Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Tế bào nhân sơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Hiền
Ngày gửi: 20h:16' 17-09-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 466
Số lượt thích: 1 người (Bùi Quang Thiên Luân)
*
*Thế giới sống được cấu tạo từ 2 loại tế bào .
*Tế bào nhân sơ
*Tế bào nhân thực
*
*CHƯƠNG II
*CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO
*TẾ BÀO NHÂN SƠ
*7
*
*
*TIẾT 9. BÀI 7: TẾ BÀO NHÂN SƠ
*I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ
*Đặc điểm
*Có
*Không
*Nhân tế bào hoàn chỉnh
*
*
*Kích thước nhỏ
*
*
*Hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc
*
*
*Ti thể
*
*
*Khung xương tế bào
*
*
*Thành tế bào
*
*
*Ribôxôm
*
*
*I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ
*Phiếu học tập số 1
*Đặc điểm
*Có
*Không
*Nhân tế bào hoàn chỉnh
*
*
*Kích thước nhỏ
*
*
*Hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc
*
*
*Ti thể
*
*
*Khung xương tế bào
*
*
*Thành tế bào
*
*
*Ribôxôm
*
*
*I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ
*+
*+
*+
*+
*+
*+
*+
*I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ
*- Chưa có nhân hoàn chỉnh *- Tế bào chất không có hệ thống nội màng và không có các bào quan có màng bao bọc. *- Kích thước nhỏ (1-5 micromet) *- Chưa có khung xương tế bào. *- Có thành tế bào.
*Bài 7: TẾ BÀO NHÂN SƠ
*Độ lớn các bậc cấu trúc của thế giới sống
*Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho tế bào nhân sơ ?
*_*_VK_ _Kích thước nhỏ  tỷ lệ S/V lớn  Lợi thế… *- Tốc độ trao đổi chất với môi trường qua màng nhanh *- Sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi khác trong TB diễn ra nhanh hơn *TB sinh trưởng, phát triển nhanh và sinh sản nhanh * vi khuẩn dễ thích ứng với môi trường.
*4 tế bào
*8 tế bào
*16 tế bào
*20phút
*20phút
*Sinh sản của vi khuẩn
*24 giờ
*24 giờ
*4 tế bào
*8 tế bào
*16 tế bào
*Sinh sản của tế bào người

- Gồm 3 thành phần chính:
*- Gồm 3 thành phần chính: * + Màng sinh chất * + Tế bào chất * + Vùng nhân *- Ngoài ra còn có thành tế bào, vỏ nhầy, lông và roi.
*Bài 7: TẾ BÀO NHÂN SƠ
*II. CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
*Vị trí
*Cấu tạo
*Chức năng
*Thành tế bào
*
*Vị trí
*Cấu tạo
*Chức năng
*Thành tế bào
*Bao bên ngoài màng sinh chất
*- Khi nhuộm Gram thì VK Gram dương cho màu tím. VK Gram âm cho màu đỏ
*www.themegallery.com
*
*Company Name
*Màng sinh chất
*Thành tế bào
*Peptiđôglican
*
*_Dựa vào cấu trúc, thành phần hoá học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn làm 2 loại._
*Nhuộm Gram
*Nhuộm Gram
*Tím
*Đỏ
*- Cấu tạo từ Peptiđôglican.
* Bảo vệ * Quy định hình dạng tế bào
Bại liệt
*www.themegallery.com
*Company Name
*
*Lao
*Đậu mùa
*Than
*Viêm màng não
*Vi khuẩn E.coli
* Hình dạng của một số loại vi khuẩn
*Vị trí
*Cấu tạo
*Chức năng
*Vỏ nhày
*Màng sinh chất
*
*Bao bên ngoài tế bào chất
*2 lớp phôtpholipit và prôtêin
*-Trao đổi chất với môi trường *-Là mảnh giữ tạo mezoxom giúp phân chia tế bào.
*Bao bên ngoài thành tế bào
*Bản chất là protein, giàu liên kết disunfua, canxi, axit dipicolinic
*- Bảo vệ tế bào *- Có vai trò như kháng nguyên
*Vị trí
*Cấu tạo
*Chức năng
*Lông và roi * *
*Đính bên ngoài tế bào
*Prôtêin
* Roi: giúp vi khuẩn di chuyển * Lông: giúp bám lên bề mặt tế bào chủ
*Vị trí
*Cấu tạo
*Chức năng
*Tế bào chất
*Nằm giữa MSC và vùng nhân
*Gồm 2 thành phần chính: Bào tương, Ribosome *- Ko có hệ thống nội màng *- 1 số vi khuẩn có hạt dự trữ
*Là nơi diễn ra các hoạt động sống của TB. *Là nơi tổng hợp prôtêin
*Vị trí
*Cấu tạo
*Chức năng
*Vùng nhân
*VÙNG NHÂN
*Nằm trong cùng
*- Không có màng nhân. *- ADN vòng trần. *- Một số có thêm plasmit.
*- Mang thông tin di truyền *- Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
*
*Cấu trúc
*Vị trí
*Cấu tạo
*Chức năng
* *1
* *Vỏ nhầy
*Nằm ngoài thành TB
*- Nước, prôtêin, saccarit
*Giúp vi khuẩn tránh được các bạch cầu tiêu diệt
* *2
*Thành tế bào
*Ngoài MSC
*- Cấu tạo bởi Peptitdoglican *- Khi nhuộm Gram thì VK Gram dương cho màu tím. VK Gram âm cho màu đỏ
*- Bảo vệ tế bào, chống lại áp suất thẩm thấu lớn. *- Giữ hình dạng tế bào.
*3
*Roi (tiên mao)
*Xuất phát từ MSC
*- Thành phần hóa học là prôtêin.
*Roi: vận động.
*4
*Lông (nhung mao)
*Lông: bám vào vật chủ
*5
*Màng sinh chất
*Bao bên ngoài TBC
*Gồm lớp kép phôtpholipit và các phân tử protein.
* Bảo vệ tế bào * Trao đổi chất với môi trường
*6
*Tế bào chất
*Nằm giữa MSC và vùng nhân
*Gồm 2 thành phần chính: Bào tương, Ribosome *- Ko có hệ thống nội màng *- 1 số vi khuẩn có hạt dự trữ
*- Môi trường diễn ra các hđs *- Là nơi tổng hợp các loại protein của tế bào.
*7
*Vùng nhân
*Nằm trong cùng
*- Không có màng nhân. *- ADN vòng trần. *- Một số có thêm plasmit.
*- Mang thông tin di truyền. *- Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
*Chú thích các chi tiết 1,2,3…. trong hình sau.
*www.themegallery.com
*
*Company Name
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*_ Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thước cơ thể nhỏ sẽ có ưu thế:_ *A. Hạn chế được sự tấn công của tế bào bạch cầu. *B. Dễ phát tán và phân bố rộng. *C Trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh. *D.Thích hợp với đời sống kí sinh.

*Câu 1: Vì sao khi phát hiện bệnh do vi khuẩn gây nên người ta phải làm xét nghiệm xác đinh vi khuẩn đó là gram dương hay âm? * Việc biết VK đó là gram dương hay âm để dùng kháng sinh đặc trị, bởi mỗi nhóm VK chỉ bị chết bởi 1 hay vài loại kháng sinh nhất định
* - Đọc phần _“em có biết”_ cuối bài học. * - Học bài và trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa cuối bài. * - Đọc trước bài 8. Tế bào nhân thực *
 
Gửi ý kiến