Chương II. §2. Tính chất cơ bản của phân thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Mộng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:38' 29-10-2009
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Mộng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:38' 29-10-2009
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
Tính chất cơ bản của phân thức đại số
Tiết: 24
S
S
2
Phân số
Phân thức đại số ?
Tính chất cơ bản của PS
1. Tính chất cơ bản của PTĐS
Nếu nhân hoặc chia tử thức và mẫu thức của một phân thức với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho.
1. Tính chất cơ bản của PTĐS
1. Tính chất cơ bản của PTĐS
A
=
A.
B.
Nhân cả tử và mẫu
Nhân cả tử và mẫu
Nhân cả tử và mẫu
B
1. Tính chất cơ bản của PTĐS
A :
B :
=
chia cả tử và mẫu
1. Tính chất cơ bản của PTĐS
1. Tính chất cơ bản của PTĐS
(B?0 , M ? 0)
Ví dụ :
.5x2z
. 5x2z
=
Nhân cả tử và mẫu với 5x2z
=
Nhân cả tử và mẫu với (x+1)
Ví dụ :
2xy2
3z
a,
2xy2
3z
=
.5x2z
. 5x2z
10x3y2z
15x2z2
=
=
x - 1
1
b,
x - 1
(x - 1)
1
(x + 1)
(x + 1)
=
=
áp dụng cho
Và
Hãy viết hai phân thức trên dưới dạng cùng mẫu .
=
Và
Giải:
Có thể đơn giản hơn ?
=
-(x - y)(-1)
- 3xy(-1)
(x - y)
3xy
=
x - y
3xy
=
Nhân cả tử và mẫu với -1
=
-(x - y)(-1)
- 3xy(-1)
(x - y)
3xy
=
x - y
3xy
=
2. Quy tắc đổi dấu (thứ nhất.)
Với mọi phân thức
, ta có
=
=
A
B
A.(-1)
B.(-1)
-A
-B
Ví dụ :
=
=
3. Chú ý :
=
=
8x - 12
6x2 + 9
* Mọi phân thức đều viết được dưới dạng tử và mẫu là các đa thức với hệ số nguyên.
4. Luyện tập :
3x2y
4yz
Bài 1 : chứng minh đẳng thức
15x2y
20yz
=
4. Luyện tập :
x2 - 2xy + y2
x2 - y2
Bài 2 : chứng minh đẳng thức
x - y
x + y
=
x2 ;
Bài3 : Hãy viết các phân thức sau dưới dạng các phân thức có mẫu là x2-1 .
x - y
x + 1
x - 2
x - 1
;
x - 2
x
Chọn câu đúng :
x - 2
3x
=
a,
b,
x - 2
x
(x - 2)xy
xy
=
c,
x -1
x
x2 - 1
x(x+1)
=
d,
x -1
-x
=
1 -x
x
S
S
Đ
Đ
Bài tập về nhà :
bài 1, 2 SGK
Tiết: 24
S
S
2
Phân số
Phân thức đại số ?
Tính chất cơ bản của PS
1. Tính chất cơ bản của PTĐS
Nếu nhân hoặc chia tử thức và mẫu thức của một phân thức với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho.
1. Tính chất cơ bản của PTĐS
1. Tính chất cơ bản của PTĐS
A
=
A.
B.
Nhân cả tử và mẫu
Nhân cả tử và mẫu
Nhân cả tử và mẫu
B
1. Tính chất cơ bản của PTĐS
A :
B :
=
chia cả tử và mẫu
1. Tính chất cơ bản của PTĐS
1. Tính chất cơ bản của PTĐS
(B?0 , M ? 0)
Ví dụ :
.5x2z
. 5x2z
=
Nhân cả tử và mẫu với 5x2z
=
Nhân cả tử và mẫu với (x+1)
Ví dụ :
2xy2
3z
a,
2xy2
3z
=
.5x2z
. 5x2z
10x3y2z
15x2z2
=
=
x - 1
1
b,
x - 1
(x - 1)
1
(x + 1)
(x + 1)
=
=
áp dụng cho
Và
Hãy viết hai phân thức trên dưới dạng cùng mẫu .
=
Và
Giải:
Có thể đơn giản hơn ?
=
-(x - y)(-1)
- 3xy(-1)
(x - y)
3xy
=
x - y
3xy
=
Nhân cả tử và mẫu với -1
=
-(x - y)(-1)
- 3xy(-1)
(x - y)
3xy
=
x - y
3xy
=
2. Quy tắc đổi dấu (thứ nhất.)
Với mọi phân thức
, ta có
=
=
A
B
A.(-1)
B.(-1)
-A
-B
Ví dụ :
=
=
3. Chú ý :
=
=
8x - 12
6x2 + 9
* Mọi phân thức đều viết được dưới dạng tử và mẫu là các đa thức với hệ số nguyên.
4. Luyện tập :
3x2y
4yz
Bài 1 : chứng minh đẳng thức
15x2y
20yz
=
4. Luyện tập :
x2 - 2xy + y2
x2 - y2
Bài 2 : chứng minh đẳng thức
x - y
x + y
=
x2 ;
Bài3 : Hãy viết các phân thức sau dưới dạng các phân thức có mẫu là x2-1 .
x - y
x + 1
x - 2
x - 1
;
x - 2
x
Chọn câu đúng :
x - 2
3x
=
a,
b,
x - 2
x
(x - 2)xy
xy
=
c,
x -1
x
x2 - 1
x(x+1)
=
d,
x -1
-x
=
1 -x
x
S
S
Đ
Đ
Bài tập về nhà :
bài 1, 2 SGK
 








Các ý kiến mới nhất