2
1
M
Chia đoạn thẳng đơn vị thành 4 phần bằng nhau rồi lấy một đoạn làm đơn vị mới.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
0
-1
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- Chia đoạn đơn vị thành 3 phần bằng nhau.
- Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới.
1
Giải
Ta có
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
*Lưu ý: Khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- Viết số hữu tỉ về dạng phân số có mẫu dương
- Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số.
- Xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
3. So sánh hai số hữu tỉ.
Giải
Giải
+ Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có: x = y hoặc x < y hoặc x > y.
Vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm gì?
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần:
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
3. So sánh hai số hữu tỉ.
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
3. So sánh hai số hữu tỉ.
Trả lời
+ Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có: x = y hoặc x < y hoặc x > y.
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
1
Quan sát trên trục số điểm 1 và điểm có vị trí như thế nào với nhau?
+ Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
3. So sánh hai số hữu tỉ.
+ Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có: x = y hoặc x < y hoặc x > y.
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
+ Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y.
+ Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.
+ Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.
Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
3. So sánh hai số hữu tỉ.
?5
Giải
+ Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có: x = y hoặc x < y hoặc x > y.
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
+ Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y.
+ Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.
+ Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm ?
Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Nhận xét: > 0 khi a, b cùng dấu; < 0 khi
a, b khác dấu.
Vậy số hữu tỉ
> 0 khi nào?
khi nào?
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
a) Ta có:
Mà: -6 < -3 < 3 Suy ra
b) Biểu diễn trên trục số:
Giải
Vậy thứ tự tăng dần là
TẬP HỢP Q
CÁC SỐ HỮU TỈ
Số hữu tỉ
So sánh
hai số hữu tỉ
Trên trục số điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm x.
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ
bằng cách viết chúng dưới dạng
phân số rồi so sánh hai phân số đó.
Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
* Đối với bài học ở tiết này:
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ.
- Bài tập tập:2,3, 4; 5 (tr 8/SGK)
1, 3, 4, 8 (tr 3,4/SBT)
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
Xem trước bài Cộng, trừ số hữu tỉ
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
GỒM 4 CHƯƠNG:
Chương I. Số hữu tỉ - số thực
Chương II. Hàm số và đồ thị
Chương III. Thống kê
Chương IV. Biểu thức đại số
Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
2. Các phép tính về số hữu tỉ
3. Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
4. Lũy thừa của một số hữu tỉ
5. Tỉ lệ thức
6. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
7. Số thập phân
8. Làm tròn số
9. Số vô tỉ. Căn bậc hai. Số thực.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Giả sử ta có các số:
Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nhau.
Trả lời
Có thể viết mỗi phân số trên thành bao nhiêu phân số bằng chính số đó?
Trả lời: Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng chính số đó.
*Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
Vậy các số
đều là số hữu tỉ
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
*Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
đều là số hữu tỉ
Vậy số như thế nào thì gọi là số hữu tỉ?
!
Vậy các số
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
*Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
đều là số hữu tỉ
Vậy các số
Trả lời
Ta có :
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
Trả lời
Vậy số nguyên a cũng là số hữu tỉ.
Bài tập: Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ?
Trả lời
Vậy số tự nhiên n cũng là số hữu tỉ.
nên 0,6 là số hữu tỉ
nên -1,25 là số hữu tỉ
Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp số:N, Z, Q?
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
N Z Q
Tập hợp các số tự nhiên
Tập hợp các số hữu tỉ
Tập hợp các số nguyên
Q
Z
N
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
*Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
đều là số hữu tỉ
Vậy các số
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
Bài 1. Điền kí hiệu (, , ) thích hợp vào ô vuông.
Giải
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
0
2
-1
-2
1
M
Chia đoạn thẳng đơn vị thành 4 phần bằng nhau rồi lấy một đoạn làm đơn vị mới.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
0
-1
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- Chia đoạn đơn vị thành 3 phần bằng nhau.
- Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới.
1
Giải
Ta có
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
*Lưu ý: Khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- Viết số hữu tỉ về dạng phân số có mẫu dương
- Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số.
- Xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
3. So sánh hai số hữu tỉ.
Giải
Giải
+ Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có: x = y hoặc x < y hoặc x > y.
Vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm gì?
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần:
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
3. So sánh hai số hữu tỉ.
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
3. So sánh hai số hữu tỉ.
Trả lời
+ Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có: x = y hoặc x < y hoặc x > y.
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
1
Quan sát trên trục số điểm 1 và điểm có vị trí như thế nào với nhau?
+ Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
3. So sánh hai số hữu tỉ.
+ Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có: x = y hoặc x < y hoặc x > y.
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
+ Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y.
+ Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.
+ Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.
Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
1. Số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
3. So sánh hai số hữu tỉ.
?5
Giải
+ Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có: x = y hoặc x < y hoặc x > y.
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
+ Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y.
+ Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.
+ Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm ?
Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Nhận xét: > 0 khi a, b cùng dấu; < 0 khi
a, b khác dấu.
Vậy số hữu tỉ
> 0 khi nào?
khi nào?
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
a) Ta có:
Mà: -6 < -3 < 3 Suy ra
b) Biểu diễn trên trục số:
Giải
Vậy thứ tự tăng dần là
TẬP HỢP Q
CÁC SỐ HỮU TỈ
Số hữu tỉ
So sánh
hai số hữu tỉ
Trên trục số điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm x.
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ
bằng cách viết chúng dưới dạng
phân số rồi so sánh hai phân số đó.
Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu Q
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
* Đối với bài học ở tiết này:
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ.
- Bài tập tập:2,3, 4; 5 (tr 8/SGK)
1, 3, 4, 8 (tr 3,4/SBT)
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
Xem trước bài Cộng, trừ số hữu tỉ
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
 








Các ý kiến mới nhất