Bài 14. Tế bào nhân thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ho Hoang Long
Người gửi: Hồ Hoàng Long
Ngày gửi: 16h:45' 27-01-2010
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn: Ho Hoang Long
Người gửi: Hồ Hoàng Long
Ngày gửi: 16h:45' 27-01-2010
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu đặc điểm của tế bào nhân sơ?
Trả lời:
Đặc điểm của tế bào nhân sơ:
Chưa có nhân hoàn chỉnh
Chưa có hệ thống nội màng và chưa có bào quan có màng bao bọc
Có kích thước nhỏ 1 - 5 ?m
Bài 8 Tế bào nhân thực
Hãy quan sát và so sánh cấu trúc của tế bào thực vật và tế bào động vật?
Giống nhau:
- Đều là tế bào nhân thực
- Đều có 1 nhân
- Đều có các bào quan ty thể, riboxom, lưới nội chất
- Đều có màng sinh chất có màng bao bọc
Bài 8 Tế bào nhân thực
Khác nhau
Bài 8 Tế bào nhân thực
Đặc điểm của tế bào nhân thực
Có nhân hoàn chỉnh
Có hệ thống nội màng bao bọc,
có bào quan có màng bao bọc
- Có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ
Màng tế bào
Tế bào chất
Nhân
Hãy mô ta cấu trúc của nhân tế bào?
Bài 8 Tế bào nhân thực
I. Nhân tế bào
* Cấu trúc:
- Thường có dạng hình cầu, kích thước khoảng 5 ?m
- Ngoài có hai lớp màng bao bọc, trên màng có hệ thống các lỗ nhân
- Trong là dịch nhân chứa chất nhiễm sắc (gồm phân tử AND liên kết với protein histon) và nhân con.
* Chức năng:
- Mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
- Điều khiển mọi hoạt động của tế bào
Hãy nêu chức năng của nhân tế bào?
Bài 8 Tế bào nhân thực
Hãy hoàn thành phiếu học tập sau đây để tìm hiểu cấu trúc của các bào quan lưới nội chất , riboxom và bộ máy gongi.
II. Tế bào chất
Bào tương và bào quan
Bài 8 Tế bào nhân thực
II. Tế bào chất
1. Lưới nội chất
a. Cấu trúc:
* Lưới nội chất là hệ thống nội màng tạo thành các hệ thống túi, xoang dẹt thông với nhau.
*Có hai loại lưới nội chất có cấu trúc và chức năng khác nhau
- Lưới nội chất hạt: Trên bề mặt có gắn riboxom
- Lưới nội chất trơn: Trên bề mặt không gắn riboxom mà gắn nhiều enzym.
B. Chức năng
Lưới nội chất hạt: Tổng hợp protein
Lưới nội chất trơn: Tổng hợp lipit, phân giải đường và giải độc tế bào.
Hãy mô tả và nêu chức năng của lưới nội chất?
Bài 8 Tế bào nhân thực
II. Tế bào chất
2. Riboxom
* Cấu trúc :
- Bào quan không có màng bao bọc
Thành phần hoá học là protein và rARN
Được tạo từ hai tiểu phần tiểu phần lớn (60S) và tiểu phần nhỏ(40S) tạo riboxom hoàn chỉnh(80S).
* Chức năng:
Tham gia tổng hợp protein cho tế bào và cơ thể
Hãy mô tả cấu trúc và
chức năng của riboxom?
40S
60S
80S
Bài 8 Tế bào nhân thực
II. Tế bào chất
3. Bộ máy gôngi
Quan sát hình và hãy mô tả cấu trúc và nêu chức năng của bộ máy gôngi?
Bài 8 Tế bào nhân thực
* Cấu trúc:
Là hệ thống màng tạo thành các xoang và túi dẹt độc lập với nhau
* Chức năng:
- Tổng hợp một số hooc môn
- Là hệ thống phân phối của tế bào
Hệ thống bài tiết của tế bào
II. Tế bào chất
3. Bộ máy gôngi
Bài 8 Tế bào nhân thực
Hãy chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau
1.Trong cơ thể, tế bào nào sau đâu có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
Tế bào biểu bì B. Tế bào hồng cầu
D. Tế bào cơ
C. Tế bào bạch cầu
2. Trong cơ thể, tế bào nào sau đâu có lưới nội chất trơn phát triển nhất?
Tế bào biểu bì B. Tế bào hồng cầu
C. Tế bào cơ
D. Tế bào gan
3. Bộ máy gôngi không có chức năng
gắn thêm đường vào protein
C. bao gói sản phẩm tiết D. tổng hợp một số hooc môn
B. tổng hợp lipit
4. Ribôxôm định khu
B. trên bộ máy gôngi
C. trên lưới nội chất trơn D. trong nhân tế bào
A. trên lưới nội chất hạt
Xin chân thành cảm ơn!
