Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Technology and you

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Kim Huế
Ngày gửi: 22h:11' 19-12-2016
Dung lượng: 323.7 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích: 0 người
What is this?
Who is he?
Thursday, 3rd November, 2016
Unit 5 Technology and you
Period 31 Lesson 5 Language focus
I, Pronunciation /ʊ/ - /u:/
II, Grammar:
The present perfect
The present perfect passive
Who, which, that
- /ʊ/:oo, u, ould
- /u:/: oo, o, ue, ew, u
* Listen and repeat
* Practise these sentences
I, Pronunciation /ʊ/ - /u:/
The present perfect:
(+): have/has + Ved/p2
(-): have/ has not + Ved/p2
(?): Have/ Has + S + Ved/p2?
Ex1: We have learned English for 7 years.
-> Diễn tả hành động, sự việc bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. (since, for, up to now/ up to present, lately, the last + 1 khoảng thời gian)
Ex2: He has met the president.
-> Diễn tả những kinh nghiệm, trải nghiệm.(không rõ thời gian, thường gặp ever, never, once, twice, số đếm + times )
Ex3: I have just cleaned the floor.
-> Diễn tả những hành động vừa mới xảy ra. (just, already, recently, yet)
The present perfect passive:
(+): have/has + been + Ved/p2
(-): have/ has not + been + Ved/p2
(?): Have/ Has + S + been + Ved/p2?
Note:






Ex1: The police have just found him in the forest.
-> He has just been found in the forest by the police.
Ex2: A bus will take the workers home in the evening.
-> The workers will be taken home in the evening by a bus. (X)
-> The workers will be taken home by a bus in the evening. (√)
adverb of place + by O + adverb of time
Exercise 1
1. A: had -> have had
2. Has been shown
3. A new road has been built in the village.
4. B: have -> has been
5. Have had
6. A famous film has been shown in Hanoi since yesterday.
Activity: Do you agree or disagree with these statements about computers?
Computers are used in many fields in our daily lives.
People can use computers to solve personal problems with sympathy.
Computers can be used to replace humans in the future.
People have not got any trouble or problems when using computers.
Computers are used for working , studying, entertainment and other daily activities.
 
Gửi ý kiến