Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Lôgarit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lê Long (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:07' 21-11-2013
Dung lượng: 242.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
§3. LÔGARIT – T1
Mục đích, yêu cầu
1. Hiểu và biết vận dụng định nghĩa, các quy tắc tính lôgarit.
2. Biết vận dụng lôgarit để giải toán.

B. Nội dung bài học
Khái niệm lôgarit.
Định nghĩa.
Tính chất.
II. Quy tắc tính lôgarit.
Lôgarit của một tích.

C. Tiến trình bày học
HĐ1: Tìm x để:

a) 2x = 8;


b) 2x = ¼;


c) 3x = 81;


d) 5x = 1/125.
2x = 8  2x = 23  x = 3
2x = ¼  2x = 2-2  x = -2
3x = 81  3x = 34  x = 4
5x = 1/125  5x = 5-3  x = -3
I. Khái niệm lôgarit
? Tìm x để: 2x = 7 (*)
Nhận xét:
Từ bài toán (*) dẫn đến bài toán tổng quát là: Cho số dương a,Tìm x trong phương trình
ax = b (1)
Người ta chứng minh được rằng với hai số dương a, b, a khác 1, luôn tồn tại duy nhất số x sao cho ax = b.
Từ nhận xét ở trên dẫn đến khái niệm lấy lôgarit của một số như sau:
1. Định nghĩa: Cho hai số dương a, b với a khác 1. Số x thoả mãn đẳng thức ax = b được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là logab.


I. Khái niệm lôgarit
Ta tìm x trong (*) ntn?
x = logab ax = b
I. Khái niệm lôgarit
Ví dụ 1:
log28 = 3 vì 23 = 8 b) log1/39 = -2 vì (1/3)-2 = 9
HĐ2:
Tính log1/24, log31/27.
Có các số x, y nào để 3x = 0, 2y = -3 hay không?
Giải:
log1/24 = -2 vì (1/2)-2 = 4 log31/27 = -3 vì 3-3 = 1/27
Không tồn tại số x, y như vậy.

Chú ý: Không có logarit của số âm và số 0.

I. Khái niệm lôgarit
2. Tính chất: Với hai số a, b, a khác 1. Ta có các tính chất sau:
HĐ3: Chứng minh


loga1 = 0 ,


logaa = 1,


alogab = b,


logaax =x.

loga1 = 0  a0 = 1.
logaa = 1  a1 = a.
Từ ĐN ta có
x = logab  ax = b  alogab = b.
logaax = x  ax = ax .
I. Khái niệm lôgarit
Ví dụ 2:
32log35 = (3log35)2 = 52 = 25.
log1/28 = log1/2(1/2)-3 = -3.
HĐ4: Tính
4log2(1/7) = ? b) (1/25)log5(1/3) = ?
Giải:

4log2(1/7) = (22)log2(1/7) =

= [2log2(1/7))2]2 = (1/7)2 = 1/49.

(1/25)log5(1/3) = (5-2)log5(1/3) =

= [5log5(1/3) ]-2 = (1/3)-2 = 9.
II. Quy tắc tính lôgarit
HĐ5: Cho b1 = 23 , b2 = 25.
Tính log2b1 + log2b2; log2(b1b2) và so sánh kết quả.
Giải:
log2b1 + log2b2 = log223 + log225 = 3 + 5 = 8.
log2(b1.b2) = log2(2325) = log228 = 8.
Vậy: log223 + log225 = log2(2325).
? Vấn đề đặt ra là nếu ta thay b1, b2 bởi các số dương tuỳ ý và thay số 2 ở trên bởi một số dương a khác 1 thì đẳng thức trên có còn đứng hay không?
Chúng ta đi nghiên cứu vấn đề này !
II. Quy tắc tính lôgarit
1.Lôgarit của một tích
Định lí 1:


Lôgarit của một tích bằng tổng các lôgarit
Chứng minh:
Đặt x1 = logab1, x2 = logab2, ta có
x1 + x2 = logab1+ logab2 . (1)
Mặt khác, vì b1 = ax1, b2 = ax2, suy ra b1b2 = ax1ax2 = ax1+ x2 .
Do đó x1 + x2 = loga(b1b2) . (2)
Từ (1) và (2) suy ra loga(b1b2) = logab1 + logab2 . ■
Cho ba số dương a, b1, b2 , a khác 1, ta có

loga(b1b2) = logab1+ logab2.
II. Quy tắc tính lôgarit
Ví dụ 3: Tính log69 + log64 .
Giải: log69 + log64 = log6(9.4) = log636 = log662 = 2 .

Chú ý: Định lí 1 có thể mở rộng cho n số dương :
loga(b1b2…bn) = logab1 + logab2 + …+ logabn
(a, b1, b2, bn > 0, a khác 1).

HĐ6: Tính log1/22 +2log1/2(1/3) + log1/2(3/8) .
Giải:
log1/22 +2log1/2(1/3) + log1/2(3/8) =
= log1/22 + log1/2(1/3) + log1/2(1/3) + log1/2(3/8) =
= log1/2(2.1/3.1/3.3/8) = log1/2(1/12) .
III. Hướng dẫn học bài ở nhà
Nắm vững định nghĩa, quy tắc tính lôgarit của một tích để vận dụng vào việc giải bài tập.
Làm các bài tập 1, 2 trong SGK trang 68.
Xem trước phần II2, II3, III, IV, V trong §3.



 
Gửi ý kiến