Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Technology and you

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Trọng Thủy
Ngày gửi: 15h:45' 12-10-2015
Dung lượng: 311.0 KB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích: 1 người (Hồ Trọng Thủy)

Welcome to
class 10 A6
HA HOA HIGH SCHO0l
Thursday, October 18th 2013
Previous lesson check
Use “WHICH” to combine each pair of sentences.
1. John is always late for class. This annoys the teacher.
2. We have lost her phone number. This makes it difficult to contact her
3. Tim has found a new job. That is lucky.
Answer key
1. John is always late for class, which annoys the teacher.
2. We have lost her phone number, which makes it difficult to contact her
3. Tim has found a new job, which is lucky.
What is this?
It is a cell phone
It is a radio
It is a television (TV)
It is a fax machine
It is an electric cooker
It is an air conditioner
They are all achievements of technology
Mục tiêu của bài:
Qua bài học các em sẽ biết một số từ về công nghệ thông tin thông qua việc làm các bài tập nối các từ với các tranh vẽ thiết bị máy tính và các định nghĩa các từ liên quan đến công nghệ thông tin để có thể sử dụng trong thực tế.
Period 26
unit 5
Technology and you
Lesson 1- Reading (1)
Unit 5: Technology and you-reading 1
What does technology mean in Vietnamese?
It means "Công nghệ học, kỹ thuật học"
I. Before you read
Look at the illustrations of different part of a computer system. Match each numbered item with one of the words or phrases given


Unit 5: Technology and you-reading 1
Centre processing unit (CPU)
CD ROM
Keyboard
Visual display unit (VDU) or computer screen
Mouse
Floppy dicks
Printer
speakers
1
2
3
4
5
6
7
8
Unit 5: Technology and you-reading 1
II. Reading
1. Vocabulary
- scenic (adj)(cảnh vật) eg: scenic beauty
- scene (n) eg: the scene of the accident
- miraculous (adj)(Kỳ lạ, phi thưu?ng)
- device (n) (thiết bị)
- speed up (v) (tang t?c)
- accuracy (n)
- storage (n) = store (n)
- hardware (n)>< software (n)
- magical = magic (adj)
- memo (n)
- interact (v)
Unit 5: Technology and you-reading 1
2. Task 1: Match A with B
* Homework
- Learn by heart vocabulary of this lesson
- Make sentences with these words


Thank you for your attending
 
Gửi ý kiến