Hãy nêu đặc điểm của tế bào nhân sơ?
Trả lời:
Đặc điểm của tế bào nhân sơ:
Chưa có nhân hoàn chỉnh
Chưa có hệ thống nội màng và chưa có bào quan có màng bao bọc
Có kích thước nhỏ 1 - 5 ?m
Bài 8 Tế bào nhân thực
Hãy quan sát và so sánh cấu trúc của tế bào thực vật và tế bào động vật?
Giống nhau:
- Đều là tế bào nhân thực
- Đều có 1 nhân
- Đều có các bào quan ty thể, riboxom, lưới nội chất
- Đều có màng sinh chất có màng bao bọc
Bài 8 Tế bào nhân thực
Khác nhau
Bài 8 Tế bào nhân thực
Đặc điểm của tế bào nhân thực
Có nhân hoàn chỉnh
Có hệ thống nội màng bao bọc,
có bào quan có màng bao bọc
- Có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ
Màng tế bào
Tế bào chất
Nhân
Hãy mô ta cấu trúc của nhân tế bào?
Bài 8 Tế bào nhân thực
I. Nhân tế bào
* Cấu trúc:
- Thường có dạng hình cầu, kích thước khoảng 5 ?m
- Ngoài có hai lớp màng bao bọc, trên màng có hệ thống các lỗ nhân
- Trong là dịch nhân chứa chất nhiễm sắc (gồm phân tử AND liên kết với protein histon) và nhân con.
* Chức năng:
- Mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
- Điều khiển mọi hoạt động của tế bào
Hãy nêu chức năng của nhân tế bào?
Bài 8 Tế bào nhân thực
Hãy hoàn thành phiếu học tập sau đây để tìm hiểu cấu trúc của các bào quan lưới nội chất , riboxom và bộ máy gongi.
II. Tế bào chất
Bào tương và bào quan
Bài 8 Tế bào nhân thực
II. Tế bào chất
1. Lưới nội chất
a. Cấu trúc:
* Lưới nội chất là hệ thống nội màng tạo thành các hệ thống túi, xoang dẹt thông với nhau.
*Có hai loại lưới nội chất có cấu trúc và chức năng khác nhau
- Lưới nội chất hạt: Trên bề mặt có gắn riboxom
- Lưới nội chất trơn: Trên bề mặt không gắn riboxom mà gắn nhiều enzym.
B. Chức năng
Lưới nội chất hạt: Tổng hợp protein
Lưới nội chất trơn: Tổng hợp lipit, phân giải đường và giải độc tế bào.
Hãy mô tả và nêu chức năng của lưới nội chất?
Bài 8 Tế bào nhân thực
II. Tế bào chất
2. Riboxom
* Cấu trúc :
- Bào quan không có màng bao bọc
Thành phần hoá học là protein và rARN
Được tạo từ hai tiểu phần tiểu phần lớn (60S) và tiểu phần nhỏ(40S) tạo riboxom hoàn chỉnh(80S).
* Chức năng:
Tham gia tổng hợp protein cho tế bào và cơ thể
Hãy mô tả cấu trúc và
chức năng của riboxom?
40S
60S
80S
Bài 8 Tế bào nhân thực
II. Tế bào chất
3. Bộ máy gôngi
Quan sát hình và hãy mô tả cấu trúc và nêu chức năng của bộ máy gôngi?
Bài 8 Tế bào nhân thực
* Cấu trúc:
Là hệ thống màng tạo thành các xoang và túi dẹt độc lập với nhau
* Chức năng:
- Tổng hợp một số hooc môn
- Là hệ thống phân phối của tế bào
Hệ thống bài tiết của tế bào
II. Tế bào chất
3. Bộ máy gôngi
Bài 8 Tế bào nhân thực
Hãy chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau
1.Trong cơ thể, tế bào nào sau đâu có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
Tế bào biểu bì B. Tế bào hồng cầu
D. Tế bào cơ
C. Tế bào bạch cầu
2. Trong cơ thể, tế bào nào sau đâu có lưới nội chất trơn phát triển nhất?
Tế bào biểu bì B. Tế bào hồng cầu
C. Tế bào cơ
D. Tế bào gan
3. Bộ máy gôngi không có chức năng
gắn thêm đường vào protein
C. bao gói sản phẩm tiết D. tổng hợp một số hooc môn
B. tổng hợp lipit
4. Ribôxôm định khu
B. trên bộ máy gôngi
C. trên lưới nội chất trơn D. trong nhân tế bào
A. trên lưới nội chất hạt
Xin chân thành cảm ơn!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất