Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 14. Tế bào nhân thực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Lê Minh Thư
Ngày gửi: 18h:03' 17-07-2008
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích: 0 người
Cõu 1: Nh?ng điểm khác nhau gi?a tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực :
A. Nhỏ hơn, không có các bào quan: Ti thể, Lạp thể và ADN...
B. Có kích thước và các bào quan giống và bằng với tế bào nhân
thực.
C. Lớn hơn tế bào nhân thực và có các bào quan: Lưới nội chất,
Gôngi,.
D. Nhỏ hơn, khụng có các loại bào quan bên trong như: Nhõn (ch? l vựng nhõn), lưới nội chất, bộ máy Gôngi,.
Cõu 2:
Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ :
A. Lớp kép phôtpholipit.
B. Peptiđôglican.
C. Xenlulôzơ.
D. Kitin
Cõu 3:
Vật chất di truyền của tế bào vi khuẩn là :
A. ADN dạng thẳng kết hợp với Histôn.
B. ARN dạng vòng
C. ADN trần, dạng vòng.
D. Plasmit.
Bài 14:
NỘI DUNG
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. Nhân tế bào
II. Ribôxôm
B. CẤU TRÚC TẾ BÀO NHÂN THỰC
III. Khung xương tế bào
IV. Trung thể
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC:
Em hãy cho biết nh?ng nhóm sinh vật nào cơ thể được cấu tạo bằng tế bào nhân thực ?

Nhân
Tế bào chất
Màng sinh chất
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
1
2
3
Quan sát hình và chú thích. Từ đó rút ra đặc điểm chung của tế bào nhân thực.



Màng sinh chất
- Tế bào nhân thực gồm 3 thành phần cơ b?n:
Nhân.
Tế bào chất: Chứa các bào quan khác nhau và có cấu trúc phù hợp với chức nang.
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC:
Hoạt động nhóm: Quan sỏt hỡnh 14.1:
Nêu nh?ng điểm giống nhau gi?a tế bào đV và tb TV?
Nêu nh?ng điểm khác nhau gi?a tế bào đV và tb TV?

Bảng những ®iÓm kh¸c nhau giữa TB ®V vµ TV
Nh?ng điểm khác nhau gi?a TB đV và TBTV
B. CẤU TRÚC TẾ BÀO NHÂN THỰC:
Cấu trúc:
I. NHÂN TẾ BÀO

Nhân tế bào gồm những thành phần chủ yếu nào?
Màng nhõn
Chất nhiễm sắc
Nhân con.
- Nhân TB
B. CẤU TRÚC TẾ BÀO NHÂN THỰC:
Cấu trúc:
I. NHÂN TẾ BÀO
LỖ NHÂN
NHÂN CON
MÀNG NHÂN
MÀNG TRONG
MÀNG NGOÀI
TẾ BÀO
Màng nhân có đặc điểm nào nổi bật?
a. Màng nhân:
- Là một lớp màng kép ( màng trong, màng ngoài) dày 6 - 9 nm. Trên bề mặt màng có rất nhiều lỗ nhân: (du?ng kớnh 50 - 80 nm), được gắn với nh?ng phân tử prôtêin cho phép các phân tử đi vào hay ra khỏi nhân.
Cấu trúc:
I. NHÂN TẾ BÀO
b. Ch?t nhi?m s?c:
c. Nhõn con:
Thành phần hoá học: CNS bao gồm AND và Prôtêin histon.
Các sợi nhiễm sắc xoắn lại tạo thành nhiễm sắc thể.
Số lượng NST trong mỗi tế bào mang tính đặc trưng cho loài.
- Là thể hình cầu bắt màu đậm hơn so với phần còn lại của chất nhiễm sắc.
Thành phần chủ yếu là Prôtêin ( 80% - 85%) và rARN.

2. Chức năng:
B. CẤU TRÚC TẾ BÀO NHÂN THỰC:
Một nhà khoa học đã tiến hành phá huỷ nhân của tế bào trứng ếch thuộc loài A, sau đó lấy nhân của tế bào sinh dưỡng thuộc loài B cấy vào. Sau nhiều lần thí nghiệm ông đã nhận được các con ếch từ các tế bào đã chuyển nhân và thấy các con ếch này mang đặc điểm của loài B.
Từ thí nghiệm này có thể chứng minh đặc điểm gỡ v? ch?c nang c?a nhân TB ?
Các em hãy tỡm hiểu VD sau:
a. Màng nhân:
B. CẤU TRÚC TẾ BÀO NHÂN THỰC:
Cấu trúc:
I. NHÂN TẾ BÀO
b. Ch?t nhi?m s?c:
c. Nhõn con:
2. Chức năng:
- Là nơi lưu giữ thông tin di truyền.
- Là trung tâm điều hành, định hướng và giám sát mọi hoạt động của tế bào.
II. Ribôxôm
III. Khung xương tế bào
IV. Trung thể
Hoạt động nhóm
Các nhóm đọc SGK, quan sát tranh vẽ và hoàn thành b?ng sau:
BàI tập
Chọn câu tr? lời đúng :
Cõu 1: Chức nang của nhân tế bào là gỡ ?
Mang thông tin di truyền ,điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Tổng hợp prôtêin.
Là hệ thống phân phối của tế bào.
Thu nhận m?t số chất mới được tổng hợp.
Cõu 2: Ribôxôm thường có nhiều trong tế bào chuyên tổng hợp chất h?u co nào?
a. Cacbohiđrat.
b. Lipit.
c. Prôtêin.
d. Glucôzơ.
Cõu 3: điều nào dưới đây là sai về trung thể :

Trung thể là nơi lắp giáp và tổ chức của các vi ống trong TB động vật.
Là bào quan có trong tất c? các tế bào nhân thực, để hỡnh thành thoi vô sắc.
Gồm 2 trung thể xếp thẳng góc với nhau.
Là ống hỡnh trụ, rỗng, đường kính 0.13 ?m.
Cõu 4: Nh?ng điểm khác nhau gi?a tế bào động vật và tế bào thực vật là:
a. ở TB động vật không có thành tế bào, màng nhân, lục lạp, trung thể.
b. ở TB động vật không có thành tế bào, lục lạp, trung thể.
c. ở TB động vật có lục lạp, trung thể, không bào và màng sinh chất.
d. ở TB động vật không có thành xenlulôzơ, lục lạp, không bào.
1. Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài.
2. Tìm hiểu cấu trúc và chức năng của ti thể và lục lạp
C?m ơn các thầy cô giáo
Cảm ¬n c¸c em häc sinh
 
Gửi ý kiến